Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020
188/2015/NQ-HĐND
Right document
Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020
54/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020
- Left: Về việc phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng Right: Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: Quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp hiện có theo mục tiêu quy hoạch và quy chế quản lý của từng loại rừng; nâng cao năng suất, chất l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung: Quản lý, bảo vệ và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất rừng hiện có, nâng cao chất lượng và giá trị của rừng nhằm đảm bảo vai trò phòng hộ, bảo vệ môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Mục tiêu chung:
- b) Mục tiêu cụ thể:
- - Duy trì tỷ lệ che phủ rừng đạt 29,76% hiện nay đến năm 2020.
- nâng cao năng suất, chất lượng và phát huy giá trị của từng loại rừng
- duy trì độ che phủ rừng 29,76% góp phần đáp ứng các yêu cầu về giảm nhẹ thiên tai, bảo vệ môi trường sinh thái, ứng phó với biến đổi khí hậu, điều hòa nguồn nước, bảo tồn nguồn gen và tính đa dạng...
- góp phần ổn định dân cư, phát triển kinh tế
- Left: 1. Mục tiêu: Quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất lâm nghiệp hiện có theo mục tiêu quy hoạch và quy chế quản lý của từng loại rừng Right: Quản lý, bảo vệ và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất rừng hiện có, nâng cao chất lượng và giá trị của rừng nhằm đảm bảo vai trò phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái, góp phần tăng t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải pháp thực hiện kế hoạch Tiếp tục thực hiện các giải pháp đã được nêu trong Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND trên tinh thần quyết liệt và toàn diện hơn gắn với mục tiêu tái cơ cấu ngành lâm nghiệp theo hướng phát triển bền vững; nâng cao năng suất, chất lượng rừng trồng sản xuất, rừng phòng hộ ít xung yếu; tổ chức liên kết sản...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải pháp thực hiện 1. Giải pháp về tổ chức thực hiện a) Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. b) Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổ chức công bố quy hoạch được duyệt theo quy định, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch bảo vệ và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai.
- b) Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổ chức công bố quy hoạch được duyệt theo quy định, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thự...
- đưa các nội dung quy hoạch vào kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm của địa phương
- Tiếp tục thực hiện các giải pháp đã được nêu trong Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND trên tinh thần quyết liệt và toàn diện hơn gắn với mục tiêu tái cơ cấu ngành lâm nghiệp theo hướng phát triển bền vững
- nâng cao năng suất, chất lượng rừng trồng sản xuất, rừng phòng hộ ít xung yếu
- tổ chức liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị từ khâu trồng rừng đến chế biến và tiêu thụ lâm sản
- Left: Điều 2. Giải pháp thực hiện kế hoạch Right: Điều 2. Giải pháp thực hiện
- Left: 1. Giải pháp về tuyên truyền, nâng cao nhận thức bảo vệ và phát triển rừng Right: 2. Giải pháp về quản lý bảo vệ rừng
- Left: Thường xuyên đổi mới nội dung, hình thức tuyên truyền chủ trương, chính sách pháp luật Nhà nước và của tỉnh về bảo vệ và phát triển rừng, bảo vệ môi trường phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ, đặc điểm, t... Right: Tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách pháp luật, đặc biệt là pháp luật về đất đai, bảo vệ và phát triển rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học… nhằm nân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; trong quá trình thực hiện phải bám sát các nội dung chi tiết nêu trong Kế hoạch đính kèm tờ trình của UBND tỉnh; định kỳ có đánh giá kết quả thực hiện Nghị quyết và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh rà soát diện tích đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời tổ chức thực hiện Nghị quyết này; định kỳ có đánh giá kết quả thực hiện nghị quyết và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao UBND tỉnh rà soát diện tích đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời tổ chức thực hiện Nghị quyết này
- 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này
- trong quá trình thực hiện phải bám sát các nội dung chi tiết nêu trong Kế hoạch đính kèm tờ trình của UBND tỉnh
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh tổ chức giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./. Right: Nghị quyết này được HĐND tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 06/12/2012./.