Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” để áp dụng thống nhất trên toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3559/2004/QĐ-UB ngày 13/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, các thành viên Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quỹ khám chữa bệnh người nghèo được sử dụng để hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo và được quản lý tập trung, thống nhất, dân chủ và công khai. Hoạt động theo nguyên tắc “không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn”. Hàng năm, Ban quản lý Quỹ có trách nhiệm lập dự toán thu, chi Quỹ khám chữa bệnh người nghèo; nguồn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập để tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo. Quỹ khám chữa bệnh được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh do đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Trưởng Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh làm chủ tài khoản và có thể ủy quyền đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy chế này áp dụng cho toàn bộ hệ thống khám chữa bệnh của nhà nước từ tuyến xã, phường, thị trấn đến tuyến huyện, thị xã, thành phố, tuyến tỉnh và tuyến Trung ương cho các đối tượng được quy định tại Điều 4; các sở, ban ngành được quy định tại Điều 11 của Quy chế này và cho UBND các cấp có nhiệm vụ tổ chức thực hiện khám chữa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy chế này áp dụng cho toàn bộ hệ thống khám chữa bệnh của nhà nước từ tuyến xã, phường, thị trấn đến tuyến huyện, thị xã, thành phố, tuyến tỉnh và tuyến Trung ương cho các đối tượng được...
  • các sở, ban ngành được quy định tại Điều 11 của Quy chế này và cho UBND các cấp có nhiệm vụ tổ chức thực hiện khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 và Qu...
Added / right-side focus
  • Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau:
  • 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết...
  • Tùytheo điều kiện của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng cáchình thức trên cho phù hợp và có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy chế này áp dụng cho toàn bộ hệ thống khám chữa bệnh của nhà nước từ tuyến xã, phường, thị trấn đến tuyến huyện, thị xã, thành phố, tuyến tỉnh và tuyến Trung ương cho các đối tượng được...
  • các sở, ban ngành được quy định tại Điều 11 của Quy chế này và cho UBND các cấp có nhiệm vụ tổ chức thực hiện khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 và Qu...
Target excerpt

Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặc...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG QUỸ KHÁM CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những quy định về đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền lợi và trách nhiệm của các đối tượng: 1. Quyền lợi: Được khám chữa bệnh ngoại trú, điều trị nội trú theo các quy định của Luật Bảo hiểm y tế (BHYT), Luật Khám bệnh, chữa bệnh và được hỗ trợ các chế độ theo quy định. 2. Trách nhiệm và nghĩa vụ: Đối tượng khi đến khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập phải xuất trình cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Không sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo để mua thẻ BHYT cho các đối tượng đã có thẻ BHYT theo quy định của Luật BHYT; không chi trả chi phí điều trị và các chế độ hỗ trợ khác cho những người bệnh do: Say rượu, tự tử, tai nạn do vi phạm Luật Giao thông, khám chữa bệnh theo yêu cầu hoặc sai tuyến (trái tuyến, vượt tuyến)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ THANH QUYẾT TOÁN QUỸ KHÁM CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, thanh quyết toán kinh phí 1. Nguồn kinh phí: a) Quỹ được hình thành từ nhiều nguồn do ngân sách nhà nước cấp; b) Các nguồn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Lập dự toán: a) Đối với hỗ trợ mua thẻ BHYT cho các đối tượng, hàng năm, căn cứ vào số luợng đối tượng đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo được sử dụng cho các mục đích sau: 1. Mua thẻ BHYT cho các trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 4 Quy chế này: a) Quy trình cấp, phát thẻ BHYT thực hiện theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy trình cấp phát thẻ BHYT. b) Giá trị sử dụng thẻ BHYT c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Các hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ: 1. Hồ sơ, thủ tục thanh toán: a) Với đối tượng có thẻ BHYT người nghèo thuộc trường hợp tại Khoản 1, 2, 3 Điều 4 Quy chế này, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn xin hỗ trợ một phần chi phí điều trị; - Bản sao thẻ BHYT còn giá trị sử dụng; - Giấy ra viện của đơn vị khám chữa bệnh (ghi rõ chẩn đoán...

Open section

Điều 8.

Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Các hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ:
  • 1. Hồ sơ, thủ tục thanh toán:
  • a) Với đối tượng có thẻ BHYT người nghèo thuộc trường hợp tại Khoản 1, 2, 3 Điều 4 Quy chế này, thành phần hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ:
  • 1. Hồ sơ, thủ tục thanh toán:
  • a) Với đối tượng có thẻ BHYT người nghèo thuộc trường hợp tại Khoản 1, 2, 3 Điều 4 Quy chế này, thành phần hồ sơ gồm:
Target excerpt

Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát: Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng tổ chức thanh tra, kiểm tra giám sát định kỳ 6 tháng một lần và tổ chức thanh kiểm tra đột xuất đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức thực hiện Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg của T...

Open section

Tiêu đề

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát:
  • Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng tổ chức thanh tra, kiểm tra giám sát định kỳ 6 tháng một lần và tổ chức thanh kiểm tra đột xuất đối với cá...
  • Tổ chức bộ phận thanh quyết toán với đơn vị khám chữa bệnh một quý một lần.
Added / right-side focus
  • Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát:
  • Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng tổ chức thanh tra, kiểm tra giám sát định kỳ 6 tháng một lần và tổ chức thanh kiểm tra đột xuất đối với cá...
  • Tổ chức bộ phận thanh quyết toán với đơn vị khám chữa bệnh một quý một lần.
Target excerpt

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các thành viên Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo có trách nhiệm thực hiện quy chế này theo sự phân công của Trưởng ban quản lý Quỹ cụ thể: 1. Sở Y tế: Cơ quan thường trực của Ban quản lý Quỹ có trách nhiệm giúp Ban quản lý Quỹ theo dõi toàn diện hoạt động của Quỹ cả về chuyên môn và ngân sách Quỹ, cụ thể: a) Thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo định kỳ họp 6 tháng 1 lần, tổ giúp việc họp 3 tháng 1 lần, các thành viên của Ban quản lý báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực mình phụ trách. Trường hợp đặc biệt Ban quản lý Quỹ có thể triệu tập họp đột xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân các cấp, các ngành có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Quyết định 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về khám,...

Open section

Tiêu đề

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ủy ban nhân dân các cấp, các ngành có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Quyết định 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2...
Added / right-side focus
  • Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các cấp, các ngành có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Quyết định 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2...
Target excerpt

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh, Sở Y tế - cơ quan thường trực Ban quản lý Quỹ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các hội, đoàn thể và các ngành liên quan để giám sát, đánh giá việc thực hiện chế độ khám chữa bệnh cho người nghèo tại địa phương và báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ban chỉ đạo Chăm sóc sức khỏe ban đầu các huyện, thị xã, thành phố, và các xã, phường, thị trấn phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp giám sát việc thực hiện chế độ khám chữa bệnh cho người nghèo tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện Quy chế này nếu có khó khăn, vướng mắc các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo (qua cơ quan thường trực là Sở Y tế) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Điều 2. Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...
Điều 3. Điều 3. 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm. 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn...
Điều 5. Điều 5. Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện. Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.
Điều 6 Điều 6 . Cơ chế và tổ chức thực hiện: 1.Quĩ khám, chữa bệnh cho người nghèo ở các địa phương sẽ được cân đối trong dựtoán ngân sách địa phương hàng năm. 2.Bộ Y tế hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước tổ chức thực hiện khám,chữa bệnh cho người nghèo theo qui định tại Quyết định này. 3.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ b...
Điều 7. Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.