Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá

122/2010/TT-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý giá và bình ổn giá
  • trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • “A. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá và bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh – Truyền hình Bình Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B: “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. 2. Sửa đổi khoản 2 mục I Phần B: “2. Điều kiện áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
  • “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 21/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh – Truyền hình Bình Định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liê...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định về danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, định giá; hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; các biện pháp bình ổn giá, quản lý nhà nước về giá; điều kiện để thực hiện các biện pháp bình ổn giá; thẩm quyền công bố các biện pháp bình ổn g...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau: “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá” 2. Bổ sung vào sau tên tiêu đề mục II và phía trên khoản 1 mục II...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
  • “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quy định này quy định về danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, đăng ký giá, kê khai giá, định giá
  • hiệp thương giá
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh trừ những đối tượng pháp luật Việt Nam có quy định riêng và những đối tượng được quy định theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tiêu đề mục III:
  • “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH”
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Đối tượng áp dụng Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh trừ những đối tượng...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bình ổn giá. Hàng hóa, dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh phải được định giá, đăng ký giá, kê khai giá, kiểm soát các yếu tố hình thành giá, hiệp thương giá, công bố thông tin về giá theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm thực hiện các biện pháp bình ổn giá khác của cơ quan nhà nước có thẩm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ 1. Hồ sơ hiệp thương giá 1.1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
  • 1. Hồ sơ hiệp thương giá
Removed / left-side focus
  • Hàng hóa, dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh phải được định giá, đăng ký giá, kê khai giá, kiểm soát các yếu tố hình thành giá, hiệp thương giá, công bố thông tin về giá theo quy đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc bình ổn giá. Right: nêu rõ nguyên nhân tăng (+), giảm (-)).
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I: ĐỊNH GIÁ

MỤC I: ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá. 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách. b. Giá bán của Báo Bình Định. c. Giá bán...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hàng hóa, dịch vụ do UBND tỉnh Quyết định giá.
  • a. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách.
  • b. Giá bán của Báo Bình Định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hàng hóa, dịch vụ sau đây thuộc quyền quyết định giá của UBND tỉnh: Right: 2.1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hồ sơ phương án định giá. Hồ sơ phương án định giá bao gồm: 1. Văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá. 2. Bản giải trình phương án giá; tùy theo đặc điểm của từng loại giá mà bản giải trình phương án giá (bảng tổng hợp cơ cấu tính giá theo các yếu tố hình thành giá và thuyết minh về cơ cấu tính giá đó)...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Hồ sơ phương án định giá.
  • Hồ sơ phương án định giá bao gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá.
left-only unmatched

MỤC II: ĐĂNG KÝ GIÁ

MỤC II: ĐĂNG KÝ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý giá của Nhà nước: 1.1. Các hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính: a. Xăng, dầu. b. Xi măng. c. Thép...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa, dị...
Removed / left-side focus
  • 1.1. Các hàng hóa theo quy định của Bộ Tài chính:
  • c. Thép xây dựng.
  • d. Khí dầu mỏ hóa lỏng - LPG.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện đăng ký giá. Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
  • Left: 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện đăng ký với cơ quan quản lý giá của Nhà nước: Right: - Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ vừa thực hiện bán buôn, vừa thực hiện bán lẻ thì thực hiện kê khai cả giá bán buôn và giá bán lẻ;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá. 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm: 1.1. Đăng ký giá lần đầu khi tổ chức, cá nhân bắt đầu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc lần đầu đăng ký giá theo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
  • 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân s...
Removed / left-side focus
  • 1. Hình thức đăng ký giá được thực hiện theo hình thức gửi biểu mẫu đăng ký giá cho cơ quan có trách nhiệm tiếp nhận đăng ký giá theo quy định, bao gồm:
  • 1.1. Đăng ký giá lần đầu khi tổ chức, cá nhân bắt đầu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc lần đầu đăng ký giá theo quy định của pháp luật đối với các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng k...
  • 2.1. Loại giá, mức giá đăng ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu đăng ký giá. Right: 2. Đối tượng thực hiện đăng ký giá
  • Left: 1.2. Đăng ký lại giá khi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh điều chỉnh giá hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. Right: trước khi điều chỉnh giá các sản phẩm đã sản xuất, kinh doanh và đang bán bình thường thuộc danh mục phải đăng ký giá hoặc khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Left: 2. Nội dung đăng ký giá bao gồm: Right: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
left-only unmatched

MỤC III: KÊ KHAI GIÁ

MỤC III: KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kê khai giá. 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện kê khai với cơ quan quản lý giá của Nhà nước: 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính quy định: a. Vật liệu nổ công nghiệp. b. Dịch vụ cảng biển theo danh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kê khai giá.
  • 1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Tiết 1.1, Tiết 1.2 Khoản này trên địa bàn tỉnh Bình Định phải thực hiện kê khai với cơ quan quản lý giá của Nhà nước:
  • 1.1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính quy định:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá. 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại giá khi điều chỉnh giá bán hàng hóa, dịch vụ. 2. Nội dung: a. Nội dung kê khai là kê khai mức giá bán do tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hình thức, nội dung, thủ tục và biểu mẫu kê khai giá.
  • 1. Hình thức: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gửi biểu mẫu kê khai giá theo quy định đến cơ quan quản lý giá bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại giá khi điều chỉnh giá bán hàng hóa, dịch vụ.
  • a. Nội dung kê khai là kê khai mức giá bán do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định phù hợp với quy cách, tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa, dịch vụ hoặc kê khai mức giá bán đã thỏa thuận...
left-only unmatched

MỤC IV: HIỆP THƯƠNG GIÁ

MỤC IV: HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệp thương giá. 1. Đối với một số hàng hóa, dịch vụ khi bên bán và bên mua không thỏa thuận được giá thì được quyền yêu cầu cơ quan quản lý giá theo quy định tiến hành hiệp thương giá khi đáp ứng các điều kiện sau: a. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá. b. Hàng hóa, dịch vụ quan trọng được sản xuất, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V: KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

MỤC V: KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá. 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 14 Quy định này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát các yếu tố hình thành giá. 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI: CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ

MỤC VI: CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá a. Cơ quan quản lý Nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: - Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước; - Các quyết định giá của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BÌNH ỔN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Chính phủ, bao gồm: a. Xăng, dầu. b. Xi măng. c. Thép xây dựng. d. Khí hóa lỏng. đ. Phân bón hóa học. e. Thuốc bảo vệ thực vật. g. Thuốc thú y: Vac xin lở mồm long móng; vac xin cúm gia cầm; các loại kháng sinh: Oxytetracy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Điều kiện được thực hiện các biện pháp bình ổn giá. 1. Khi giá thị trường trong nước của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá được quy định tại Điều 13 của Quy định này có biến động bất thường xảy ra thuộc ít nhất một trong các trường hợp sau: a. Giá tăng cao hơn so với mức tăng giá của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn tỉnh. Ngoài việc tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ ngành Trung ương, khi giá cả thị trường có biến động đủ điều kiện theo quy định tại Điều 14, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và cống bố áp dụng các biện pháp để t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các biện pháp bình ổn giá. Tùy theo đối tượng cung cấp hàng hóa, dịch vụ; đặc điểm hàng hóa, dịch vụ; mức độ biến động của giá cả ảnh hưởng đến kinh tế, xã hội và đời sống của nhân dân, Chủ tịch UBND tỉnh có thể quyết định một hoặc nhiều biện pháp sau đây để thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh: 1. Kiểm tra việc chấp hành đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan nhà nước địa phương trong quản lý giá và thực hiện bình ổn giá. 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố : a. Có trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc đăng ký giá, kê khai giá; niêm yết giá; bán theo giá đã đăng ký, kê khai và xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không đề cập trong Quy định này được thực hiện theo những quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.