Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
69/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
26/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về quy định phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Về việc ban hành danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi chế độ quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Mức thu Thực hiện theo Biểu mức thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Chế độ thu, nộp phí sử dụng cảng cá a) Đối với các đơn vị sự nghiệp, thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Danh mục phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
- 2. Chế độ thu, nộp phí sử dụng cảng cá
- a) Đối với các đơn vị sự nghiệp, thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 43/2006/NĐ-CP:
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi chế độ quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụ...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Left: Thực hiện theo Biểu mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Nghị quyết này. Right: Thực hiện theo Biểu mức thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định này.
- Left: a) Cơ quan thu phí được trích để lại 90% trên tổng số phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải chi phí cho việc thu phí, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà n... Right: Được để lại 90% trên tổng số thu cho đơn vị tổ chức thu để trang trải chi phí thực hiện nhiệm vụ được giao, phần còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước;
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo đúng quy định.
- Điều 2. Thời gian thực hiện
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định.