Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định tiêu chuẩn, đối tượng được an táng tại khu từ trần các nghĩa trang liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh 1. Khu vực liệt sĩ: An táng người được xác nhận là liệt sĩ và hài cốt liệt sĩ. 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn, như sau: a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945. b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ các huyện, thị xã 1. Khu vực liệt sĩ: An táng những người có tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này. 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quyết định này và những người từ trần sau đây: a) Cán bộ, công c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh 1. Khu vực liệt sĩ: An táng người có tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này là người được xác định là liệt sĩ và hài cốt liệt sĩ. 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này và những người từ trần n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ các huyện, thị xã
  • 1. Khu vực liệt sĩ: An táng những người có tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này.
  • 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quyết định này và những người từ trần sau đây:
Added / right-side focus
  • a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945.
  • b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
  • c) Bà mẹ Việt Nam anh hùng, chồng của Bà mẹ Việt Nam anh hùng (cha ruột của liệt sĩ).
Removed / left-side focus
  • a) Cán bộ, công chức đương chức hoặc nguyên chức Trưởng, Phó phòng ban, ngành cấp huyện; Bí thư, Phó Bí thư, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc tương đương trở lên.
  • b) Cán bộ hưu trí khi nghỉ hưu giữ chức vụ Trưởng, Phó phòng ban cấp huyện hoặc cấp tương đương trở lên
  • trường hợp không giữ các chức vụ nêu trên, thì phải là người có thời gian tham gia công tác trong các cơ quan nhà nước từ trước ngày 30/4/1975 và địa bàn công tác thuộc các chiến trường B, C, K.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ các huyện, thị xã Right: Điều 1. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
  • Left: 1. Khu vực liệt sĩ: An táng những người có tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quyết định này. Right: 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này và những người từ trần như sau:
  • Left: 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2, Điều 1 của Quyết định này và những người từ trần sau đây: Right: 1. Khu vực liệt sĩ: An táng người có tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này là người được xác định là liệt sĩ và hài cốt liệt sĩ.
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ tỉnh 1. Khu vực liệt sĩ: An táng người có tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này là người được xác định là liệt sĩ và hài cốt liệt sĩ. 2. Khu vực từ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. b) Sắp xếp vị trí an táng trong khu từ trần nghĩa trang liệt sĩ tỉnh, ban hành quy trình, thủ tục, hồ sơ an tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2011 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tiêu chuẩn, đối tượng được an táng tại khu từ trần các nghĩa trang liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Điều 2. Điều 2. Đối tượng an táng tại nghĩa trang liệt sĩ các huyện, thành phố 1. Khu vực liệt sĩ: An táng người có tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này. 2. Khu vực từ trần: An táng những người từ trần có tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quyết định này và những người từ trần sau đây: a) Cán bộ, công chức đương ch...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. b) Sắp xếp vị trí an táng trong khu từ trần nghĩa trang liệt sĩ tỉnh theo từng nhóm đối tượng, ban hành quy định, quy t...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 và thay thế Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2014...