Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lưỡng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
75/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
26/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lưỡng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của UBND tỉnh
- Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lưỡng dân quân tự vệ khi thực hiện nhiệm vụ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền với định mức như sau: 1. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,045 lương tối thiểu cho một người/một ngày thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao tại xã, phường, thị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 240.000đ/người/tháng lên mức 380.000đ/người/tháng (Trong đó: trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang sống trong các Nhà xã hội nêu tại mục II, phần A, Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND ngày 26/7/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh, từ mức 2...
- trợ cấp tiền ăn 300.000đ/người/tháng và tiền sinh hoạt phí 80.000đ/người/tháng).
- Nguồn kinh phí tăng thêm do điều chỉnh mức trợ cấp xã hội hàng tháng nói trên do cấp nào quản lý Nhà xã hội, thì ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách Nhà nước.
- Điều 1. Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân trong thời gian thực hiện các nhiệm vụ theo mệnh lệnh của cấp có thẩm quyền với định mức như sau:
- 1. Được trợ cấp bằng ngày công lao động mức 0,045 lương tối thiểu cho một người/một ngày thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập, hội thi, hội thao tại xã, phường, thị trấn
- nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 6 giờ sáng thì được hưởng gấp đôi (0,09).
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí bảo đảm trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân thực hiện nhiệm vụ được sử dụng từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp (xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã; tỉnh).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động - Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Lao động
- Thương binh & Xã hội, Giám đốc và các Sở, Ban ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, TX, thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Kinh phí bảo đảm trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng Dân quân thực hiện nhiệm vụ được sử dụng từ nguồn ngân sách địa phương theo phân cấp (xã, phường, thị trấn; huyện, thị xã; tỉnh).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính phối hợp với Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh hướng dẫn cho cơ quan chuyên môn cấp dưới lập dự toán hằng năm; sử dụng và thanh quyết toán theo đúng quy định Nhà nước hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.