Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Mai Hùng D...
Chương I Chương I CÂY TRỒNG
Mục 1 Mục 1 NHÓM CÂY ĂN TRÁI 1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6 Năm 7 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 100-156 10mx10m: 100 cây 8mx8m: 156 cây 2 Trồng dặm % 5-10 II Vật tư 1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 680-713 2 P2Ọ5 g/cây...
Mục 2 Mục 2 NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP 1. Cây Điều (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 156 - 178 8m x 8m: 156 cây 7m x 8m: 178 cây 2 Trồng dặm % 5 - 10 II Vật tư 1 N g/cây 85 - 95 120 - 130 180 - 190 270 - 280 2 P2O5 g/cây...
Mục 3 Mục 3 NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP 1. Cây Tre lấy măng (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi I Giống: 1 Trồng mới Cây 400 - 500 5m x 5m : 400 cây 5m x 4m: 500 cây 2 Trồng dặm % 5 -10 II Vật tư: 1 Phân HC kg/cây 2 - 5 10 - 30 10 - 30 10 - 30 2 N...