Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 117
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/1994 và thay thế quyết định số 1080/QĐ-PC ngày 08 tháng 05 năm 1984 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông thủ trưởng: Văn phòng Bộ, Vụ Pháp chế và vận tải, Vụ Tổ chức cán bộ và Lao động, Cục Hàng hải Việt Nam, các tổ chức và đơn vị có liên quan đến hoạt động tàu biển Việt Nam và các chủ tàu Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. ĐIỀU LỆ CHỨC TRÁCH THUYỀN VIÊN TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Bản điều lệ này quy định các chức danh, trách nhiệm theo chức danh và chế độ kỷ luật đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. "Tàu biển Việt Nam" nói trong điều lệ này bao gồm các tàu biển đã được đăng ký vào "Sổ đăng ký tàu biển quốc gia" của Việt Nam, trừ các tàu biển Việt Nam chuyên dùng để khai thác và chế biến h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam phải thực hiện nghiêm chỉnh pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết, tham gia và pháp luật của các nước mà tàu Việt Nam đến và các quy định của "Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Mọi hành vi vi phạm các quy định của "Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam" thì tuỳ theo mức độ vi pham sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định nói tại Chương VI Điều lệ này hoặc sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo các quy định của luật pháp ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUỐC KỲ, CỜ LỄ VÀ NGHI LỄ TRÊN TÀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 1- Quốc kỳ của nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cờ quốc tịch tàu biển Việt Nam và được treo đúng nơi quy định khi tàu đó đã được chứng nhận quyền mang cờ quốc tịch tàu biển Việt Nam. 2- Bảo vệ và giữ gìn sự tôn nghiêm của Quốc kỳ là nghĩa vụ thiêng liêng của mỗi thuyền viên. 3- Khi tàu hành trình hoặc khi neo đậu, Quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 1- Việc trang hoàng cờ lễ khi tàu neo, đậu ở cảng phải theo nghi thức sau: a) Nghi thức lễ lớn: Treo một dây cờ hiệu hàng hải quốc tế từ cột mũi đến cột lái của tàu qua sà ngang các cột trước và cột chính. Ở đỉnh cột trước, cột chính và cột lái đều treo Quốc kỳ, cột mũi treo cờ hiệu chủ tàu. Nếu tàu đang bốc dỡ hàng hoá thì phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Khi có các vị khách nói ở Khoản 6, Điều 4 của Điều lệ này đến thăm tàu: 1- Trường hợp có thông báo trước thì thuyền trưởng phải lệnh cho thuyền viên mặc trang phục chỉnh tề theo nghi thức ngày lễ, đứng xếp hàng dọc theo hành lang đầu cầu thang, còn thuyền trưởng phải có mặt tại chân cầu thang để đón khách lên tàu. 2- Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THUYỀN VIÊN TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A

MỤC A QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THUYỀN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 1- Thuyền viên trên tàu biển Việt Nam bao gồm thuyền trưởng, các sĩ quan và các chức danh khác làm việc trên tàu và phải có tên trong sổ danh bạ thuyền viên của tàu. 2- Sĩ quan trên tàu bao gồm thuyền phó nhất, thuyền phó hai, thuyền phó ba, thuyền phó hành khách, máy trưởng, máy nhất, máy hai, máy ba, sĩ quan điện, sĩ quan vô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 1- Một số sĩ quan tàu biển được giao đảm nhận chức năng như sau: a) Thuyền phó nhất phụ trách bộ phận boong, phục vụ và y tế. b) Máy trưởng phụ trách bộ phận máy và điện. c) Thuyền phó hành khách phụ trách bộ phận phục vụ hành khách và hành khách. d) Sỹ quan vô tuyến điện phụ trách bộ phận vô tuyến điện trên tàu. 2- Sĩ quan tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 1- Việc bố trí chức danh thuyền viên trên tàu khách phải thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2- Thuyền viên có trách nhiệm hoàn thành một cách mẫn cán nhiệm vụ của mình theo chức danh được giao. 3- Thuyền viên phải chịu trách nhiệm trước thuyền trưởng và phải thực hiện vô điều kiện các mệnh lệnh hợp pháp củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 1- Việc đi bờ, nghỉ bù của thuyền viên do thuyền trưởng quyết định, khi cần thiết, thuyền trưởng có quyền chỉ định thuyền viên phải ở lại tàu để làm nhiệm vụ. 2- Khi rời tàu hay trở lại tàu, thuyền viên phải báo cáo cho sỹ quan trực ca. 3- Khi tàu chuẩn bị rời cảng, tất cả thuyền viên phải có mặt ở tàu đúng giờ do thuyền trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 1- Mỗi thuyền viên trước khi rời khỏi tàu để nghỉ phép hoặc chuyển tàu hay chuyển đổi chức danh phải bàn giao cho người thay thế: a) Các nhiệm vụ đang đảm nhiệm với sự hướng dẫn cụ thể. b) Các máy móc, thiệt bị và dụng cụ được phân công phụ trách. c) Các tài sản, đồ dùng của tàu đã được cấp phát để sử dụng, kể cả chìa khoá buồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B

MỤC B THUYỀN TRƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 1- Thuyền trưởng là người chỉ huy cao nhất trên tàu, có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam, pháp luật Việt Nam và quy định của Điều lệ này. 2- Thuyền trưởng chỉ huy theo chế độ thủ trưởng và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của chủ tàu. Thuyền trưởng là người duy nhất được ban hành các mệnh l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Khi giao hoặc nhận tàu, thuyền trưởng có trách nhiệm: 1- Việc bàn giao tàu phải được tiến hành trực tiếp giữa hai thuyền trưởng. 2- Khi giao, nhận tàu phải bàn giao chi tiết về phần vỏ tàu, các máy móc, trang thiết bị, tài sản, toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, tiền mặt v.v... và phải lập bản thống kê từng hạng mục. 3- Yêu cầu thuyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Khi đưa tàu vào khai thác hoặc ngừng khai thác thuyền trưởng có trách nhiệm: 1- Theo lệnh của chủ tàu để đưa tàu vào khai thác, ngừng khai thác hoặc sửa chữa hay giải bản. 2- Chuẩn bị cho mỗi chuyến đi, phải có những biện pháp nhằm bảo đảm an toàn cho người, tàu, và hàng hoá trên tàu; Kể cả vật tư kỹ thuật, nhiên liệu, nước ngọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Khi tàu hành trình thuyền trưởng có trách nhệm: 1- Tính toán một cách thận trọng hướng đi của tàu nhằm đảm bảo an toàn và kinh tế nhất. Thường xuyên áp dụng mọi phương pháp, sử dụng mọi thiệt bị hàng hải được trang bị trên tàu để xác định chính xác vị trí của tàu. Kiểm tra, hướng dẫn và yêu cầu các thuyền phó trực ca phải thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Khi tàu ra vào hoặc đậu ở cảng và tại các khu vực neo, thuyền trưởng có trách nhiệm: 1- Khi tàu hoạt động trên lãnh hải hoặc đậu ở cảng và các khu vực neo tại Việt Nam hoặc nước ngoài, thuyền trưởng phải nghiêm chỉnh tuân thủ đúng các quy định của pháp luật Việt Nam, các công ước quốc tế có liên quan và pháp luật của nước đó. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 1- Khi nhận tàu mới đóng, thuyền trưởng có trách nhiệm: Phải tổ chức nhận bàn giao cụ thể về vỏ tàu, máy móc, toàn bộ trang thiết bị kỹ thuật, các hồ sơ kỹ thuật, tài sản, dụng cụ sinh hoạt v.v... Việc nhận và bàn giao tàu phải được lập biên bản có kỹ xác nhận của thuyền trưởng bên nhận và bên giao. 2- Khi tàu sửa chữa có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC C

MỤC C SỸ QUAN TÀU BIỂN VIỆT NAM I- THUYỀN PHÓ NHẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 1- Thuyền phó nhất là người kế cận thuyền trưởng và chịu sự lãnh đạo của thuyền trưởng. Trực tiếp tổ chức quản lý, khai thác tàu, phục vụ đời sống, sinh hoạt, trật tự kỷ luật trên tàu. Nếu vắng mặt thuyền trưởng và được thuyền trưởng uỷ quyền, thuyền phó nhất thay mặt thuyền trưởng phụ trách các công việc chung của tàu. 2- Thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Thuyền phó nhất có trách nhiệm: 1- Tổ chức thực hiện đúng quy trình, quy phạm vận hành kỹ thuật và bảo quản đối với vỏ tàu, boong tàu, các cần cẩu, thượng tầng và buồng ở, phòng làm việc, kho tàng, các hệ thống máy móc, thiết bị trên boong tàu như hệ thống hầm hàng, neo, bánh lái, tới, cần cẩu, dây buộc tàu, hệ thống phòng chốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Đối với việc vận chuyển hàng hoá trên tàu, thuyền phó nhất có trách nhiệm: 1- Lập sơ đồ bốc dỡ hàng hoá theo yêu cầu của thuyền trưởng nhằm tận dụng dung tích và trọng tải, bảo đảm đúng quy định về bốc dỡ, vận chuyển hàng hoá trên tàu. Đặc biệt, chú ý đối với việc bốc dỡ nhiều loại hàng trong một chuyến, hàng trả ở nhiều cảng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 1- Thuyền phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng khi tàu hành trình và thuyền phó nhất khi tàu không hành trình. Trường hợp cần thiết, theo sự phân công của thuyền trưởng, thuyền phó hai đảm nhiệm một số nhiệm vụ của thuyền phó nhất. 2- Thuyền phó hai trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các máy móc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Thuyền phó hai có trách nhiệm: 1- Quản lý buồng lái, buồng hải đồ, nhật ký hàng hải; bảo quản và tu chỉnh hải đồ, các tài liệu hàng hải khác theo các thông báo nhận được. Chuẩn bị hải đồ, tài liệu về hàng hải cho chuyến đi. Kiểm tra đèn hành trình, máy móc, thiết bị và dụng cụ hàng hải thuộc phạm vi mình phụ trách. 2- Bảo quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 1- Thuyền phó ba chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng khi tàu hành trình và của thuyền phó nhất khi tàu không hành trình. 2- Thuyền phó ba trực ca từ 08 giờ đến 12 giờ và từ 20 giờ đến 24 giờ trong ngày. Trường hợp trên tàu không bố trí chức danh thuyền phó ba thì nhiệm vụ ca trực do thuyền trưởng đảm nhiệm. 3- Khi điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Thuyền phó ba có trách nhiệm: 1- Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo đảm, bảo dưỡng các phương tiện cứu sinh như xuồng cứu sinh, phao tự thổi, phao tròn, áo phao cá nhận v.v... và phải đảm bảo các dụng cụ, thiết bị này luôn ở trạng thái sẵn sàng sử dụng an toàn, thuận lợi khi có tình huống khẩn cấp xẩy ra. 2- Thường xuyên kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Thuyền phó hành khách chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng và có nhiệm vụ tổ chức, quản lý bộ phận phục vụ hành khách và đảm nhiệm các công việc liên quan đến vận chuyển hành khách, hành lý trên tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 Thuyền phó hành khách có trách nhiệm: 1- Bảo đảm buồng hành khách, câu lạc bộ, các khu vực nghỉ ngơi, giải trí, nhà bếp, các buồng để dụng cụ, trang thiết bị phục vụ hành khách v.v... và buồng ở của bộ phận phục vụ hành khách luôn luôn ngăn nắp, gọn gàng, sạch, đẹp. Trước khi nhận hành khách cùng với bác sỹ phải tiến hành kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 Máy trưởng chịu sự lãnh đạo của thuyền trưởng và chịu trách nhiệm trước thuyền trưởng về mặt kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực và thiết bị động lực của tàu, trực tiếp lãnh đạo bộ phận máy và điện trên tàu. 2- Máy trưởng thực hiện chức năng tổ chức quản lý và khai thác hệ thống động lực và các thiết bị động lực của tàu, điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Máy trưởng có trách nhiệm: 1- Tổ chức khai thác an toàn đạt hiệu quả kinh tế cao đối với các máy móc, thiết bị như máy chính, nồi hơi, máy làm lạnh, các máy phụ, các hệ thống và thiết bị động lực khác theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành. 2- Chịu trách nhiệm về an toàn kỹ thuật trong việc sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng, sửa ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 1- Máy nhất là người kế cận máy trường và chịu sự chỉ huy trực tiếp của máy trưởng. Khi cần thiết và được sự chấp thuận của thuyền trưởng thay thế máy trưởng. 2- Máy nhất trực ca từ 04 giờ đến 08 giờ và từ 16 giờ đến 20 giờ trong ngày. 3- Máy nhất có nhiệm vụ bảo đảm tình trạng kỹ thuật và hoạt động bình thường của các máy móc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 Máy nhất có trách nhiệm: 1- Khai thác công suất của máy đạt hiệu quả kinh tế cao và đảm bảo các máy móc hoạt động đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình, quy phạm hiện hành. Định kỳ tiến hành bảo quản và sửa chữa những hư hỏng đột xuất các máy móc, thiết bị do mình phụ trách. 2- Lập kế hoạch làm việc của bộ phận máy; Phân công c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Máy hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng và khi cần thiết, máy hai thay thế máy nhất. Máy hai trực ca từ 0 giờ đến 04 giờ và từ 12 giờ đến 16 giờ trong ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Máy hai có trách nhiệm: 1- Khai thác công suất máy đạt hiệu quả kinh tế cao và bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ hoạt động của các máy móc, thiết bị theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành. 2- Trực tiếp quản lý và khai thác máy lai máy phát điện, máy nén gió độc lập, máy lọc dầu đốt, bơn dầu đốt, thiết bị hâm nóng nhiên liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Máy ba chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng và khi cần thiết máy ba thay thế máy hai. Máy ba trực ca từ 08 giờ đến 12 giờ và từ 20 giờ đến 24 giờ trong ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Máy ba có trách nhiệm: 1- Khai thác công suất máy đạt hiệu quả kinh tế cao và đảm bảo tình trạng kỹ thuật, chế độ hoạt động của máy móc, thiết bị theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành. 2- Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống đường ống, hệ thông balat, bơm la canh, bơm thoạt nước và các thiết bị phục vụ cho các hệ thống đó;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Sỹ quan máy lạnh chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng và có nhiệm vụ bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của các máy móc, thiết bị làm lạnh trên tàu. Sỹ quan máy lạnh trực ca theo chế độ làm việc của hệ thống làm lạnh tên tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Sĩ quan máy lạnh có trách nhiệm: 1- Trực tiếp quản lý và khai thác công suất máy đạt hiệu quả kinh tế cao và đảm bảo tình trạng kỹ thuật, chế độ hoạt động của máy móc thiết bị làm lạnh, hệ thống làm mát bằng không khí và hệ thống điều hoà nhiệm độ trên tàu theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành. 2- Phụ trách và điều hành công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 1- Sĩ quan điện chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng và bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của máy móc, thiết bị điện trên tàu. Sĩ quan điện trực ca theo chế độ hoạt động của máy móc, thiết bị điện trên tàu. 2- Trên tàu chỉ bố trí chức danh sĩ quan điện thì mọi nhiệm vụ về phần điện của tàu do sĩ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Sĩ quan điện có trách nhiệm: 1- Trực tiếp quản lý và khai thác theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành đối với tất cả hệ thống và trang thiết bị điện trên tàu như máy phát điện, hệ thống tự động điều khiển từ xa, hệ thống thông tin liên lạc nội bộ, hệ thống tín hiệu, nguồn điện cho các maý móc điện hàng hải và các thiết bị khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Sĩ quan vô tuyến điện chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng và bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của hệ thống máy móc thiết bị vô tuyến điện trên tàu. Sĩ quan vô tuyến điện trực ca theo chế độ hoạt động của máy móc thiết bị vô tuyến điện trên tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 Sĩ quan vô tuyến điện có trách nhiệm: 1- Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống maý móc thiết bị vô tuyến điện trên tàu theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành. 2- Phụ trách và điều hành công việc của các điện báo viên. 3- Bảo đảm việc thông tin liên lạc thông suốt bằng vô tuyến điện của tàu theo đúng quy tắc thông tin hàng hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 1. Các thuyền phó thực tập chịu sự qủan lý trực tiếp của thuyền phó nhất, trên các tàu huấn luyện, các thuyền phó thực tập chịu sự qủan lý trực tiếp của thuyền phó phụ trách thực tập. Sĩ quan vô tuyến điện thực tập chịu sự qủan lý trực tiếp của sĩ quan vô tuyến điện. Sĩ quan điện thực tập chịu sự qủan lý trực tiếp của sĩ quan đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 Bác sĩ (y sĩ) chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền phó nhất và phụ trách bộ phận y tế, vệ sinh trên tàu, bác sĩ (y sĩ) có nhiệm vụ theo dõi sức khoẻ, thực hiện cấp cứu và điều trị bệnh cho thuyền viên, hành khách và những người khác có mặt trên tàu. Bác sĩ (y sĩ) qủan lý phòng khám bệnh, phòng mổ, phòng cách ly, phòng bệnh nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 Bác sĩ (y sĩ) có trách nhiệm: 1. Tiếp nhận và điều trị bệnh nhân trên tàu, trường hợp cần thiết cho bệnh nhân nghỉ việc, hoặc đưa bệnh nhân đi điều trị ở bệnh viện kể cả khi tàu ở nước ngoài. 2. Trực tiếp kiểm tra và báo cho thuyền phó nhất biết tình hình vệ sinh buồng ở của thuyền viên và hành khách, nhà ăn, câu lạc bộ và nhữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 Quản trị chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền phó nhất, phụ trách công việc về quản trị tàu. Nếu trên tàu không bố trí chức danh quản trị thì nhiệm vụ quản trị tàu do thuyền phó ba đảm nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 Quản trị có trách nhiệm: 1- Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tàu. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ. 2- Lập và trình thuyền phó nhất bản dự trù mua lương thực, thực phẩm phục vụ đời sống của tàu và tổ chức mua, bảo quản, sử dụng hợp lý lương thực, thực phẩm đó. 3- Ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC D

MỤC D THUYỀN VIÊN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 Thuỷ thủ trưởng chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền phó nhất, phụ trách và điều hành công việc của thuỷ thủ boong. Thuỷ thủ trưởng có nhiệm vụ kiểm tra và theo dõi việc bảo quản vỏ tàu, các loại dây, trang thiết bị của các hệ thống neo, cần cẩu, phương tiện cứu sinh, cứu hoả, cứu thủng, các kho để vật tư dụng cụ và vật tư kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 Thuỷ thủ phó chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuỷ thủ trưởng và khi cần thiết thay thế thuỷ thủ trưởng. Trên tàu không bố trí chức danh thuỷ thủ phó thì nhiệm vụ của thuỷ thủ phó do thuỷ thủ trưởng đảm nhiệm. Thủy thủ phó có trách nhiệm: 1- Quản lý các kho, bảo quản bạt đậy hầm hàng, các áo bạt che các máy móc, thiết bị trên boo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 Thuỷ thủ thực hiện các nhiệm vụ của bộ phận boong và chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của thuỷ thủ trưởng. Khi trực ca, thuỷ thủ chịu sự chỉ huy trực tiếp của thuyền phó trực ca.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 Thuỷ thủ có trách nhiệm: 1- Khi tàu hành trình phải thi hành kịp thời mọi mệnh lệnh của thuyền phó trực ca, lái chính xác theo khẩu lệnh hoặc theo hướng la bàn. Nắm vững và thực hiện đúng những công việc phải làm trong ca. Cảnh giới, quan sát phát hiện kịp thời các hiện tượng khác thường xảy ra xung quanh tàu, đặc biệt phía mũi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 Điện báo viên chịu sự lãnh đạo trực tiếp của sĩ quan vô tuyến điện và trực ca theo sự phân công của sĩ quan vô tuyến điện. Nếu trên tàu không bố trí chức danh sĩ quan vô tuyến điện thì điện báo viên chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ của sĩ quan vô tuyến điện. Điện báo viên có trách nhiệm: 1- Bảo đảm thông tin liên lạc bìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 Thợ máy chính chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy nhất. Trường hợp cần thiết phải trực ca thì do máy trưởng quyết định. Thợ máy chính có trách nhiệm: 1- Phải giỏi về tay nghề, nắm vững lý thuyết và vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, thiết bị trên tàu. 2- Bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị theo yêu cầu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52 Thợ máy chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của máy nhất và sự phân công trực tiếp của sĩ quan máy trực ca. Thợ máy có trách nhiệm: 1- Khi tàu hành trình trực ca dưới sự chỉ huy hướng dẫn của sĩ quan máy trực ca và thực hiện vận hành, bảo dưỡng các máy móc, thiết bị theo đúng quy trình, kỹ thuật. 2- Khi tàu neo đậu, bảo đảm ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53 Thợ bơm chịu sự quản lý trực tiếp của máy nhất. Thợ bơm có trách nhiệm: 1- Khi tiến hành bơm dầu hoặc bơm nước vào các hầm hàng phải chịu sự chỉ huy của thuyền phó nhất và chịu sự giám sát, hướng dẫn về nghiệp vụ của sĩ quan máy trực ca. 2- Làm vệ sinh, bảo dưỡng các đường ống và thiết bị phục vụ cho các loại bơm theo đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 Thợ máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sĩ quan máy lạnh. Thợ máy lạnh có trách nhiệm: 1- Nếu trên tàu không bố trí sĩ quan máy lạnh thì nhiệm vụ của sĩ quan máy lạnh do thợ máy đảm nhiệm và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của máy nhất. 2- Bảo quản, bảo dưỡng, vận hành các máy móc và thiết bị của hệ thống làm lạnh trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 Trưởng lò chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy nhất, riêng về phần kỹ thuật lò và nồi hơi chịu sự hướng dẫn của máy hai. Trưởng lò có trách nhiệm: 1- Bảo quản, bảo dưỡng, vận hành lò và nồi hơi theo đúng quy trình kỹ thuật. 2- Vệ sinh lò, nồi hơi, buồng lò, đảm bảo an toàn lao động và an toàn kỹ thuật. 3- Theo dõi, phát hiện và x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56 Thợ lò chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy nhất, riêng về kỹ thuật của lò và nồi hơi thì chịu sự hướng dẫn của máy hai và trưởng lò. Thợ lò có trách nhiệm: 1- Vận hành, vệ sinh lò, nồi hơi, buồng lò theo đúng quy trình kỹ thuật. 2- Sửa chữa các thiết bị phục vụ cho lò và nồi hơi theo sự hướng dẫn của trưởng lò và sĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57 Thợ điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sĩ quan điện. Trưởng hợp cần thiết thợ điện thay thế sĩ quan điện đảm nhiệm những công việc về vận hành thiết bị điện trên tàu. Nếu trên tàu không bố trí chức danh sĩ quan điện thì nhiệm vụ của sĩ quan điện do thợ điện đảm nhiệm. Thợ điện có trách nhiệm: 1- Bảo đảm khai thác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58 Phục vụ viên chịu sự qủan lý, điều hành trực tiếp của thuyền phó nhất và đảm nhiệm công việc phục vụ trên tàu. Phục vụ viên có trách nhiệm phục vụ phòng ăn của tàu, làm vệ sinh buồng ở của sĩ quan, phòng làm việc, câu lạc bộ, buồng tắm, buồng vệ sinh. Giặt là khăn trải bàn, ga, chăn, chiếu, màn v.v... và lập dự trù mua bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59 Tổ trưởng phục vụ hành khách chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền phó hành khách và trực tiếp phụ trách nhân viên phục vụ buồng khách. Tổ trưởng phục vụ hành khách có trách nhiệm: 1. Lập kế hoạch làm việc và nghỉ cho nhân viên phục vụ buồng khách và nội quy buồng ở trình thuyền phó hành khách. 2. Khi khách lên và xuống tàu phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60 Nhân viên phục vụ hành khách chịu sự qủan lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách. Nhân viên phục vụ hành khách có trách nhiệm: 1. Phục vụ hành khách, qủan lý tài sản và tiện nghi đồ dùng cho hành khách thuộc các buồng mình phụ trách. 2. Hàng ngày vệ sinh buồng khách, buồng tắm, buồng vệ sinh, hành lang v.v.....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61 Tổ trưởng phục vụ bàn chịu qủan lý, điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách và phụ trách nhân viên phục vụ phòng ăn, phòng giải khát, qủan lý dụng cụ phòng ăn, phòng giải khát. Tổ trưởng phục vụ bàn có trách nhiệm: 1. Phân phối cho nhân viên phục vụ bàn ăn, giải khát, các dụng cụ, thiết bị. 2. Bảo quản tốt các dụng cụ, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62 Nhân viên phục vụ bàn chịu sự qủan lý, điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ bàn và có trách nhiệm: 1. Phục vụ hành khách theo yêu cầu của thực đơn. 2. Qủan lý phòng ăn, phòng giải khát và các dụng cụ, thiết bị thuộc mình phụ trách. 3. Thực hiện vệ sinh phòng ăn, phòng giải khát và dụng cụ, thiết bị của các phòng đó. XVII....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63 Bếp trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của quản trị. Trên tàu không bố trí chức danh qủan trị thì bếp trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó ba. Bếp trưởng có trách nhiệm: 1. Điều hành các công việc của nhà bếp và trực tiếp chuẩn bị bữa ăn hàng ngày cho thuyền viên và hành khách. 2. Tổ chức mua,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64 1. Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của bếp trưởng. Trên tàu không bố trí chức danh bếp trưởng thì nhiệm vụ của bếp trưởng do cấp dưỡng đảm nhiệm. Trên tàu không bố trí chức danh bếp trưởng và cấp dưỡng thì thuyền phó nhất phân công thuyền viên của tàu tự phục vụ. 2. Cấp dưỡng có nhiệm vụ thực hiện các công việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65

Điều 65 Quản lý kho hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Quản lý kho hành khách có trách nhiệm: 1. Quản lý các tài sản, đồ dụng, các kho và phòng công cộng phục vụ hành khách. Nhận và giao hành lý của hành khách gửi theo chuyến đi. Xuất, nhập và giám sát các đồ dùng bằng gỗ, những dụng cụ và tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66 Thợ giặt là chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách. Thợ giặt là có trách nhiệm: 1. Giặt, là những đồ dùng bằng vải như chăn màn, áo gối, ga, khăn trải bàn, khăn mặt, khăn tắm v.v... phục vụ hành khách. 2. Quản lý và sử dụng máy giặt, bàn là, nếu hư hỏng phải báo cáo với tổ trưởng phục vụ hành kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67 Kế toán chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Kế toán có trách nhiệm: 1. Thanh toán, quyết toán toàn bộ các khoản thu, chi thuộc bộ phận hành khác. 2. Cùng với các bộ phận phục vụ hành khách, phục vụ thuyền viên lập dự trù mua thường xuyên hoặc đột xuất các đồ dùng, văn hoá phẩm, lương thực, thực phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68

Điều 68 Thủ quỹ chịu sự qủan lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Thủ quỹ có trách nhiệm: 1.Quản lý ngân quỹ của bộ phận hành khách. 2. Thu, xuất các khoản tiền theo phiếu thu, phiếu xuất của kế toán. 3. Sau mỗi lần kết thúc chuyến đi, trong vòng 24 giờ phải nộp số tiền mặt hiện có cho tài vụ của chủ tàu. 4. Lưu giữ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69

Điều 69 Nhân viên bán hàng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Nhân viên bán hàng có trách nhiệm: 1. Bán hàng phục vụ hành khách. 2. Lập các sổ sách, hồ sơ, chứng từ quản lý tài sản trong gian hàng và các loại hàng hoá để bán cho hành khách theo đúng quy định. 3. Dự trù mua các loại hàng hoá để bán cho hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70 Nhân viên bán vé do thuyền phó hành khách chỉ định trong số các nhân viên phục vụ hành khách trên tàu khi được thuyền trưởng chấp thuận. Nhân viên bán vé có trách nhiệm: 1. Hàng ngày nhận các loại vé bán cho hành khách, chịu bồi thường về những mất mát do mình gây ra. 2. Cuối mỗi ngày phải làm thủ tục thanh toán và nạp tiền mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71

Điều 71 Trật tự viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách. Trật tự viên có trách nhiệm: 1. Bảo đảm trật tự, an ninh cho hành khách khi lên tàu, xuống tàu và trong quá trình ở trên tàu. 2. Kịp thời giải quyết, ngăn chặn các hành động phi pháp, làm mất trật tự - an ninh trên tàu. 3. Khám xét tại chỗ và lập biê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRỰC CA TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72

Điều 72 Trực ca trên tàu biển Việt Nam là nghĩa vụ bắt buộc. Thuyền viên trực ca phải thực hiện nghiêm chỉnh chức trách của mình và luôn phải có mặt ở vị trí quy định. Trực ca trên tàu được thực hiện liên tục 24 giờ trong ngày, khi tàu ngừng khai thác, chế độ trực ca do chủ tàu quyết định. Thuyền trưởng là người chịu trách nhiệm chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73

Điều 73 1- Ca trực của thuyền viên trên tàu được chia thành ca biển và ca bờ, cụ thể như sau: a) Ca biển trực 8 giờ và được chia đều làm 2 lần trong một ngày. b) Ca bờ do thuyền trưởng quy định, căn cứ vào điều kiện cụ thể khi tàu neo, cập cầu. 2- Việc giao ca phải được tiến hành ngay tại vị trí trực ca. Sĩ quan trực ca phải nhận ca ít...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74

Điều 74 Thuyền viên trực ca phải mặc đúng trang phục. Khi thuyền viên trực ca bờ phải mang băng trực ở tay trái. Băng trực ca gồm ba sọc, bề rộng của băng 45 mm với mỗi sọc rộng 15 mm. Màu băng trực ca được quy định như sau: 1- Băng của sĩ quan trực ca có các màu: xanh đậm, trắng, xanh đậm. 2- Băng của thuyền viên trực ca có các màu: đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75

Điều 75 Thuyền viên trực ca có trách nhiệm: 1. Không được bỏ vị trí hay bàn giao lại cho người khác nếu chưa được phép của thuyền trưởng, máy trưởng hoặc của sĩ quan trực ca. 2. Khi có báo động, vẫn phải thực hiện nghĩa vụ trực ca của mình và chỉ khi nào có người khác đến thay thế mới được rời khỏi vị trí đến nơi quy định theo bản phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76

Điều 76 1. Trên các tàu biển Việt Nam chỉ thuyền trưởng hoặc thuyền phó trực ca mới có quyền cho phép người lạ mặt lên tàu. Chỉ thuyền trưởng mới có quyền cho phép người lạ mặt vào buồng lái, buồng hải đồ, buồng vô tuyến điện. 2. Chỉ máy trưởng mới có quyền cho phép những người lạ mặt xuống buồng máy, vào các khu vực khác thuộc bộ phận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77

Điều 77 1. Thuyền phó trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của thuyền trưởng. Khi tàu đậu ở cảng hoặc tại các khu vực neo đậu, nếu thuyền trưởng vắng mặt thì thuyền phó trực ca chịu sự chỉ huy của thuyền phó nhất. 2. Ngoài thuyền trưởng, không ai có quyền huỷ bỏ hoặc thay đổi ca trực của các thuyền phó. 3. Thuyền phó trực ca không được tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78

Điều 78 Thuyền phó trực ca có trách nhiệm: 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của cảng, luật lệ địa phương, quy tắc phòng ngừa va chạm tàu thuyền trên biển và các quy định của pháp luật Việt Nam cũng như các điều ước quốc tế có liên quan. 2. Điều hành ca trực để bảo đảm an toàn cho người, tàu, hàng hoá và trật tự vệ sinh trên tàu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79

Điều 79 Khi nhận ca biển, thuyền phó trực ca có trách nhiệm: 1. Nắm vững tình hình hoạt động của tàu, các điều kiện có liên quan đến khu vực hành trình để chủ động tiếp nhận ca trực. 2. Khi mới nhận ca phải kiểm tra vị trí tàu trên hải đồ, so sánh với chỉ số của tốc độ kế. 3- Kiểm tra hướng la bàn, sai số la bàn và đèn hành trình. 4- K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Trong thời gian trực ca biển, thuyền phó trực ca có trách nhiệm: 1. Luôn luôn có mặt ở buồng lái, chỉ được vào buồng hải đồ để tác nghiệp hải đồ trong thời gian ngắn, sau khi đã giao việc theo dõi, quan sát phía trước mũi tàu cho thuỷ thủ trực ca. 2. Dự đoán đường đi của tàu bằng phương pháp địa văn, thiên văn, rađa và các hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81

Điều 81 Khi trực ca bờ, thuyền phó trực ca có trách nhiệm: 1. Tiếp nhận ở ca trực trước về tình hinh chung trên tàu, công việc làm hàng, sửa chữa, số lượng thuyền viên có mặt trên tàu, những công việc cần thiết khác liên quan đến bảo đảm an toàn cho tàu. 2. Khi tàu neo phải theo dõi thời tiết và tình hình xung quanh tàu, kiểm tra vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82

Điều 82 1. Sĩ quan máy trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ điều hành thợ máy, sĩ quan điện, thợ điện và thợ lò trực ca. 2. Sĩ quan máy trực ca chịu trách nhiệm hoàn toàn về các hành động của mình liên quan đến việc vận hành các máy móc, thiết bị theo đúng quy trình, quy phạm, bảo đảm sự hoạt động bình thường c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83

Điều 83 Khi bàn giao ca, sĩ quan máy nhận ca có trách nhiệm tự mình kiểm tra trạng thái hoạt động của các máy móc, thiết bị động lực, chế độ làm việc, tình trạng kỹ thuật của máy móc và thiết bị. Sĩ quan máy giao ca có trách nhiệm bàn giao cụ thể và nói rõ những khuyến nghị cần thiết cho sĩ quan máy nhận ca.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84

Điều 84 Sĩ quan máy trực ca có trách nhiệm: 1. Thường xuyên theo dõi chế độ làm việc của các máy, thiết bị, lò, nồi hơi theo đúng quy trình kỹ thuật. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ của ca ở buồng máy, buồng lò, bảo đảm trật tự và vệ sinh công nghiệp ở buồng máy. 3. Đảm bảo các máy móc thuộc bộ phận máy hoạt động bình thường, an toàn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85

Điều 85 1. Khi tàu hành trình, sĩ quan máy trực ca có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh các mệnh lệnh từ buồng lái của thuyền trưởng hoặc thuyền phó trực ca. 2. Sĩ quan máy trực ca không có quyền tự ý thay đổi chế độ làm việc của máy chính hay các máy khác. Trong trường hợp cần thiết nếu phải thay đổi chế độ làm việc hoặc cho ngừng là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86

Điều 86 Khi tàu đang quay trở, tàu hành trình trên luồng, qua chỗ hẹp, tầm nhìn xa bị hạn chế thì sĩ quan mày trực ca nhất thiết phải yêu cầu máy trưởng xuống buồng máy; không được tiến hành giao nhận ca khi tàu đang điều động cập hoặc rời cầu hay trong thời gian đang ngăn ngừa tai nạn và sự cố, nếu không có sự đồng ý của máy trưởng. I...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87

Điều 87 Thuỷ thủ trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của thuyền phó trực ca. Việc nhận và giao ca của thuỷ thủ thuyền phó trực ca quyết định. Thuỷ thủ trực ca có trách nhiệm: 1. Không được rời khỏi vị trí của mình và phải hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách mẫn cán. Khi nhận ca phải tìm hiểu cụ thể tình hình của ca trực. 2. Khi nhận c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88

Điều 88 Thợ máy trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sĩ quan máy trực ca. Việc nhận và giao ca do sĩ quan máy trực ca quyết định. Thợ máy trực ca có trách nhiệm: 1. Nắm vững tình trạng kỹ thuật và chế độ làm việc của máy móc, thiết bị ở buồng máy. 2. Tiếp nhận ở thợ máy giao ca tình hình hoạt động của máy móc, thiết bị và các khuyến n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89

Điều 89 Thợ lò trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sĩ quan máy trực ca. Thợ lò trực ca có trách nhiệm: 1. Nắm vững tình trạng kỹ thuật và chế độ làm việc của lò, nồi hơi, các máy móc, thiết bị liên quan khác. 2. Kiểm tra nước nồi hơi, sự phân phối cung cấp nhiên liệu từ các hầm đến lò. 3. Tiếp nhận ở người giao ca quá trình hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90

Điều 90 Thợ điện trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sĩ quan máy trực ca hoặc sĩ quan điện nếu trên tàu có bố trí chức danh sĩ quan điện. Trường hợp trên tàu không bố trí chức danh thợ điện thì việc trực ca điện do sĩ quan điện đảm nhiệm. Thợ điện trực ca có trách nhiệm: 1. Nhận bàn giao tình trạng làm việc của máy móc, thiết bị điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91

Điều 91 Điện báo viên trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sĩ quan vô tuyến điện và trực ca theo chế độ thông tin vô tuyến điện hàng hải. Nếu trên tàu định biên số điện báo viên không đủ thì sĩ quan vô tuyến điện phải đi ca. Trường hợp trên tàu không bố trí chức danh điện báo viên thì trực ca vô tuyến điện do sĩ quan vô tuyến điện đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92

Điều 92 Điện báo viên trực ca có trách nhiệm: 1. Bảo đảm việc thông tin liên lạc giữa tàu mình với các tàu khác và với các đài vô tuyến điện trên bờ. Thu nhận các thông tin, tín hiệu cấp cứu, thông báo hàng hải và bản tin dự báo thời tiết. 2. Khi nhận ca phải nắm vững trạng thái hoạt động của các thiết bị vô tuyến điện, nhất là các máy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93

Điều 93 Trên tàu phải lập bảng phân công báo động về cứu hoả, cứu người rơi xuống biển, cứu thủng tàu và "bỏ tàu" (xuống xuồng cứu sinh). Trong bảng phân công báo động phải quy định rõ: 1. Nhiệm vụ chung của mỗi thuyền viên và hành khách khi có báo động. 2. Vị trí tập trung và nhiệm vụ cụ thể của mỗi thuyền viên, hành khách khi có báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94

Điều 94 Bảng phân công báo động phải được niêm yết ở những nơi tập trung thuyền viên và hành khách. Trong các buồng ở của thuyền viên và hành khách phải niêm yết ở nơi dễ thấy nhất "Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động" được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Nội dung bao gồm: 1. Tín hiệu báo động các loại. 2. Vị trí tập trung và nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95

Điều 95 Tín hiệu báo động phải được thông báo bằng chuông điện và hệ thống truyền thanh trên tàu theo quy định như sau: 1. Báo động cứu hoả gồm một hồi chuông điện liên tục kéo dài 15 đến 20 giây và lặp lại nhiều lần (----------). 2. Báo động cứu người rơi xuống biển gồm ba hồi chuông dài, lặp đi lặp lại 3 đến 4 lần (----- ----- -----)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96

Điều 96 1. Để thuyền viên thực hiện nhiệm vụ của mình khi có sự cố xảy ra, ít nhất mỗi tháng một lần phải tổ chức tập luyện đối với mỗi loại báo động trên tàu. Riêng đối với tàu khách phải tổ chức hướng dẫn để hành khách làm quen với các loại báo động. 2. Chỉ có thuyền trưởng mới có quyền ra lệnh tổ chức tập luyện các loại báo động trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97

Điều 97 1. Xuồng cứu sinh chỉ được sử dụng vào mục đích bảo đảm sinh mạng thuyền viên và hành khách và sử dụng khi luyện tập báo động cứu người rơi xuống biển, hoặc "bỏ tàu". 2. Xuồng cứu sinh phải được kiểm tra, bảo quản và kịp thời thay thế, bổ sung các trang thiết bị theo đúng quy định. 3. Việc chỉ huy xuồng cứu sinh do một thuyền p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98

Điều 98 1. Thời gian biểu sinh hoạt trên tàu biển do thuyền trưởng quy định. Trong trường hợp cần thiết, thuyền trưởng có thể thay đổi thời gian biểu này cho phù hợp với công việc và điều kiện thời tiết của từng mùa, từng khu vực. 2. Thuyền viên phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy sinh hoạt của tàu và phải thực hiện đúng chế độ vệ sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99

Điều 99 Việc sử dụng các buồng và phòng trên tàu được quy định như sau: 1. Các buồng và phòng trên tàu được chia thành phòng làm việc, buồng ở, buồng hành khách và các phòng công cộng khác. Các buồng và phòng trên tàu phải được sử dụng đúng mục đích của tàu. Căn cứ vào điều kiện thực tế, thuyền trưởng quy định cụ thể việc quản lý và sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100

Điều 100 1. Giờ ăn của các bữa ăn hàng ngày trên tàu do thuyền trưởng quy định. Sĩ quan ăn tại phòng ăn của sĩ quan, các thuyền viên khác ăn tại phòng ăn của thuyền viên. –n phải đúng giờ, trừ các thuyền viên trực ca. Thuyền viên đến phòng ăn phải mặc quần áo sạch sẽ, không được mặc quần áo đang làm việc, quần đùi, áo may ô. Khi ăn khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI CHẾ ĐỘ KÝ LUẬT ĐỐI VỚI THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101

Điều 101 1. Thuyền viên nào có thành tích trong việc chấp hành quy định của "Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam" sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thuyền viên vi phạm các quy định của "Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam" nhưng chưa tới mức phải truy cứu trách nhiệm hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102

Điều 102 Hình thức xử lý kỷ luật đối với những thuyền viên vi phạm khoản 2, điều 101 của Điều lệ này được quy định như sau: 1. Bỏ vị trí trực ca, ngủ và làm việc khác khi trực ca hoặc say rượu trong khi làm nhiệm vụ: a. Bỏ vị trí trực ca nhưng chưa gây hậu quả: Lần thứ nhất: Thuyền trưởng nhắc nhở nếu có lý do chính đáng. Lần thứ hai:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103

Điều 103 1. Thuyền trưởng là người có thẩm quyền quyết định các hình thức ký luật nói tại khoản 2.a và 2.b, điều 103 và đề nghị chủ tàu quyết định các hình thức kỷ luật nói tại khoản 2.c và khoản 2.d điều 103 của bản điều lệ này. 2. Nếu thuyền trưởng vi phạm các quy định "Điều lệ chức trách thuyền viên trên tàu biển Việt Nam" thì tuỳ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/1999/NĐ-CP ngày 4/9/1999 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải