Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng Khu thương mại, dịch vụ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng Khu thương mại, dịch vụ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng Khu thương mại, dịch vụ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý quy hoạch, đầu tư xây dựng Khu thương mại, dịch vụ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Hành khách a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt. b) Người lớn: 2.000 đồng/người/lượt. 2. Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt. 3. Xe máy, xe máy điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt. 4. Hàng hóa: a) Từ 10kg đến dưới 50kg: 2.000 đồng/lượt. b) Từ 50kg đến 100kg: 4.000 đồng/lượt. c) Trên 100kg đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • 1. Hành khách
  • a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.
Điều 5. Điều 5. Việc thu, nộp phí 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện. a) Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi thu phí phải lập và gi...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau: 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương,...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.