Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
24/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường
22/2006/QĐ-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bắt buộc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường
- Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 04 Chương 17 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bắt buộc áp dụng 05 Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành tại Quyết định số 1696/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 7 năm 2006: - TCVN 5937:2005 - Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh. - TCVN 5938:2005 - Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bắt buộc áp dụng 05 Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành tại Quyết định số 1696/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 7 năm 2006:
- - TCVN 5937:2005 - Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh.
- - TCVN 5938:2005 - Chất lượng không khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung quanh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 04 Chương 17 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH N...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Áp dụng cột B, Bảng 1 TCVN 5939:2005, hệ số vùng (Kv) và hệ số lưu lượng nguồn thải (Kp) đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ xây dựng mới. Áp dụng cột A, Bảng 1 TCVN 5939:2005, hệ số vùng (Kv) và hệ số lưu lượng nguồn thải (Kp) đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ bắt đầu hoạt động từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Áp dụng cột B, Bảng 1 TCVN 5939:2005, hệ số vùng (Kv) và hệ số lưu lượng nguồn thải (Kp) đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ xây dựng mới.
- Áp dụng cột A, Bảng 1 TCVN 5939:2005, hệ số vùng (Kv) và hệ số lưu lượng nguồn thải (Kp) đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ bắt đầu hoạt động từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 đến...
- Áp dụng cột A, Bảng 1 TCVN 5939:2005 đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ hoạt động trước ngày 01 tháng 01 năm 2003.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Áp dụng hệ số lưu lượng/ dung tích nguồn tiếp nhận (Kq) và hệ số lưu lượng nguồn thải (Kf) đối với tiêu chuẩn nước thải công nghiệp TCVN 5945:2005. Giá trị các hệ số, phương pháp tính nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Áp dụng hệ số lưu lượng/ dung tích nguồn tiếp nhận (Kq) và hệ số lưu lượng nguồn thải (Kf) đối với tiêu chuẩn nước thải công nghiệp TCVN 5945:2005.
- Giá trị các hệ số, phương pháp tính nồng độ tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm được quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu vực cảng, bến cá; các phương tiện tàu thuyền, phương tiện vận tải ra vào mua bán sản phẩm và neo đậu trong và ngoài khu vực cảng, bến cá và ven luồng lạch, vũng đậu tàu.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bãi bỏ áp dụng các tiêu chuẩn TCVN 5937:1995, TCVN 5938:1995, TCVN 5939:1995, TCVN 5940:1995, TCVN 5945:1995, TCVN 6980:2001, TCVN 6981:2001, TCVN 6982:2001, TCVN 6983:2001, TCVN 6984:2001, TCVN 6985:2001, TCVN 6986:2001, TCVN 6987:2001, TCVN 6991:2001, TCVN 6992:2001, TCVN 6993:2001, TCVN 6994:2001, TCVN 6995:2001 và TCVN 6996...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ áp dụng các tiêu chuẩn TCVN 5937:1995, TCVN 5938:1995, TCVN 5939:1995, TCVN 5940:1995, TCVN 5945:1995, TCVN 6980:2001, TCVN 6981:2001, TCVN 6982:2001, TCVN 6983:2001, TCVN 6984:2001, TCVN 69...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu vực cảng, bến cá
- các phương tiện tàu thuyền, phương tiện vận tải ra vào mua bán sản phẩm và neo đậu trong và ngoài khu vực cảng, bến cá và ven luồng lạch, vũng đậu tàu.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO VỆ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẠI CẢNG, BẾN CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường cảng, bến cá 1. Tổ chức tuyên truyền các nội dung về quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường đến các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trong và ngoài khu vực cảng, bến cá; các phương tiện tàu thuyền, vận tải ra vào mua bán sản phẩm và neo đậu trong khu vực cảng c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
- Điều 3. Tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường cảng, bến cá
- 1. Tổ chức tuyên truyền các nội dung về quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường đến các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trong và ngoài khu vực cảng, bến cá
- các phương tiện tàu thuyền, vận tải ra vào mua bán sản phẩm và neo đậu trong khu vực cảng cá, bến cá và nhân dân sống ven luồng lạch, vũng đậu tàu để thực hiện bảo vệ vệ sinh môi trường, đảm bảo mỹ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Những hành vi nghiêm cấm trong khu vực cảng, bến cá 1. Xả chất thải rắn, dầu nhớt đã qua sử dụng xuống luồng lạch, vũng đậu tàu và đường nội bộ trong cảng, bến cá. 2. Xả nước rửa thủy sản sơ chế, nước thải trong hoạt động sản xuất, kinh doanh chưa qua xử lý ra môi trường. 3. Thải khói, bụi, khí độc, mùi độc hại vào không khí, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi trường 1. Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường. 2. Trang thiết bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện, thiết bị thu gom, lưu giữ chất thải rắn theo đúng quy định của pháp luật. 3. Lắp đặt các thiết bị lọc bụi, giảm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong khu vực cảng, bến cá 1. Chấp hành các quy định của pháp luật và quy định của cảng, bến cá về bảo vệ vệ sinh môi trường. 2. Hạn chế, khắc phục ô nhiễm môi trường do hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt của người lao động. 3. Chấp hành chế độ kiểm tra, thanh tra bảo vệ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý chất thải nguy hại Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý và tiêu hủy chất thải nguy hại thực hiện theo Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chất thải rắn Việc thu gom, vận chuyển và xử lý các loại phân, rác thải sinh hoạt phải tuân thủ theo đúng quy trình kỹ thuật, không gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý và xử lý nước thải 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản phải thu gom, xử lý nước thải, không được để rò rỉ ra môi trường và xử lý nước thải đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường theo QCVN 11: 2008/BTNMT. 2. Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải phải được quản lý theo quy định về quản lý chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và giảm thiểu bụi, khí thải, tiếng ồn 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh phát sinh khói, bụi phải có thiết bị thu gom bụi, khí thải, không để phát tán ra môi trường. 2. Đảm bảo chất lượng không khí xung quanh theo QCVN 05: 2009/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; tiếng ồn theo QCVN 26:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định trong hoạt động quản lý Nhà nước đối với các cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo Ban quản lý Khai thác các cảng cá thực hiện Quy định này và phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện. 3. Chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn và kiểm tra việc xử lý nước thải, rác thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản tại cảng, bến cá. 2. Kiểm tra phát hiện hành vi, vi phạm vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá và tiến hành xử phạt các đối tượng vi phạm để răn đe, giáo dục trong việc thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức các hoạt động phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo về môi trường; kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản tại cảng, bến cá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất các cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản, phương tiện tàu thuyền trong việc chấp hành quy định về quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường có cảng, bến cá 1. Chỉ đạo và tổ chức vận động, tuyên truyền, ký cam kết về bảo vệ vệ sinh môi trường với các hộ gia đình trong khu dân cư, tàu thuyền địa phương thuộc phạm vi quản lý. 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường của các hộ gia đình, cá nhân, chủ phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban quản lý Khai thác các cảng cá 1. Thường xuyên thông tin tuyên truyền về bảo vệ môi trường qua hệ thống loa nội bộ. Tổ chức ký cam kết với các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên mặt bằng cảng, bến cá, chủ phương tiện tàu thuyền vãng lai về bảo vệ môi trường. 2. Phối hợp với chính quyền địa phương cấp phường, xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn do Nhà nước quy định có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. 2. Quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.