Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 04 Chương 17 Điều.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường: 1. QCVN 05:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; 2. QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này hai (02) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường:
  • 1. QCVN 05:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh;
  • 2. QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 04 Chương 17 Điều.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH N...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Open section

The right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu vực cảng, bến cá; các phương tiện tàu thuyền, phương tiện vận tải ra vào mua bán sản phẩm và neo đậu trong và ngoài khu vực cảng, bến cá và ven luồng lạch, vũng đậu tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, BẢO VỆ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẠI CẢNG, BẾN CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường cảng, bến cá 1. Tổ chức tuyên truyền các nội dung về quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường đến các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh trong và ngoài khu vực cảng, bến cá; các phương tiện tàu thuyền, vận tải ra vào mua bán sản phẩm và neo đậu trong khu vực cảng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi nghiêm cấm trong khu vực cảng, bến cá 1. Xả chất thải rắn, dầu nhớt đã qua sử dụng xuống luồng lạch, vũng đậu tàu và đường nội bộ trong cảng, bến cá. 2. Xả nước rửa thủy sản sơ chế, nước thải trong hoạt động sản xuất, kinh doanh chưa qua xử lý ra môi trường. 3. Thải khói, bụi, khí độc, mùi độc hại vào không khí, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh phải bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi trường 1. Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường. 2. Trang thiết bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện, thiết bị thu gom, lưu giữ chất thải rắn theo đúng quy định của pháp luật. 3. Lắp đặt các thiết bị lọc bụi, giảm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong khu vực cảng, bến cá 1. Chấp hành các quy định của pháp luật và quy định của cảng, bến cá về bảo vệ vệ sinh môi trường. 2. Hạn chế, khắc phục ô nhiễm môi trường do hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt của người lao động. 3. Chấp hành chế độ kiểm tra, thanh tra bảo vệ m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải nguy hại Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý và tiêu hủy chất thải nguy hại thực hiện theo Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý chất thải rắn Việc thu gom, vận chuyển và xử lý các loại phân, rác thải sinh hoạt phải tuân thủ theo đúng quy trình kỹ thuật, không gây ô nhiễm môi trường theo quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý và xử lý nước thải 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản phải thu gom, xử lý nước thải, không được để rò rỉ ra môi trường và xử lý nước thải đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường theo QCVN 11: 2008/BTNMT. 2. Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải phải được quản lý theo quy định về quản lý chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và giảm thiểu bụi, khí thải, tiếng ồn 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh phát sinh khói, bụi phải có thiết bị thu gom bụi, khí thải, không để phát tán ra môi trường. 2. Đảm bảo chất lượng không khí xung quanh theo QCVN 05: 2009/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; tiếng ồn theo QCVN 26:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định trong hoạt động quản lý Nhà nước đối với các cảng, bến cá trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo Ban quản lý Khai thác các cảng cá thực hiện Quy định này và phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện. 3. Chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn và kiểm tra việc xử lý nước thải, rác thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản tại cảng, bến cá. 2. Kiểm tra phát hiện hành vi, vi phạm vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá và tiến hành xử phạt các đối tượng vi phạm để răn đe, giáo dục trong việc thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức các hoạt động phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm đối với hành vi vi phạm pháp luật về bảo về môi trường; kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh chế biến thủy sản tại cảng, bến cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất các cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản, phương tiện tàu thuyền trong việc chấp hành quy định về quản lý, bảo vệ vệ sinh môi trường tại cảng, bến cá trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường có cảng, bến cá 1. Chỉ đạo và tổ chức vận động, tuyên truyền, ký cam kết về bảo vệ vệ sinh môi trường với các hộ gia đình trong khu dân cư, tàu thuyền địa phương thuộc phạm vi quản lý. 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường của các hộ gia đình, cá nhân, chủ phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ban quản lý Khai thác các cảng cá 1. Thường xuyên thông tin tuyên truyền về bảo vệ môi trường qua hệ thống loa nội bộ. Tổ chức ký cam kết với các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên mặt bằng cảng, bến cá, chủ phương tiện tàu thuyền vãng lai về bảo vệ môi trường. 2. Phối hợp với chính quyền địa phương cấp phường, xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn do Nhà nước quy định có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. 2. Quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.