Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
04/2016/TT-NHNN
Right document
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô
62/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. 2. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là thành viên).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Giấy tờ có giá là bằng chứng xác nhận nghĩa vụ trả nợ giữa tổ chức phát hành giấy tờ có giá với người sở hữu giấy tờ có giá trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều kiện khác. 2. Lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước là hoạt động nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao và thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, mệnh giá và mã giấy tờ có giá được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước 1. Các loại giấy tờ có giá bao gồm: a) Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; b) Trái phiếu Chính phủ; c) Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thanh toán 100% giá trị gốc, lãi khi đến hạn; d) Các loại giấy tờ có giá khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng giấy tờ có giá lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước 1. Giấy tờ có giá được sử dụng trong nghiệp vụ thị trường tiền tệ gồm: a) Nghiệp vụ thị trường mở; b) Nghiệp vụ tái cấp vốn: - Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; - Chiết khấu giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá 1. Hồ sơ mở tài khoản Để lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này (gọi tắt là tổ chức) lập và gửi Ngân hàng Nhà nước 01 (một) bộ hồ sơ gồm: a) Giấy đề nghị mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá theo Phụ lục 1a/LK đính kèm Thông tư này; b)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân. 2. Tổ chức tài chính vi mô. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 6. Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
- 1. Hồ sơ mở tài khoản
- Để lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này (gọi tắt là tổ chức) lập và gửi Ngân hàng Nhà nước 01 (một) bộ hồ sơ gồm:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
- 2. Tổ chức tài chính vi mô.
- Điều 6. Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
- 1. Hồ sơ mở tài khoản
- Để lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này (gọi tắt là tổ chức) lập và gửi Ngân hàng Nhà nước 01 (một) bộ hồ sơ gồm:
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã bao gồm ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân. 2. Tổ chức tài chính vi mô. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lưu ký giấy tờ có giá 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước a) Trường hợp thành viên thực hiện lưu ký giấy tờ có giá thuộc danh mục giấy tờ có giá đang được quản lý tại Ngân hàng Nhà nước: Thành viên gửi Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) Giấy đề nghị lưu ký giấy tờ có giá theo Phụ lục 2/LK đính kèm T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thực hiện chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá trong ngày phát sinh giao dịch theo nguyên tắc: a) Trường hợp Ngân hàng Nhà nước là bên mua hoặc là bên nhận giấy tờ có giá khi xử lý tài...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giám sát của quản lý cấp cao 1. Giám sát của quản lý cấp cao phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 12 Thông tư này. 2. Giám sát của quản lý cấp cao tại tổ chức tín dụng thực hiện như sau: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng giám sát Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc thực hiện quy định tại khoả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 8. Nguyên tắc chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá
- 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thực hiện chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá trong ngày phát sinh giao dịch theo nguyên tắc:
- a) Trường hợp Ngân hàng Nhà nước là bên mua hoặc là bên nhận giấy tờ có giá khi xử lý tài sản bảo đảm, giấy tờ có giá được chuyển từ Tài khoản giấy tờ có giá khách hàng gửi lưu ký tại Ngân hàng Nhà...
- Điều 13. Giám sát của quản lý cấp cao
- 1. Giám sát của quản lý cấp cao phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 12 Thông tư này.
- 2. Giám sát của quản lý cấp cao tại tổ chức tín dụng thực hiện như sau:
- Điều 8. Nguyên tắc chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá
- 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thực hiện chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá trong ngày phát sinh giao dịch theo nguyên tắc:
- a) Trường hợp Ngân hàng Nhà nước là bên mua hoặc là bên nhận giấy tờ có giá khi xử lý tài sản bảo đảm, giấy tờ có giá được chuyển từ Tài khoản giấy tờ có giá khách hàng gửi lưu ký tại Ngân hàng Nhà...
Điều 13. Giám sát của quản lý cấp cao 1. Giám sát của quản lý cấp cao phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 12 Thông tư này. 2. Giám sát của quản lý cấp cao tại tổ chức tín dụng thực hiện như sau: a) Hội đồng quả...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán gốc và lãi giấy tờ có giá 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước a) Giấy tờ có giá loại ghi sổ Khi giấy tờ có giá đáo hạn, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) kiểm tra việc hoàn thành các nghĩa vụ của thành viên đối với Ngân hàng Nhà nước trong các nghiệp vụ sử dụng giấy tờ có giá liên quan....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Tổ chức tín dụng phải lập báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều này. Trường hợp phát hiện báo cáo bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ, Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tín dụng báo cáo, giải trình hoặc làm việc trực...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9. Thanh toán gốc và lãi giấy tờ có giá
- 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước
- a) Giấy tờ có giá loại ghi sổ
- Điều 10. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ
- Tổ chức tín dụng phải lập báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều này.
- Trường hợp phát hiện báo cáo bị thiếu, lỗi, sai hoặc cần làm rõ, Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tín dụng báo cáo, giải trình hoặc làm việc trực tiếp theo quy định về trình tự, thủ tục giám sát...
- Điều 9. Thanh toán gốc và lãi giấy tờ có giá
- 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước
- a) Giấy tờ có giá loại ghi sổ
Điều 10. Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Tổ chức tín dụng phải lập báo cáo về hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều này. Trường hợp phát hiện báo cá...
Left
Điều 10.
Điều 10. Rút giấy tờ có giá 1. Giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước Khi có nhu cầu rút giấy tờ có giá loại chứng chỉ lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước, thành viên gửi Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) Giấy đề nghị rút giấy tờ có giá theo Phụ lục 3/LK đính kèm Thông tư này. Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá 1. Khi không có nhu cầu lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước hoặc do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và thu hồi Giấy phép, thành viên gửi Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) Giấy đề nghị đóng tài khoản giấy tờ có giá theo Phụ lục 4/LK đính kèm Thông tư này. 2. Trong thời hạn 05 ngày là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 SỬ DỤNG GIẤY TỜ CÓ GIÁ TRONG NGHIỆP VỤ THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiệp vụ thị trường mở 1. Ngân hàng Nhà nước mua hẳn hoặc mua kỳ hạn giấy tờ có giá Căn cứ hợp đồng mua bán giấy tờ có giá đối với giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua kỳ hạn hoặc Thông báo kết quả đấu thầu đối với giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua hẳn, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thanh toán tiền mua giấy tờ có giá và thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các thành viên 1. Sau khi nhận được đề nghị chiết khấu giấy tờ có giá của thành viên, trường hợp chấp nhận đề nghị của thành viên, Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) thực hiện chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá từ Tài khoản giấy tờ có giá khách hàng gửi lưu ký c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệp vụ cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá, tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt và trái phiếu mua nợ theo giá trị thị trường của (VAMC) 1. Sau khi thành viên gửi Ngân hàng Nhà nước đề nghị vay vốn bằng cầm cố giấy tờ có giá hoặc tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt, trái phiếu mua nợ theo giá thị trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cầm cố, ký quỹ giấy tờ có giá để thiết lập hạn mức thấu chi và cho vay qua đêm, hạn mức nợ ròng trong thanh toán điện tử liên ngân hàng 1. Sau khi nhận được đề nghị của thành viên về việc cầm cố, ký quỹ giấy tờ có giá để thiết lập hạn mức thấu chi, hạn mức nợ ròng trong thanh toán điện tử liên ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước (Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIAO DỊCH GIẤY TỜ CÓ GIÁ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá giữa các thành viên 1. Giấy tờ có giá sử dụng trong giao dịch cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá giữa các thành viên phải là các giấy tờ có giá chưa được sử dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong các hoạt động nghiệp vụ tại Ngân hàng Nhà nước. 2. Khi có nhu cầu cầm cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mua, bán giấy tờ có giá giữa các thành viên 1. Đối với giấy tờ có giá lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước a) Thành viên được mua bán giấy tờ có giá đang lưu ký trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước. Thành viên bán giấy tờ có giá gửi Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch) Đơn đề nghị chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá theo Phụ lục 5/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Sở Giao dịch a) Thực hiện lưu ký, thanh toán, thu lãi, thu phí lưu ký, hạch toán, cầm cố, phong tỏa và chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định; b) Theo dõi, xem xét và phân quyền giao dịch cho các nhân sự của thành viên tham gia nghiệp vụ lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của thành viên 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của số liệu, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Thực hiện các cam kết và thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Ngân hàng Nhà nước và các thành viên khác theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định chuyển tiếp 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức đã được công nhận là thành viên theo quy định tại Quyết định 1022/2004/QĐ- NHNN ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước thì tiếp tục là thành viên nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2016. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các văn bản sau hết hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 1022/2004/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế lưu ký giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước; b) Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections