Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 13
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1

Điều 1 1- Các tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động: a) Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn; hợp tác xã (với người lao động không phải là xã viên), cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động; b) Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố; Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNGĐỐI VỚI KHÁCH HÀ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1- Các tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động:
  • a) Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn; hợp tác xã (với người lao động không phải là xã viên), cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động;
  • b) Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị, xã hội khác sử dụng lao động không phải là công chức, viên chức Nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố
  • Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn của các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1- Các tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải thực hiện giao kết hợp đồng lao động:
  • a) Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn; hợp tác xã (với người lao động không phải là xã viên), cá nhân và hộ gia đình có thuê lao động;
  • b) Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị, xã hội khác sử dụng lao động không phải là công chức, viên chức Nhà nước;
Target excerpt

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nướcTrung ương; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố; Chủ tịch Hộiđồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng và khách hàng vayvốn...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HÌNH THỨC, NỘI DUNG, LOẠI HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2

Điều 2 Hình thức, nội dung, giao kết hợp đồng lao động theo các Điều 28, 29 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản phải theo bản hợp đồng lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ấn hành và thống nhất quản lý. Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản hay giao kết bằng miệng phải bảo đảm nộ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Cho vay theo uỷ thác 1.Tổ chức tín dụng cho vay theo uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân ởtrong nước và ngoài nước theo hợp đồng nhận uỷ thác cho vay đã ký kết với cơquan đại diện của Chính phủ hoặc tổ chức, cá nhân ở trong nước và ngoài nước.Việc cho vay uỷ thác phải phù hợp với quy định của pháp luật về tín dụng ngân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hình thức, nội dung, giao kết hợp đồng lao động theo các Điều 28, 29 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
  • Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản phải theo bản hợp đồng lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ấn hành và thống nhất quản lý.
  • Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản hay giao kết bằng miệng phải bảo đảm nội dung quy định tại Điều 29 của Bộ Luật Lao động.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Cho vay theo uỷ thác
  • 1.Tổ chức tín dụng cho vay theo uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân ởtrong nước và ngoài nước theo hợp đồng nhận uỷ thác cho vay đã ký kết với cơquan đại diện của Chính phủ hoặc tổ chức, cá...
  • 2.Tổ chức tín dụng cho vay theo uỷ thác được hưởng phí uỷ thác và các khoản hưởnglợi khác đã thoả thuận trong hợp đồng uỷ thác cho vay phù hợp với quy định củapháp luật và thông lệ quốc tế, đảm bảo...
Removed / left-side focus
  • Hình thức, nội dung, giao kết hợp đồng lao động theo các Điều 28, 29 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
  • Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản phải theo bản hợp đồng lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ấn hành và thống nhất quản lý.
  • Hợp đồng lao động ký kết bằng văn bản hay giao kết bằng miệng phải bảo đảm nội dung quy định tại Điều 29 của Bộ Luật Lao động.
Target excerpt

Điều 28. Cho vay theo uỷ thác 1.Tổ chức tín dụng cho vay theo uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân ởtrong nước và ngoài nước theo hợp đồng nhận uỷ thác cho vay đã ký kết với cơquan đại diện của Chính phủ hoặc t...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 Các loại hợp đồng lao động, theo Điều 27 của Bộ Lao động gồm: 1- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là hợp đồng không ấn định trước thời hạn kết thúc trong bản hợp đồng lao động. Loại hợp đồng lao động không xác định thời hạn được áp dụng cho những công việc có tính chất thường xuyên, ổn định từ 1 năm trở lên. 2- Hợp đồng...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng theo kếhoạch Nhà nước. 1.Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng được hưởngchính sách tín dụng ưu đãi theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngânhàng Nhà nước trong từng thời kỳ. 2.Tổ chức tín dụng Nhà nước cho vay đầu tư xây dựng theo kế hoạch Nhà n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các loại hợp đồng lao động, theo Điều 27 của Bộ Lao động gồm:
  • 1- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là hợp đồng không ấn định trước thời hạn kết thúc trong bản hợp đồng lao động.
  • Loại hợp đồng lao động không xác định thời hạn được áp dụng cho những công việc có tính chất thường xuyên, ổn định từ 1 năm trở lên.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng theo kếhoạch Nhà nước.
  • 1.Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng được hưởngchính sách tín dụng ưu đãi theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngânhàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
  • 2.Tổ chức tín dụng Nhà nước cho vay đầu tư xây dựng theo kế hoạch Nhà nước thựchiện theo các quy định của Pháp luật về đầu tư xây dựng và qui định của Chínhphủ về tín dụng đầu tư xây dựng theo kế h...
Removed / left-side focus
  • Các loại hợp đồng lao động, theo Điều 27 của Bộ Lao động gồm:
  • 1- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là hợp đồng không ấn định trước thời hạn kết thúc trong bản hợp đồng lao động.
  • Loại hợp đồng lao động không xác định thời hạn được áp dụng cho những công việc có tính chất thường xuyên, ổn định từ 1 năm trở lên.
Target excerpt

Điều 27. Cho vay ưu đãi và cho vay đầu tư xây dựng theo kếhoạch Nhà nước. 1.Tổ chức tín dụng thực hiện cho vay đối với khách hàng thuộc đối tượng được hưởngchính sách tín dụng ưu đãi theo quy định của Chính phủ và hướ...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III GIAO KẾT, THAY ĐỔI, TẠM HOÃN CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4

Điều 4 Giao kết hợp đồng lao động theo Điều 30 và Điều 120 của Bộ luật Lao động được quy định như sau: 1- Hợp đồng lao động được giao kết trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động hoặc có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với người được uỷ quyền hợp pháp thay mặt cho nhóm người lao động. Trường hợp do người uỷ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này,tuỳ tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặctruy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao kết hợp đồng lao động theo Điều 30 và Điều 120 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
  • Hợp đồng lao động được giao kết trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động hoặc có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với người được uỷ quyền hợp pháp thay mặt cho nhóm người...
  • Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nếu có khả năng thực hiện nhiều hợp đồng. Đối với hợp đồng lao động ký với người nghỉ hưu, với đơn vị, cá nhâ...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này,tuỳ tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặctruy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Giao kết hợp đồng lao động theo Điều 30 và Điều 120 của Bộ luật Lao động được quy định như sau:
  • Hợp đồng lao động được giao kết trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động hoặc có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với người được uỷ quyền hợp pháp thay mặt cho nhóm người...
  • Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nếu có khả năng thực hiện nhiều hợp đồng. Đối với hợp đồng lao động ký với người nghỉ hưu, với đơn vị, cá nhâ...
Target excerpt

Điều 30. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này,tuỳ tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặctruy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Người sử dụng lao động và người lao động thoả thuận về việc làm thử theo Điều 32 của Bộ luật lao động được quy định như sau: 1- Thời gian thử việc không được quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật bậc đại học và trên đại học. 2- Thời gian thử việc không được quá 30 ngày đối với công việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Hiệu lực và việc thay đổi nội dung hợp đồng lao động theo Điều 33 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1- Hợp đồng lao động bằng văn bản có hiệu lực từ ngày ký hoặc từ ngày do hai bên thoả thuận; hợp đồng lao động giao kết bằng miệng có hiệu lực từ ngày người lao động bắt đầu làm việc. 2- Trong quá trình thực hiện hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Việc tạm thời chuyển người lao động làm việc khác trái nghề theo Điều 34 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1- Khi người sử dụng lao động gặp khó khăn đột xuất trong công tác, trong sản xuất kinh doanh do khắc phục hậu quả thiên tai, hoả hoạn; do áp dụng các biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động theo Điều 35 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1- Các trường hợp tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động do hai bên thoả thuận bao gồm: a) Người lao động xin đi học ở trong hoặc ngoài nước. b) Người lao động xin đi làm việc có thời hạn cho tổ chức, cơ quan, cá nhân ở trong nước hoặc ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động phải bồi thường phí đào tạo nghề theo Khoản 3 Điều 41 của Bộ Luật lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10

Điều 10 Trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 42 của Bộ Luật lao động: 1- Người lao động được trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại các Điều 36, 37, 38 hoặc Khoản 1 Điều 41 của Bộ Luật lao động thì người sử dụng lao động có trách nhiệm trả trợ cấp thôi việc trong thời gian người lao độn...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ 1.Đối tượng cho vay: Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho khách hàngvay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiếtbị và dịch vụ cho nước ngoài phục vụ hoạt động kinh doanh của khách hàng. Nhữngtrường hợp cho vay bằng ngoại tệ ngoài những đối tượng này phải đượ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 42 của Bộ Luật lao động:
  • Người lao động được trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại các Điều 36, 37, 38 hoặc Khoản 1 Điều 41 của Bộ Luật lao động thì người sử dụng lao động có trách nhiệm trả tr...
  • Trường hợp, chấm dứt quan hệ lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 17, Khoản 2 Điều 41, điểm a và diểm b Khoản 1 Điều 85 và Điều 145 của Bộ Luật Lao động, thì người lao động không được trợ cấp th...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ
  • 1.Đối tượng cho vay:
  • Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho khách hàngvay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiếtbị và dịch vụ cho nước ngoài phục vụ hoạt động kinh doanh...
Removed / left-side focus
  • Trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 42 của Bộ Luật lao động:
  • Người lao động được trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại các Điều 36, 37, 38 hoặc Khoản 1 Điều 41 của Bộ Luật lao động thì người sử dụng lao động có trách nhiệm trả tr...
  • Trường hợp, chấm dứt quan hệ lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 17, Khoản 2 Điều 41, điểm a và diểm b Khoản 1 Điều 85 và Điều 145 của Bộ Luật Lao động, thì người lao động không được trợ cấp th...
Target excerpt

Điều 17. Cho vay bằng ngoại tệ 1.Đối tượng cho vay: Các tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối được cho khách hàngvay bằng ngoại tệ để thanh toán tiền nhập khẩu vật tư, hàng hoá, máy móc, thiếtbị và dịch vụ cho nước ngo...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11 Trách nhiệm của mỗi bên khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 43 của Bộ luật lao động. Thời hạn thanh toán các khoản có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên được thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Bộ luật lao động. Đối với các trường hợp đặc biệt sau: trả trợ cấp thôi việc đối với người lao động đã làm việc trong nhiều d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thoả thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trách nhiệm của mỗi bên khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 43 của Bộ luật lao động.
  • Thời hạn thanh toán các khoản có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên được thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Bộ luật lao động.
  • Đối với các trường hợp đặc biệt sau: trả trợ cấp thôi việc đối với người lao động đã làm việc trong nhiều doanh nghiệp được quy định tại điểm c Khoản 3 Điều 10 Nghị định này
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời hạn cho vay
  • Tổchức tín dụng và khách hàng thoả thuận về thời hạn cho vay theo hai loại:
  • 1.Cho vay ngắn hạn: tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của mỗi bên khi chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 43 của Bộ luật lao động.
  • Thời hạn thanh toán các khoản có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên được thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Bộ luật lao động.
  • Đối với các trường hợp đặc biệt sau: trả trợ cấp thôi việc đối với người lao động đã làm việc trong nhiều doanh nghiệp được quy định tại điểm c Khoản 3 Điều 10 Nghị định này
Target excerpt

Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thoả thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ củ...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Những hợp đồng lao động đã giao kết trước ngày Bộ Luật lao động có hiệu lực, nếu nội dung không phù hợp với Bộ luật lao động thì phải sửa đổi, bổ sung; những điều khoản nào có lợi hơn cho người lao động so với quy định của Bộ Luật lao động thì vẫn được tiếp tục thi hành. Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động phải thực hiện ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1995 và bãi bỏ Nghị định số 165-HĐBT ngày 12-5-1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Hợp đồng lao động và các văn bản khác của Chính phủ về hợp đồng lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế cho vay củatổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15tháng 10 năm 1998 và thay thế các quy định tại các văn bản của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước như sau: 1.Quyết định số 198/QĐ-NH1 ngày 16/9/1994 ban hành Thể lệ tín dụng ngắn hạn đốivới các tổ chức kinh tế; Quyết định số 199/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 về việc sửađổi bổ sung một số điều c...
Điều 3. Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết từ trước ngày quyếtđịnh này có hiệu lực nhưng chưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợpđồng tín dụng đã cho vay còn dư nợ đến cuối ngày trước khi quyết định này cóhiệu lực thì tổ chức tín dụng và khác hàng tiếp tục thực hiện theo các điềukhoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ. Trong quá...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ đầu tư phát triển và đời sống.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quyđịnh của Luật các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữu hạn,công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trongquy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theothoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2.Thời hạn cho vay là một khoảng thời gian được...