Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sử đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của UBND tỉnh về quản lý,sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
56/2015/QĐ-UBND
Right document
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
72/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sử đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của UBND tỉnh về quản lý,sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
- Sử đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của UBND tỉnh về quản lý,sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên đị...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau. 1. Bãi bỏ Điều 8. 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau: “Điều 10. Công tác tự kiểm tra, báo cáo tình hình...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng
- bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉ...
- 1. Bãi bỏ Điều 8.
- 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng, bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Người đứng đầu các CQNN và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN).
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Unmatched right-side sections