Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sử đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của UBND tỉnh về quản lý,sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Sử đổi, bổ sung bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 của UBND tỉnh về quản lý,sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên đị...
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau. 1. Bãi bỏ Điều 8. 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau: “Điều 10. Công tác tự kiểm tra, báo cáo tình hình...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định về chế độ báo cáo Thủ trưởng các CQNN thực hiện báo cáo 6 tháng (vào 20/6); báo cáo năm (vào 20/12) tình hình và kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh qua Sở Thông tin và Truyền thông. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh trước 25/6 (đối với báo cáo 6 tháng); trước 25/12 (đối với báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định về chế độ báo cáo
  • Thủ trưởng các CQNN thực hiện báo cáo 6 tháng (vào 20/6)
  • báo cáo năm (vào 20/12) tình hình và kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh qua Sở Thông tin và Truyền thông. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh trước 25/6 (đối...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉ...
  • 1. Bãi bỏ Điều 8.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ, Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Người đứng đầu các CQNN và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; người đứng đầu các cơ quan Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Người đứng đầu các CQNN và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: người đứng đầu các cơ quan Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của cơ quan Nhà nước (CQNN) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện và UBND cấp xã.
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của các CQNN Các CQNN cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan, đơn vị mình theo các nội dung quy định tại Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng CNTT trong hoạt động của CQNN.
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm người đứng đầu CQNN Người đứng đầu các CQNN (bao gồm: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã) có trách nhiệm: 1. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan mình và các đơn vị trực thuộc. 2. Chỉ đạo xây dựng, phê duyệt kế hoạch ứng dụn...
Điều 4. Điều 4. Quy định về hệ thống chuyên trách về CNTT: 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về CNTT của tỉnh. 2. Phòng Văn hóa thông tin cấp huyện là cơ quan chuyên trách CNTT cấp huyện. 3. Đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; a) Các cơ quan có Phòng hoặc Trung tâm CNTT thì Phòng hoặc Trung tâm đó là cơ quan chuyên trách...
Điều 5. Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ chính của chuyên trách về CNTT: 1. Tham mưu giúp người đứng đầu CQNN xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm và từng giai đoạn của cơ quan, đơn vị mình. 2. Xây dựng quy chế, quy định và tổ chức hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan, đơn vị trình đứng đầu CQNN xem xét, quyết định và tổ chứ...
Điều 6. Điều 6. Quy định về chức danh Giám đốc CNTT 1. CQNN các cấp cử người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan giữ chức danh Giám đốc CNTT. 2. Nhiệm vụ, quyền hạn chính của Giám đốc CNTT a) Trực tiếp chỉ đạo chuyên trách CNTT xây dựng chiến lược, chính sách, kế hoạch ứng dụng CNTT trong phạm vi quản lý. b) Tổ chức, điều hành việ...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Đề xuất, tham mưu xây dựng và trình UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch 5 năm, kế hoạch hàng năm về ứng dụng trong hoạt động của CQNN trên địa bàn tỉnh; Chủ trì, phối hợp tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Phối hợp với sở Nội vụ tham mưu xây dựng cơ chế chính sách, tiê...