Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi điều 02 của Quyết định số 1015/1999/QĐ-UB-KT ngày 22/02/1999 về thành lập Hội đồng xử lý tranh chấp và vi phạm cung ứng sử dụng điện thành phố.

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi điều 02 của Quyết định số 1015/1999/QĐ-UB-KT ngày 22/02/1999 về thành lập Hội đồng xử lý tranh chấp và vi phạm cung ứng sử dụng điện thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .- Nay sửa đổi điều 02 trong Quyết định số 1015/QĐ-UB-KT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xử lý tranh chấp và cung ứng sử dụng điện thành phố và các điều liên quan trong Qui chế hoạt động của Hội đồng và Qui định tạm thời phân công phân nhiệm ban hành kèm theo Quyết địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề'.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề'.
Removed / left-side focus
  • Nay sửa đổi điều 02 trong Quyết định số 1015/QĐ-UB-KT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xử lý tranh chấp và cung ứng sử dụng điện thành ph...
  • “Hội đồng là tổ chức xử lý các tranh chấp và vi phạm về cung ứng và sử dụng điện, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
  • Kinh phí hoạt động của Hội đồng được sử dụng từ tiền thu phạt các hành vi vi phạm cung ứng và sử dụng điện theo quy định tại Thông tư số 52/TC-TSTC ngày 12/9/1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế cho Quyết định số 270/QĐ-NH14 ngày 2-11-1994 và Quyết định số 10/QĐ-NH14 ngày 12-1-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế cho Quyết định số 270/QĐ-NH14 ngày 2-11-1994 và Quyết định số 10/QĐ-NH14 ngày 12-1-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Công nghiệp thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Công ty Điện lực thành phố và các thành viên của Hội đồng có trách nhiệm thi hành quyết định này.-

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố, Giám đốc Sở Công nghiệp thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá thành phố, Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhanh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP VÀ DẠY...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng của thể lệ này là các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ (sau đây gọi tắt là Ngân hàng) cho vay tiền đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (sau đây gọi tắt là học sinh) gặp khó khăn về tài chính theo thể lệ này nhằm giải...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng vay là học sinh nghèo thuộc hệ chính quy tập trung dài hạn đang học tại các trường của Nhà nước, thuộc một trong các trường hợp sau: 2.1. Học sinh trước khi nhập trường có hộ khẩu thường trú ở nông thôn và vùng khó khăn được vay vốn sau khi nhập trường và được vay ở các năm tiếp theo nếu liên tục duy trì điểm trung bì...
Điều 3. Điều 3. Nguồn vốn cho vay: - Nguồn vốn do ngân sách Nhà nước cấp. - Nguồn vốn từ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ. - Nguồn vốn góp của các Ngân hàng Thương mại khác. - Nguồn vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Mỗi học sinh chỉ được vay tiền tại một cơ sở Ngân hàng, Ngân hàng cho học sinh vay tiền theo các loại sau: 4.1. Vay ngắn hạn: Đối với học sinh gặp khó khăn đột xuất về tài chính nêu tại Điều 2 khoản 2.5 tại Thể lệ này. 4.2. Vay trung và dài hạn: Đối với học sinh thuộc các đối tượng nêu trong Điều 2 trừ khoản 2.5 tại Thể lệ này,...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện để được vay tiền. Đối với vay ngắn hạn: Phải có đơn xin vay của học sinh, có sự xác nhận và đề nghị cho vay của nhà trường. Đối với vay dài hạn: - Thuộc danh sách do nhà trường đề nghị. - Có địa chỉ rõ ràng của gia đình hoặc người đỡ đầu ở Việt Nam. - Có đơn xin vay, có cam kết của cha mẹ hoặc người đỡ đầu sẽ trả nợ t...
Điều 6. Điều 6. Mục đích sử dụng tiền vay: - Chi phí mua sắm sách vở, phương tiện học tập, nghiên cứu. - Chi phí sinh hoạt và tiêu dùng cần thiết trực tiếp phục vụ cho học tập.
Điều 7. Điều 7. Mức tiền cho vay: Mức tiền cho vay tối đa do Tổng Giám đốc, Giám đốc Ngân hàng quyết định phù hợp với nhu cầu vay tiền của học sinh mỗi trường và mức trượt giá hàng năm, việc xác định mức cho vay tối đa được tính toán trên cơ sở mức cho vay tối đa cho mỗi học sinh một tháng. Mức tiền cho vay ngắn hạn tối đa không vượt quá mức t...