Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 52

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ủy quyền thực hiện việc ký và cấp Thẻ chứng nhận áp dụng chế độ một giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 .- Nay ủy quyền cho Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố kiêm Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố xem xét, ký và cấp Thẻ Chứng nhận áp dụng chế độ một giá cho nhà đầu tư và thân nhân của nhà đầu tư theo quy định tại điểm 11, mục I, Thông tư liên tịch số 10/2000/TTLT/BKH-BTP-BNG-BCA ngày 15 tháng 7 năm 2000 của Bộ Kế hoạch và Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố, Giám đốc các sở-ngành thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Nhà nước bảo hộ, khuyến khích, đối xử bình đẳng và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân đầu tư vào các lĩnh vực kinh tế - xã hội trên lãnh thổ Việt Nam theo pháp luật Việt Nam.
Điều 2 Điều 2 Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Đầu tư trong nước" là việc sử dụng vốn để sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 5 của Luật này. 2. "Nhà đầu tư" là tổ chức, cá nhân sử dụng vốn để thực hiện đầu tư quy định tại Điều 4 của Luật này. 3. "Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - c...
Điều 3 Điều 3 Nhà đầu tư được sử dụng vốn bằng tiền, tài sản sau đây để đầu tư tại Việt Nam: 1. Tiền Việt Nam, tiền nước ngoài; 2. Vàng, chứng khoán chuyển nhượng được; 3. Nhà xưởng, công trình xây dựng, thiết bị, máy móc, các phương tiện sản xuất, kinh doanh khác; 4. Giá trị quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; 5. Giá tr...
Điều 4 Điều 4 Phạm vi điều chỉnh của Luật này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế; 2. Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, di chuyển cơ sở sản xuất ra khỏi đô thị, nâng cao năng lực sản xuất, kinh do...
Điều 5 Điều 5 1. Đối tượng áp dụng của Luật này bao gồm: a) Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân Việt Nam; b) Nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài; c) Nhà đầu tư là người nước ngoài thường trú ở Việt Nam. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định những trường hợp cụ thể cho phép nhà đầu tư là người nước ngoài góp vốn, mua cổ phần của doanh ngh...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BẢO ĐẢM VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ