Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở
738/2004/QĐ-NHNN
Right document
Các tổ chức tín dụng
02/1997/QH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở
Open sectionRight
Tiêu đề
Các tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức tín dụng
- Về việc ban hành quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về mã khoá bảo mật của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở".
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Á p dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan Việc tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng, hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác phải tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. Chính phủ quy định cụ thể về hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Á p dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan
- Việc tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng, hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác phải tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
- Chính phủ quy định cụ thể về hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đã ký Vũ Thị Liên QUY ĐỊNH VỀ MÃ KHOÁ BẢO MẬT CỦA CÁC NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU VÀ NGHIỆP...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Các bên tham gia hoạt động ngân hàng có thể thoả thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài
- 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
- 2. Các bên tham gia hoạt động ngân hàng có thể thoả thuận áp dụng tập quán quốc tế, nếu tập quán đó không trái với pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- KT.THỐNG ĐỐC
- PHÓ THỐNG ĐỐC
Left
Chương 1
Chương 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Mã khoá bảo mật áp dụng trong các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở trên mạng máy tính (gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ dùng để kiểm soát truy nhập, xác thực nguồn gốc, bảo mật và kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu giao dịch điện tử dùng trong nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện và thời hạn vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác để có điều kiện phát triển sản xuất, kinh doanh. 2. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về lãi suất, điều kiện và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện và thời hạn vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác để có điều kiện phát triển sản xuất, kinh doanh.
- 2. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về lãi suất, điều kiện và thời hạn vay tiền đối với học sinh nghèo để có điều kiện học tập.
- Mã khoá bảo mật áp dụng trong các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở trên mạng máy tính (gọi tắt là Mã khoá bảo mật) là một ứng dụng công nghệ dùng để kiểm soát tru...
- Mã khoá bảo mật dùng chung cho các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trưởng mở.
- Phạm vi sử dụng cho từng nghiệp vụ cụ thể của Mã khoá bảo mật do đơn vị cấp thiết lập, tuỳ thuộc tư cách thành viên của đơn vị được cấp.
Left
Điều 2
Điều 2 . Mã khoá bảo mật cấp cho mỗi cá nhân xác lập quyền hạn và trách nhiệm của cá nhân đó trong việc sử dụng mã khoá để truy nhập, thực hiện các thao tác xử lý, mã và giải mã dữ liệu hoặc kiểm tra, phê duyệt các giao dịch điện tử của nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức tín dụng Việt Nam gồm có: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác. 2. Theo nhu cầu cần thiết cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, Nhà nước cho phép thành lập tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng phi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng
- 1. Các tổ chức tín dụng Việt Nam gồm có: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác.
- 2. Theo nhu cầu cần thiết cho sự phát triển kinh tế
- Mã khoá bảo mật cấp cho mỗi cá nhân xác lập quyền hạn và trách nhiệm của cá nhân đó trong việc sử dụng mã khoá để truy nhập, thực hiện các thao tác xử lý, mã và giải mã dữ liệu hoặc kiểm tra, phê d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mã khoá bảo mật dùng cho các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở là bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ "Tối mật" . Việc xây dựng, quản lý, giao nhận, sử dụng, tiêu huỷ, chế độ kiểm tra và trách nhiệm cá nhân đối với Mã khoá bảo mật; lựa chọn cán bộ làm công tác liên quan trực tiếp đến...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có thể được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này. 2. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
- 1. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có thể được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này.
- 2. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng phải tuân theo các quy định của Luật này có liên quan đến các hoạt động ngân hàng được phép.
- Điều 3. Mã khoá bảo mật dùng cho các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở là bí mật Nhà nước trong ngành Ngân hàng thuộc độ "Tối mật" .
- Việc xây dựng, quản lý, giao nhận, sử dụng, tiêu huỷ, chế độ kiểm tra và trách nhiệm cá nhân đối với Mã khoá bảo mật
- lựa chọn cán bộ làm công tác liên quan trực tiếp đến Mã khoá bảo mật phải tuân theo các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và các Quy định tại Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong ngà...
Left
Điều 4
Điều 4 . Các giao dịch điện tử trên mạng máy tính của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở chỉ có giá trị giao dịch khi đã được người có thẩm quyền phê duyệt bằng Mã khoá phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng 1. Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế và dân cư, góp phần thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm an toàn hệ thống các tổ chức tín dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
- Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế và dân cư, góp phần thực hiện chính sách...
- 2. Đầu tư vốn và các nguồn lực khác để phát triển các tổ chức tín dụng nhà nước, tạo điều kiện cho các tổ chức này giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trên thị trường tiền tệ.
- Điều 4 . Các giao dịch điện tử trên mạng máy tính của các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở chỉ có giá trị giao dịch khi đã được người có thẩm quyền phê duyệt bằng...
Left
Chương 2
Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5
Điều 5 . Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng chịu trách nhiệm: 1. Lựa chọn công nghệ, giải pháp; thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cho xây dựng, cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật. 2. Cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật đã cấp cho các đối tượng sử dụng mã khoá của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước, các thành viên của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách tín dụng Nhà nước có chính sách động viên các nguồn lực trong nước là chính và tranh thủ tối đa nguồn lực ngoài nước; mở rộng đầu tư tín dụng, góp phần giải phóng mọi năng lực sản xuất, phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế, bảo đảm cho doanh nghiệp nhà nước giữ vai trò chủ đạo; giữ vững định hướng xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách tín dụng
- Nhà nước có chính sách động viên các nguồn lực trong nước là chính và tranh thủ tối đa nguồn lực ngoài nước
- mở rộng đầu tư tín dụng, góp phần giải phóng mọi năng lực sản xuất, phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế, bảo đảm cho doanh nghiệp nhà nước giữ vai trò chủ đạo
- Điều 5 . Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng chịu trách nhiệm:
- 1. Lựa chọn công nghệ, giải pháp; thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cho xây dựng, cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật.
- 2. Cấp phát và quản lý Mã khoá bảo mật đã cấp cho các đối tượng sử dụng mã khoá của các đơn vị Ngân hàng Nhà nước, các thành viên của thị trường đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trườ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được cấp Mã khoá bảo mật. 1. Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước. 2. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được uỷ quyền tổ chức các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở. 3. Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng là thành viên của thị trường đấu thầu tín phiếu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước Nhà nước có chính sách tín dụng về vốn, điều kiện vay đối với doanh nghiệp nhà nước, tạo điều kiện để các doanh nghiệp này đổi mới thiết bị, hiện đại hoá công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh có hiệu quả, giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, góp phần phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước
- Nhà nước có chính sách tín dụng về vốn, điều kiện vay đối với doanh nghiệp nhà nước, tạo điều kiện để các doanh nghiệp này đổi mới thiết bị, hiện đại hoá công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất, kinh do...
- xã hội của đất nước.
- Điều 6. Đối tượng được cấp Mã khoá bảo mật.
- 1. Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được uỷ quyền tổ chức các nghiệp vụ đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở.
Left
Điều 7
Điều 7 . Thời điểm hiệu lực của Mã khoá bảo mật. 1. Sau khi hoàn thành nhận và cài đặt Mã khoá bảo mật, cá nhân được cấp báo cáo Thủ trưởng đơn vị để thông báo bằng văn bản cho đơn vị cấp thời điểm bắt đầu sử dụng của Mã khoá bảo mật. 2. Đơn vị cấp mã khoá cài đặt thời điểm hiệu lực sử dụng của Mã khoá bảo mật cho các cá nhân theo thôn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác Nhà nước có chính sách tín dụng tạo điều kiện về vốn, điều kiện vay nhằm hỗ trợ cho hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác đổi mới và phát triển; bảo đảm kinh tế nhà nước cùng với kinh tế hợp tác trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác
- Nhà nước có chính sách tín dụng tạo điều kiện về vốn, điều kiện vay nhằm hỗ trợ cho hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác đổi mới và phát triển
- bảo đảm kinh tế nhà nước cùng với kinh tế hợp tác trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
- Điều 7 . Thời điểm hiệu lực của Mã khoá bảo mật.
- 1. Sau khi hoàn thành nhận và cài đặt Mã khoá bảo mật, cá nhân được cấp báo cáo Thủ trưởng đơn vị để thông báo bằng văn bản cho đơn vị cấp thời điểm bắt đầu sử dụng của Mã khoá bảo mật.
- 2. Đơn vị cấp mã khoá cài đặt thời điểm hiệu lực sử dụng của Mã khoá bảo mật cho các cá nhân theo thông báo của đơn vị được cấp.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của người được cấp Mã khoá bảo mật. 1. Phải sử dụng đúng phạm vi, thời hạn hiệu lực và thẩm quyền sử dụng của Mã khoá bảo mật được cấp. 2. Đảm bảo an toàn, bí mật Mã khoá bảo mật được cấp; báo cáo ngay Thủ trưởng đơn vị để thông báo cho đơn vị cấp, đình chỉ hiệu lực Mã khoá bảo mật trong trường hợp thay đổi công tá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân nhằm góp phần xây dựng cơ sở vật chất, kết cấu hạ tầng, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nông nghiệp, phát triển sản xuất hàng ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân
- Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân nhằm góp phần xây dựng cơ sở vật chất, kết cấu hạ tầng, thúc đẩy chuy...
- Điều 8 . Trách nhiệm của người được cấp Mã khoá bảo mật.
- 1. Phải sử dụng đúng phạm vi, thời hạn hiệu lực và thẩm quyền sử dụng của Mã khoá bảo mật được cấp.
- 2. Đảm bảo an toàn, bí mật Mã khoá bảo mật được cấp
Left
Điều 9
Điều 9 . Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Lợi dụng Mã khoá bảo mật làm mất an toàn, lộ bí mật, truy nhập trái phép, gây cản trở hoạt động của các hệ thống đấu thầu tín phiếu, trái phiếu, nghiệp vụ thị trường mở; 2. Sử dụng Mã khoá bảo mật để che dấu các hành vi vi phạm pháp luật; 3. Giải mã trái phép, chiếm đoạt, mua bán, tiết lộ hoặc ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn, mở rộng đầu tư phát triển kinh tế hàng hoá, giao lưu kinh tế miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa và vùng có điều kiện kinh tế - xã h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
- Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn, mở rộng đầu tư phát triển kinh tế hàng hoá, giao lưu kinh tế miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa và vùng có đi...
- xã hội khó khăn.
- Điều 9 . Nghiêm cấm các hành vi sau:
- 1. Lợi dụng Mã khoá bảo mật làm mất an toàn, lộ bí mật, truy nhập trái phép, gây cản trở hoạt động của các hệ thống đấu thầu tín phiếu, trái phiếu, nghiệp vụ thị trường mở;
- 2. Sử dụng Mã khoá bảo mật để che dấu các hành vi vi phạm pháp luật;
Left
Chương 3
Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10
Điều 10 . Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm Quy định này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự và chịu bồi thường vật chất theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 100.
Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng 1. Trong trường hợp tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp. 2. Khi giải thể theo điều 99 của Luật này, tổ chức tín dụng phải tiến hành thanh lý ngay dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước. 3. Mọi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 100. Thanh lý của tổ chức tín dụng
- 1. Trong trường hợp tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp.
- 2. Khi giải thể theo điều 99 của Luật này, tổ chức tín dụng phải tiến hành thanh lý ngay dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 10 . Xử lý vi phạm
- Mọi hành vi vi phạm Quy định này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự và chịu bồi thường vật chất theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm thi hành Cục Công nghệ tin học ngân hàng có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Thủ trưởng các đơn vị thành viên của thị trường đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở có trách nhiệm quản lý, giám sát việc sử dụng Mã khoá bảo mật tại đơn vị mình theo đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý, có chính sách mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi theo hướng đa phương hoá, đa dạng hoá; khuyến khích việc huy động các nguồn vốn tín dụng từ nước ngoài đầu tư vào công cuộc phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng
- Nhà nước thống nhất quản lý, có chính sách mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi theo hướng đa phương hoá, đa dạng hoá
- khuyến khích việc huy động các nguồn vốn tín dụng từ nước ngoài đầu tư vào công cuộc phát triển kinh tế ở Việt Nam
- Điều 11 . Trách nhiệm thi hành
- Cục Công nghệ tin học ngân hàng có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Thủ trưởng các đơn vị thành viên của thị trường đấu thầu tín phiếu, trái phiếu và nghiệp vụ thị trường mở có trách nhiệm quản lý, giám sát việc sử dụng Mã khoá bảo mật tại đơn vị mình theo đúng Quy...
Left
Điều 12
Điều 12 . Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionRight
Điều 102.
Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng Các tổ chức tín dụng được trao đổi thông tin với nhau về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 102. Trao đổi thông tin giữa các tổ chức tín dụng
- Các tổ chức tín dụng được trao đổi thông tin với nhau về hoạt động ngân hàng và về khách hàng.
- Điều 12 . Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Unmatched right-side sections