Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
74/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
29/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”, “một cửa liên thông” thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”,
- “một cửa liên thông” thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
- Left: các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận Right: Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu.
- 2. Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế,...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh N...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau: - Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định giải quyết hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký mã số thuế, đăng ký khắc dấu, xác nhận ưu đãi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định này. 2. Khu chế xuất là khu công nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khu công nghiệp là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy đị...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các văn bản sau:
- - Quyết định số 4519/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định giải quyết hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký mã số thuế, đăng ký...
- - Quyết định số 242/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh N...
Left
Phần I
Phần I DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” 1 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỤ THỂ A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP 1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện, dự án đầu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
- CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỤ THỂ
- A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA”
- I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
Unmatched right-side sections