Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất - nhập khẩu năm 1995
752-TTg
Right document
Ban hành Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, nhập khẩu
96/TM-XNK
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất - nhập khẩu năm 1995
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất - nhập khẩu năm 1995 Right: Ban hành Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1 Phê duyệt các mặt hàng xuất - nhập khẩu sau đây thuộc danh mục mặt hàng theo kế hoạch định hướng của kế hoạch xuất - nhập khẩu năm 1995: a) Hàng xuất khẩu: gạo. b) Hàng nhập khẩu: Xăng dầu, phân bón, thép thông dụng, xi măng đen, đường ăn, ô-tô dưới 12 chỗ ngồi, xe hai bánh gắn máy.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này: Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này:
- Phê duyệt các mặt hàng xuất - nhập khẩu sau đây thuộc danh mục mặt hàng theo kế hoạch định hướng của kế hoạch xuất - nhập khẩu năm 1995:
- b) Hàng nhập khẩu: Xăng dầu, phân bón, thép thông dụng, xi măng đen, đường ăn, ô-tô dưới 12 chỗ ngồi, xe hai bánh gắn máy.
- Left: a) Hàng xuất khẩu: gạo. Right: Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Left
Điều 2
Điều 2 Phê duyệt số lượng các mặt hàng định hướng ở Điều 1 được phép xuất khẩu, nhập khẩu từ ngày 31 tháng 3 năm 1995 đến ngày 31 tháng 3 năm 1996 như sau: Gạo: khoảng 2.000.000 tấn; trước mắt phân bổ khoảng 1.600.000 tấn. Xăng dầu: Khoảng 4.800.000 tấn; trước mắt phân bổ khoảng 4.500.000 tấn. Phân bón: Khoảng 1.300.000 tấn; chỉ tiêu đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá này được áp dụng cho mọi hình thức xuất khẩu, nhập khẩu và có giá trị từ ngày 1 tháng 4 năm 1995.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục hàng hoá này được áp dụng cho mọi hình thức xuất khẩu, nhập khẩu và có giá trị từ ngày 1 tháng 4 năm 1995.
- Phê duyệt số lượng các mặt hàng định hướng ở Điều 1 được phép xuất khẩu, nhập khẩu từ ngày 31 tháng 3 năm 1995 đến ngày 31 tháng 3 năm 1996 như sau:
- Gạo: khoảng 2.000.000 tấn; trước mắt phân bổ khoảng 1.600.000 tấn.
- Xăng dầu: Khoảng 4.800.000 tấn; trước mắt phân bổ khoảng 4.500.000 tấn.
Left
Điều 3
Điều 3 Ngoài các quy định chung tại Nghị định số 33-CP ngày 19-4-1994, nay quy định cụ thể trách nhiệm điều hành của các Bộ, ngành đối với các mặt hàng xuất - nhập khẩu theo kế hoạch định hướng như sau: a) Đối với gạo và phân bón: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm có trách nhiệm cùng Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước cân đối khối lượng cầ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các cơ quan chức năng thuộc Bộ Thương mại và các pháp nhân, các thể nhân có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các cơ quan chức năng thuộc Bộ Thương mại và các pháp nhân, các thể nhân có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Ngoài các quy định chung tại Nghị định số 33-CP ngày 19-4-1994, nay quy định cụ thể trách nhiệm điều hành của các Bộ, ngành đối với các mặt hàng xuất - nhập khẩu theo kế hoạch định hướng như sau:
- a) Đối với gạo và phân bón: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm có trách nhiệm cùng Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước cân đối khối lượng cần xuất, cần nhập trong năm
- chịu trách nhiều điều hoà, lưu chuyển gạo, bảo đảm nhu cầu lương thực trong cả nước
Left
Điều 4
Điều 4 Bộ Thương mại chịu trách nhiệm điều hành các mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng là nguyên liêu, linh kiện cho sản xuất hàng tiêu dùng và hàng tiêu dung ở mức dưới 20% tổng kim ngạch nhập khẩu trong năm; đề xuất để Bộ Tài chính điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng này khi xét thấy cần thiết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục này thay thế "Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu" ban hành kèm theo Quyết định số 238/TM-XNK ngày 24 tháng 3 năm 1994 của Bộ Thương mại./. DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU. (ban hành kèm theo Quyết định số 96/TM-XNK ngày 14 tháng 02 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Thương mại) I. Mặt hàng cấm xuất kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục này thay thế "Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu" ban hành kèm theo Quyết định số 238/TM-XNK ngày 24 tháng 3 năm 1994 của Bộ Thương mại./.
- DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU.
- (ban hành kèm theo Quyết định số 96/TM-XNK ngày 14 tháng 02 năm 1995
- Bộ Thương mại chịu trách nhiệm điều hành các mặt hàng nhập khẩu thuộc danh mục hàng là nguyên liêu, linh kiện cho sản xuất hàng tiêu dùng và hàng tiêu dung ở mức dưới 20% tổng kim ngạch nhập khẩu t...
- đề xuất để Bộ Tài chính điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu các mặt hàng này khi xét thấy cần thiết.
Left
Điều 5
Điều 5 Về việc nhập khẩu hàng đã qua sử dụng: a) Đối với công nghệ, dây chuyền, máy móc, thiết bị cũ để sản xuất tư liệu sản xuất và hàng hoá tiêu dùng; phương tiện vận tải hàng hoá, xe máy phục vụ thi công xây dựng, cầu đường... việc nhập khẩu do Bộ, ngành quản lý sản xuất và chủ đầu tư quyết định và tự chịu trách nhiệm nếu xét thấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Về mặt hàng chính sách đối với đồng bào dân tộc: Để thực hiện chủ trương chuyển hình thức trợ cấp bằng hiện vật sang trợ cấp bằng tiền, giao Uỷ ban kế hoạch Nhà nước cùng Uỷ ban Dân tộc và Miền núi bàn thống nhất với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế về đối tượng được hưởng chính sách trợ cấp, tiêu chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm bàn với các Bộ, ngành liên quan sớm hướng dẫn cụ thể thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1995 đến ngày 31 tháng 3 năm 1996. Trong quá trình điều hành, Bộ Thương mại theo dõi tổng hợp ý kiến các Bộ, ngành, địa phương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc điều chỉnh các chính sách mặt hàng nếu xét thấy cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.