Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Right: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân...
  • an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 11/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định tổ chức v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Giao thông vận tải theo quy định
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Đào Xuân Quí
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết... Right: b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
  • Left: của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum Right: a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

Chương I

Chương I SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và ch ứ c năng 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, hè phố, đườn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vị trí và chức năng 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải và các lĩnh v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có chức năng tham...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa
  • an toàn giao thông
  • quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, bến xe, bãi đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và ch ứ c năng Right: Điều 4. Vị trí và chức năng
  • Left: 2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng Right: 2. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có con dấu và tài khoản riêng
  • Left: chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức và hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải. Right: chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, vị trí việc làm, biên chế công chức và công tác của Ủy ban nhân dân cấp huyện, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Gia...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Thực hiện theo Điều 2 Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về Giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải
  • các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 2 Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV ngày 14/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương II

Chương II PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HOẶC PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HOẶC PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. C ơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Trước mắt, tiếp tục duy trì số lượng Phó Giám đốc Sở hiện có để đảm bảo ổn định và chỉ được bổ sung thêm khi số Phó Giám đốc Sở hiện có chưa đạt đủ số lượng quy định. 2. Các tổ chức tham mưu, giúp việc: a) Văn phòng; b) Thanh tra; c) Phòng Pháp chế và An...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm; đề án, chương trình phát triển, biện pháp thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn cấp huyện; b) Dự thảo chương trình, giải pháp huy động, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện:
  • a) Dự thảo các quyết định, chỉ thị, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. C ơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
  • Trước mắt, tiếp tục duy trì số lượng Phó Giám đốc Sở hiện có để đảm bảo ổn định và chỉ được bổ sung thêm khi số Phó Giám đốc Sở hiện có chưa đạt đủ số lượng quy định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. V ề biên chế 1. Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở Giao thông vận tải được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh được cấp có thẩm quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức và biên chế 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức thực hiện công tác chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Trưởng Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng trực tiếp phụ trách hoặc phân công Phó Trưởng phòng phụ trách chuyên môn, nghiệp vụ về l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức thực hiện công tác chuyên môn, nghiệp vụ.
  • 2. Trưởng Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng trực tiếp phụ trách hoặc phân công Phó Trưởng phòng phụ trách chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực giao thông vận tải thuộc chức năng, nhiệ...
  • Căn cứ nhu cầu công tác quản lý giao thông vận tải trên địa bàn, Ủy ban nhân dân cấp huyện bố trí đủ biên chế công chức để đảm nhận nhiệm vụ về giao thông vận tải trong tổng số biên chế công chức c...
Removed / left-side focus
  • Biên chế công chức và số lượng người làm việc của Sở Giao thông vận tải được giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, số...
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Giao thông...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. V ề biên chế Right: Điều 6. Tổ chức và biên chế
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thành lập, chia tách, sáp nhập, giải th ể các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải Việc thành lập, chia tách, sáp nhập, giải thể các tổ chức, đơn vị nêu tại Điều 3 Quy định này thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải; chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định cụ thể, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và biên chế của Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • a) Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thành lập, chia tách, sáp nhập, giải th ể các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Sở Giao thông vận tải
  • Việc thành lập, chia tách, sáp nhập, giải thể các tổ chức, đơn vị nêu tại Điều 3 Quy định này thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. B ổ nhiệm, b ổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuy ể n, khen th ưở ng, k ỷ luật, cho t ừ chức, ngh ỉ hưu và thực hiện ch ế độ, chính sách khác Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với công chức, viên chức và...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các Sở Giao thông vận tải hiện có số lượng Phó Giám đốc Sở nhiều hơn số lượng Phó giám đốc quy định tại Thông tư liên tịch này, thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Giám đốc Sở hiện có để đảm bảo ổn định. Chỉ được bổ sung thêm Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải khi số lượng Phó Giám đốc hiện có ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các Sở Giao thông vận tải hiện có số lượng Phó Giám đốc Sở nhiều hơn số lượng Phó giám đốc quy định tại Thông tư liên tịch này, thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Giám đốc Sở hiện có để đảm...
  • Chỉ được bổ sung thêm Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải khi số lượng Phó Giám đốc hiện có chưa đủ số lượng quy định tại Thông tư liên tịch này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. B ổ nhiệm, b ổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuy ể n, khen th ưở ng, k ỷ luật, cho t ừ chức, ngh ỉ hưu và thực hiện ch ế độ, chính sách khác
  • Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với công chức, viên chức và người lao động của...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đ ố c Sở Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở Giao thông vận tải; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải; thực hiện các chức trách, nhiệm vụ của Giám đốc Sở...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2008 của liên Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
  • Thông tư liên tịch này thay thế Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2008 của liên Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đ ố c Sở
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở Giao thông vận tải
  • chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông vận tải
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của các P hó Giám đốc 1. Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải là người giúp Giám đốc Sở phụ trách, chỉ đạo một số mặt công tác của cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Giao thông vận tải; chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công và tham gia ý kiến với Giám đốc Sở về công việc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Chế độ làm việc 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác Trên cơ sở đường lối, chỉ thị, nghị quyết và chủ trương chính sách của Đảng, và Nhà nước; chương trình công tác của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải trong từng thời kỳ, Sở Giao thông vận tải tiến hành xây dựng chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Mối quan hệ công tác 1. Đối với Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải a) Chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh, trong quá trình thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra trực tiếp và toàn diện của Ủy ban nhân dân tỉnh về các mặt công tác được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum căn cứ vào Quy định này quy định nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc của các tổ chức tham mưu, giúp việc và đơn vị trực thuộc Sở theo quy định. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.