Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về tiêu chuẩn ký thuật trong gia công, mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về tiêu chuẩn ký thuật trong gia công, mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật trong gia công, mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật trong gia công, mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đã ký Vũ Thị Liên QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TRONG GIA CÔNG,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban Nhân dân tỉnh, Chú tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao QUY CHẾ Tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban Nhân dân tỉnh, Chú tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế, các...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng giám đốc (Giám đốc) các ngân hàng thương mại, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương chịu...
  • KT.THỐNG ĐỐC
  • PHÓ THỐNG ĐỐC
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1630/2003/QĐ-NHHH ngày 19/12/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số/1630 /QĐ-UBND ngày 10 tháng8 năm 2011
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản, trình tự thủ tục trong gia công, mua sắm, triển khai và hỗ trợ vận hành các phần mềm nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là đơn vị) nhằm thống nhất quản lý việc ứng dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động ng...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này là hoạt động hội họp có yếu tố nước ngoài, được tổ chức theo hình thức gặp gỡ trực tiếp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, hoặc theo hình thức trực tuyến với ít nhất là một đầu cầu thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế bao gồm: 1. Hội nghị, hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này là hoạt động hội họp có yếu tố nước ngoài, được tổ chức theo hình thức gặp gỡ trực tiếp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, hoặc th...
  • 1. Hội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức Việt Nam tổ chức có sự tham gia hoặc tài trợ của nước ngoài thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • 2. Hội nghị, hội thảo do các cơ quan, tổ chức nước ngoài tổ chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Quy định này gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản, trình tự thủ tục trong gia công, mua sắm, triển khai và hỗ trợ vận hành các phần mềm nghiệp vụ ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụn...
  • 2. Các phần mềm nghiệp vụ dùng cho mục đích nghiên cứu, thử nghiệm hoặc sử dụng cục bộ tại một địa điểm và không kết nối với các phần mềm nghiệp vụ chung của đơn vị không thuộc phạm vi điều chỉnh c...
  • 3. Ngoài Quy định này, việc thuê gia công, mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng còn phải tuân thủ các quy định của Nhà nước về việc thuê, mua sắm hàng hóa dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình là một tập hợp các chỉ dẫn, mệnh lệnh viết bằng một ngôn ngữ đặc trưng và được sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp trên máy tính hoặc thiết bị có khả năng xử lý thông tin để đạt được một kết quả nhất định. 2. Phần mềm bao gồm chương trìn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các cơ quan, tổ chức của Việt Nam; 2. Các cơ quan, tổ chức nước ngoài làm việc tại Việt Nam khi tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế tại tỉnh Thừa Thiên Huế phải có giấy phép hoạt động tại Việt Nam theo quy định. Trong trường hợp các cơ quan, tổ chức nước ngoài không có văn phòng tại Việt Nam, chưa có giây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • 1. Các cơ quan, tổ chức của Việt Nam;
  • 2. Các cơ quan, tổ chức nước ngoài làm việc tại Việt Nam khi tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế tại tỉnh Thừa Thiên Huế phải có giấy phép hoạt động tại Việt Nam theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chương trình là một tập hợp các chỉ dẫn, mệnh lệnh viết bằng một ngôn ngữ đặc trưng và được sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp trên máy tính hoặc thiết bị có khả năng xử lý thông tin để đạt được m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Bản quyền sử dụng phần mềm

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huê. 1. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh quyết định việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế do các cơ quan, tổ chức của Việt Nam; các cơ quan, tổ chức của nước ngoài tổ chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo thẩm quyền quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huê.
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh quyết định việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế do các cơ quan, tổ chức của Việt Nam
  • các cơ quan, tổ chức của nước ngoài tổ chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Bản quyền sử dụng phần mềm
left-only unmatched

Phần mềm nghiệp vụ dùng trong hoạt động ngân hàng phải có bản quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. Nghiêm cấm các hành động sử dụng, can thiệp trái phép như: thay đổi, sao chép, tiết lộ thiết kế, thuật toán, công nghệ và mã nguồn.

Phần mềm nghiệp vụ dùng trong hoạt động ngân hàng phải có bản quyền sử dụng theo quy định của pháp luật. Nghiêm cấm các hành động sử dụng, can thiệp trái phép như: thay đổi, sao chép, tiết lộ thiết kế, thuật toán, công nghệ và mã nguồn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Nâng cấp phần mềm Nâng cấp phần mềm, khắc phục kịp thời những khuyết điểm của chương trình, phản ánh thay đổi của nghiệp vụ và thay thế thuật toán, công nghệ đã lạc hậu. Thời gian giữa các lần nâng cấp không vượt quá thời gian khấu hao quy định cho phần mềm.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Cơ quan tham mưu và quản lý Giao trách nhiệm cho Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh của các cơ quan, tổ chức trước khi trình Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Cơ quan tham mưu và quản lý
  • Giao trách nhiệm cho Sở Ngoại vụ tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh của các cơ quan, tổ chức trước khi trình Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Nâng cấp phần mềm
  • Nâng cấp phần mềm, khắc phục kịp thời những khuyết điểm của chương trình, phản ánh thay đổi của nghiệp vụ và thay thế thuật toán, công nghệ đã lạc hậu.
  • Thời gian giữa các lần nâng cấp không vượt quá thời gian khấu hao quy định cho phần mềm.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA PHẦN MỀM NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ VIỆC TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ VIỆC TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HỘI NGHỊ, HỘI
  • THẢO QUỐC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Removed / left-side focus
  • CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA PHẦN MỀM NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Lựa chọn công nghệ, giải pháp phần mềm 1. Giải quyết tốt yêu cầu nghiệp vụ, triển khai ứng dụng được vào thực tế và có khả năng sử dụng lâu dài. 2. Đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn và bảo mật của nghiệp vụ. 3. Tuân thủ tiêu chuẩn thiết kế hệ thống phần mềm mở. 4. Phù hợp trình độ công nghệ, tài chính và sử dụng hiệu quả nguồn vốn...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Trình tự, thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh 1. Các cơ quan, tổ chức của Việt Nam trước khi tiến hành tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải tiến hành các thủ tục sau đây: a) Lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý ngành liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo trước khi nộp hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Trình tự, thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh
  • 1. Các cơ quan, tổ chức của Việt Nam trước khi tiến hành tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế phải tiến hành các thủ tục sau đây:
  • a) Lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý ngành liên quan đến lĩnh vực tổ chức hội nghị, hội thảo trước khi nộp hồ sơ tại Sở Ngoại vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Lựa chọn công nghệ, giải pháp phần mềm
  • 1. Giải quyết tốt yêu cầu nghiệp vụ, triển khai ứng dụng được vào thực tế và có khả năng sử dụng lâu dài.
  • 2. Đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn và bảo mật của nghiệp vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Yêu cầu an toàn và bảo mật 1. Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn của hệ thống từ giai đoạn phân tích, thiết kế hệ thống, phân loại mức độ quan trọng của từng cấu phần và toàn thể hệ thống. 2. Quy định rõ và triển khai đầy đủ các điều kiện kỹ thuật, môi trường cho cài đặt, vận hành nghiệp vụ an toàn. 3. Có phương án dự phòng xử lý sự c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tổ chức hội thảo quốc tế 1. Các cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị, hội thảo có yếu tố nước ngoài có trách nhiệm tổ chức hội nghị, hội thảo theo đúng chương trình,kế hoạch đã được Chủ tịch ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt, đồng thời chịu trách nhiệm cung cấp chính xác về nội dung các tài liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị tổ chức hội thảo quốc tế
  • Các cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị, hội thảo có yếu tố nước ngoài có trách nhiệm tổ chức hội nghị, hội thảo theo đúng chương trình,kế hoạch đã được Chủ tịch ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt, đồ...
  • 2. Gửi báo cáo tóm tắt kết ạuả hội nghị, hội thảo cho UBND tỉnh và Sở Ngoại vụ trong thời hạn 10 ngày kể từ khi kết thúc hội nghị, hội thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Yêu cầu an toàn và bảo mật
  • 1. Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn của hệ thống từ giai đoạn phân tích, thiết kế hệ thống, phân loại mức độ quan trọng của từng cấu phần và toàn thể hệ thống.
  • 2. Quy định rõ và triển khai đầy đủ các điều kiện kỹ thuật, môi trường cho cài đặt, vận hành nghiệp vụ an toàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Thiết kế mở và vận hành ổn định 1. Chương trình thiết kế độc lập tương đối với các thành phần phần cứng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu và truyền thông của hệ thống; tham số hóa các yếu tố đầu vào, tham số cài đặt chương trình và chia thành các mô đun chương trình con theo chức năng; có khả năng mở rộng và kết nối với các phần mềm...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Chủ tịch ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lỵ Nhà nước trên phạm vi toàn tỉnh và giao cho Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh quản lý đối với hội nghị, hội thảo quốc tế diễn ra trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm: a) Thẩm định hồ sơ, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế
  • Chủ tịch ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lỵ Nhà nước trên phạm vi toàn tỉnh và giao cho Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh quản lý đối với hội nghị, hội thảo quốc t...
  • 2. Sở Ngoại vụ có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Thiết kế mở và vận hành ổn định
  • 1. Chương trình thiết kế độc lập tương đối với các thành phần phần cứng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu và truyền thông của hệ thống
  • tham số hóa các yếu tố đầu vào, tham số cài đặt chương trình và chia thành các mô đun chương trình con theo chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Giao diện với người sử dụng 1. Nhất quán trên toàn bộ chương trình về bố cục màn hình, mầu sắc, thực đơn, phông chữ và quy ước sử dụng biểu tượng, phím chức năng theo các chuẩn thông dụng; thống nhất cách thức vào, ra và thực hiện chương trình. 2. Bố trí các chức năng chương trình theo phạm vi, nhóm công việc và trình tự thực h...

Open section

Điều 8

Điều 8: Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Xử lý vi phạm
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Giao diện với người sử dụng
  • 1. Nhất quán trên toàn bộ chương trình về bố cục màn hình, mầu sắc, thực đơn, phông chữ và quy ước sử dụng biểu tượng, phím chức năng theo các chuẩn thông dụng; thống nhất cách thức vào, ra và thực...
  • 2. Bố trí các chức năng chương trình theo phạm vi, nhóm công việc và trình tự thực hiện nghiệp vụ; hỗ trợ trực tuyến và cắt bỏ thao tác thừa trong vận hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Giao diện với các phần mềm nghiệp vụ khác 1. Kết nối liên hoàn với các phần mềm nghiệp vụ liên quan; trừ mục đích kiểm tra, không trùng lặp trong thu thập, truyền dẫn, xử lý và lưu trữ thông tin. 2. Sử dụng thống nhất các bộ mã đã ban hành cho cùng một đối tượng nghiệp vụ tham chiếu đến. 3. Đảm bảo an toàn trong kết nối, tránh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh yêu cầu các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện nghiêm túc các quy định của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh yêu cầu các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện nghiêm túc các quy định của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Giao diện với các phần mềm nghiệp vụ khác
  • 1. Kết nối liên hoàn với các phần mềm nghiệp vụ liên quan; trừ mục đích kiểm tra, không trùng lặp trong thu thập, truyền dẫn, xử lý và lưu trữ thông tin.
  • 2. Sử dụng thống nhất các bộ mã đã ban hành cho cùng một đối tượng nghiệp vụ tham chiếu đến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Tài liệu kỹ thuật 1. Tài liệu kỹ thuật phải ban hành kèm chương trình: a) Cấu hình trang thiết bị phần cứng, mạng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu và các trang thiết bị khác dùng cho môi trường vận hành và môi trường dự phòng của phần mềm; b) Hướng dẫn cài đặt và vận hành chương trình; c) Hướng dẫn lưu trữ và khôi phục chương trìn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy chế này thay thế các văn bản, quy định về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế do Uỷ ban Nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy chế này thay thế các văn bản, quy định về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế do Uỷ ban Nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây.
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Tài liệu kỹ thuật
  • 1. Tài liệu kỹ thuật phải ban hành kèm chương trình:
  • a) Cấu hình trang thiết bị phần cứng, mạng, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu và các trang thiết bị khác dùng cho môi trường vận hành và môi trường dự phòng của phần mềm;
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: GIA CÔNG, TRIỂN KHAI VÀ HỖ TRỢ VẬN HÀNH PHẦN MỀM NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIA CÔNG, TRIỂN KHAI VÀ HỖ TRỢ VẬN HÀNH PHẦN MỀM NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Lập kế hoạch, kiểm tra và bàn giao kết quả công việc 1. Có kế hoạch cho từng giai đoạn thiết kế, xây dựng, triển khai, hỗ trợ, vận hành phần mềm và xem xét, phê duyệt kết quả khi kết thúc. 2. Kế hoạch và báo cáo kiểm tra gồm các nội dung: phạm vi, mục tiêu, thời gian, nhân lực, chi phí và các điều kiện thực hiện khác; các mốc,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo với Sở Ngoại vụ để tham mưu Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh để sửa đổi, bổ sung Quy chế này cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo với Sở Ngoại vụ để tham mưu Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh để sửa đổi, bổ sung Quy chế này ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Lập kế hoạch, kiểm tra và bàn giao kết quả công việc
  • 1. Có kế hoạch cho từng giai đoạn thiết kế, xây dựng, triển khai, hỗ trợ, vận hành phần mềm và xem xét, phê duyệt kết quả khi kết thúc.
  • 2. Kế hoạch và báo cáo kiểm tra gồm các nội dung: phạm vi, mục tiêu, thời gian, nhân lực, chi phí và các điều kiện thực hiện khác; các mốc, các tiêu chuẩn kiểm tra và kết quả thu được.
left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Phân tích nghiệp vụ và yêu cầu người sử dụng 1. Khảo sát nghiệp vụ: a) Nghiên cứu các tài liệu nghiệp vụ: quy chế, quy trình, tài liệu hướng dẫn và các tài liệu khác do người sử dụng cung cấp. b) Lên danh mục các vấn đề, các câu hỏi cần khảo sát. c) Khảo sát hoạt động nghiệp vụ thực tiễn và phỏng vấn người sử dụng. d) Tập hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Phân tích và thiết kế hệ thống phần mềm. 1. Nghiên cứu các yêu cầu thiết kế: a) Phân loại và mô tả yêu cầu: xác định các tiêu chuẩn, quy định, thủ tục và hướng dẫn thiết kế; nghiên cứu các bài toán tương tự, khả năng sử dụng lại các thiết kế đã có và xác định các công cụ cần thiết. b) Xem xét đảm bảo tính đầy đủ, hợp lý của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Viết chương trình 1. Tiêu chuẩn viết mã chương trình: a) Ghi chú chương trình: mô tả chung, lần sửa, người sửa, người kiểm tra và nội dung sửa tại đầu chương trình; ghi chú, giải thích các đoạn mã phức tạp, dễ gây nhầm lẫn hoặc để giải thích các xử lý của chương trình. b) Trình bày cấu trúc mã chương trình mạch lạc và có thứ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Kiểm tra thử nghiệm và hiệu chỉnh phần mềm. 1. Lập kế hoạch kiểm tra: a) Yêu cầu kiểm tra và tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm. b) Phạm vi kiểm tra: giới hạn công việc, nhân công, các mốc chính trong lịch trình kiểm tra, thời gian, chu kỳ thực hiện và các bước kiểm tra lặp lại. c) Phương pháp kiểm tra. d) Nguồn lực và môi trường ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Đào tạo huấn luyện 1. Yêu cầu đào tạo huấn luyện: a) Tiến hành trước hoặc đồng thời trong quá trình triển khai phần mềm. b) Đúng đối tượng. c) Môi trường đào tạo mô phỏng thực tế vận hành của nghiệp vụ. d) Đủ tài liệu vận hành đ) Kiểm tra, cấp chứng chỉ được phép sử dụng phần mềm cho học viên đối với những khóa học phần mềm có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Triển khai phần mềm 1. Lập kế hoạch triển khai: a) Xác định yêu cầu triển khai: phạm vi, môi trường kỹ thuật, môi trường vận hành, đặc điểm vận hành, số lượng người sử dụng. b) Xác định các nguồn lực, thời hạn triển khai, phương án tổ chức thực hiện và cách thức nghiệm thu. c) Phần mềm triển khai cho nhiều điểm, phải qua triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Quản lý cấu hình phần mềm. 1. Lập hồ sơ quản lý cấu hình sản phẩm phần mềm: a) Nghiên cứu thông tin về phần mềm: danh sách sản phẩm, lịch trình thực hiện, các mốc thời gian chính và các yêu cầu quản lý cấu hình. b) Xác định các giai đoạn và các mốc thay đổi. c) Xác định danh sách và mã hiệu các đơn vị cấu hình thuộc vào từng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Hỗ trợ vận hành sau khi triển khai 1. Lập kế hoạch hỗ trợ: a) Nghiên cứu nhu cầu hỗ trợ của người sử dụng. b) Xác định điều kiện, nguồn lực, trang thiết bị hỗ trợ và phương án hỗ trợ. c) Quy định mục tiêu, phạm vi, kết quả, thời gian và nhật ký hỗ trợ. 2. Thực hiện hỗ trợ: a) Chuẩn bị các điều kiện trang thiết bị, tài liệu, đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4:

Chương 4: MUA SẮM PHẦN MỀM NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC TRONG VIỆC TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUÓC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC TRONG VIỆC TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUÓC TẾ
  • TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Removed / left-side focus
  • MUA SẮM PHẦN MỀM NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG
left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Mua sắm phần mềm nghiệp vụ ngân hàng 1. Lập báo cáo “mô tả hoạt động hệ thống và đặc tả yêu cầu người sử dụng” theo quy định tại Điều 12 khoản 4 của Quy định này làm tài liệu kỹ thuật mời thầu. 2. So sánh với tài liệu kỹ thuật mời thầu, xem xét khả năng đáp ứng, ước lượng khối lượng cần bổ sung, điều chỉnh của phần mềm được ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Yêu cầu bảo hành, bảo trì phần mềm 1. Bảo hành phần mềm theo các tiêu chuẩn của nhà cung cấp 2. Trường hợp đơn vị có nhu cầu, các điều khoản về giai đoạn bảo trì phải được thỏa thuận với nhà cung cấp trong văn bản mua, thuê gia công phần mềm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Phát hành phần mềm 1. Phần mềm thuê gia công, mua sắm phải được bộ phận chuyên trách công nghệ thông tin của đơn vị xem xét tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương II của Quy định này; cập nhật thông tin, lưu trữ vào kho phần mềm chung của đơn vị. 2. Phát hành mới hoặc cập nhật phiên bản phần mềm nghiệp vụ phải được Thủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm các điều khoản thuộc Quy định này, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính, bồi thường thiệt hại vật chất, truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Trách nhiệm thi hành Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.