Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế Khu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định ban hành quy định về chế độ thẩm định và cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy chế Khu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Khu công nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về chế độ thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Khu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy chế ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/UB-KCX ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trưởng Ban Ban quản lý các khu công nghiệp trong cả nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ CHẾ ĐỘ THẨM ĐỊNH VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI
  • CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO KHU CÔNG NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy chế ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Trung ương của các đoàn thể quần chúng có trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY CHẾ KHU CÔNG NGHIỆP (ban hành kèm theo Nghị định số 192-CP ngày 28-12-1994 của Chính phủ)

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư. Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư. Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư thông báo quyết định của mình cho chủ đầu tư.
  • Thời hạn này không tính thời gian chủ đầu tư bổ sung, sửa đổi hồ sơ dự án theo yêu cầu của Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư.
  • Riêng đối với dự án thuộc nhóm A theo Quy chế hình thành, thẩm dịnh và thực hiện dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ,...
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Trung ương của các đoàn thể quần chúng c...
  • KHU CÔNG NGHIỆP
  • (ban hành kèm theo Nghị định số 192-CP ngày 28-12-1994 của Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Chính phủ Việt Nam hoan nghênh và khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư vào Khu vực công nghiệp trên cơ sở Quy chế này và các quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào khu công nghiệp, kể cả dự án được hưởng Quy chế khu chế xuất nằm trong khu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Chính phủ Việt Nam hoan nghênh và khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư vào Khu vực công nghiệp trên cơ sở Quy chế này và các quy định của pháp luật Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Khu công nghiệp quy định trong Quy chế này là Khu công nghiệp tập trung do Chính phủ quyết định thành lập, có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp, không có dân cư sinh sống.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây: 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa. 3. Nhu cầu lao động, nguyên liệu, điện nước, vận tải... 4. Hiệu quả kinh tế - xã hội của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung thẩm định dự án bao gồm những điểm chủ yếu sau đây:
  • 1. Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài vào Việt Nam.
  • 2. Mục tiêu của dự án: sản phẩm, trang bị, công nghệ, mức tiêu thụ sản phẩm tại thị trường nội địa.
Removed / left-side focus
  • Khu công nghiệp quy định trong Quy chế này là Khu công nghiệp tập trung do Chính phủ quyết định thành lập, có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 1- Trong Khu công nghiệp có các loại doanh nghiệp sau đây: a) Doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế. b) Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 2- Trong Khu công nghiệp có thể có Khu chế xuất, Xí nghiệp chế xuất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu tư, tiếp nhận và chuyển hồ ớ dự án đến Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư xem xét quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý khu công nghiệp là cơ quan quản lý Nhà nước đối với các hoạt động đầu tư nước ngoài vào khu công nghiệp, có trách nhiệm cung cấp mẫu hồ sơ dự án, hướng dẫn các nhà đầu tư lập dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • 1- Trong Khu công nghiệp có các loại doanh nghiệp sau đây:
  • a) Doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế.
  • b) Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 Trong Khu công nghiệp, các nhà đầu tư được đầu tư vào các lĩnh vực: 1- Xây dựng và kinh doanh công trình cơ sở hạ tầng; 2- Sản xuất, gia công, lắp ráp các sản phẩm công nghiệp để xuất khẩu và tiêu thụ tại thị trường trong nước; 3- Dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ Thương mại. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được đơn xin đầu tư, Ban quản lý khu công nghiệp chuyển hồ sơ dự án tới Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ chuyên ngành kinh tế - kỹ thuật và Bộ...
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư cùng các Bộ liên quan xem xét và quyết định dự án.
Removed / left-side focus
  • Trong Khu công nghiệp, các nhà đầu tư được đầu tư vào các lĩnh vực:
  • 1- Xây dựng và kinh doanh công trình cơ sở hạ tầng;
  • 2- Sản xuất, gia công, lắp ráp các sản phẩm công nghiệp để xuất khẩu và tiêu thụ tại thị trường trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II XÍ NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH XÉT DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • XÍ NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Xí nghiệp Khu công nghiệp là doanh nghiệp, xí nghiệp nói tại Điều 3 Quy chế này, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật đối với mỗi loại doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Xí nghiệp Khu công nghiệp có các quyền: 1- Thuê đất trong Khu công nghiệp để xây dựng nhà xưởng và các công trình kiến trúc phục vụ sản xuất kinh doanh; 2- Sử dụng có trả tiền các công trình cơ sở hạ tầng, các tiện nghi, tiện ích công cộng, các dịch vụ trong Khu công nghiệp; 3- Tổ chức sản xuất kinh doanh phù hợp với Giấy phép,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Xí nghiệp Khu công nghiệp có các nghĩa vụ: 1- Tuân thủ pháp luật, Quy chế Khu công nghiệp, Điều lệ Khu công nghiệp, Giấy phép; 2- Đăng ký với Ban Quản lý Khu công nghiệp về số lượng sản phẩm xuất khẩu và tiêu thụ tại thị trường trong nước; 3- Thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam; 4- Mở tài khoản tại Ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Chính phủ Việt Nam khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho các Công ty trong và ngoài nước xây dựng và kinh doanh công trình cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp (gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng) được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 1- Công ty phát triển hạ tầng có các quyền: a) Tham gia vận động đầu tư vào Khu công nghiệp trên cơ sở quy hoạch phát triển đã được duyệt; b) Cho các doanh nghiệp nói tại Điều 3 của Quy chế này thuê lại đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng; cho thuê hoặc bán nhà xưởng do Công ty xây dựng trong Khu công nghiệp; c) Kinh doanh c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Việc xây dựng nhà xưởng trong Khu công nghiệp phải tuân thủ quy trình, quy phạm xây dựng, đảm bảo an toàn lao động, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi sinh, môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Trong trường hợp việc xây dựng nhà xưởng tuy phải phân kỳ sử dụng đất, Xí nghiệp Khu công nghiệp vẫn được phép thuê một lần toàn bộ diện tích đất cần thiết, nhưng phải có kế hoạch phân kỳ sử dụng diện tích được thuê trong thời hạn tối đa là hai (2) năm. Nếu vì lý do bất khả kháng hoặc có lý do chính đáng mà không hoàn thành kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUAN HỆ LAO ĐỘNG TRONG XÍ NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Quan hệ lao động trong Xí nghiệp Khu công nghiệp được điều chỉnh theo quy định của Bộ Lao động Việt Nam ngày 23 tháng 6 năm 1994 và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Người lao động Việt Nam được các Xí nghiệp Khu công nghiệp tuyển vào làm việc, phải nộp hồ sơ đăng ký tại Ban Quản lý Khu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Xí nghiệp Khu công nghiệp ưu tiên sử dụng lao động Việt Nam, trước hết là lao động tại nơi có Khu công nghiệp. Đối với những công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng thì Xí nghiệp được phép sử dụng lao động nước ngoài trong thời hạn nhất đinh. Trong thời hạn đó, Xí nghiệp Khu công nghiệp phải đào tạo người Việt Nam làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Nghĩa vụ nộp thuế của Xí nghiệp Khu công nghiệp. 1- Doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với mức ưu đãi theo quy định hiện hành. 2- Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài vào Bên nước ngoài hợp doanh thực hiện nộp thuế như sau: a) Nộp thuế lợi tức với mức: 18% lợi nhuận thu được đối với xí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Ngân hàng Việt Nam, Ngân hàng liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài ở Việt Nam có quyền hoạt động trong Khu công nghiệp khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép và được sự chấp thuận của Ban Quản lý Khu Công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Việc quản lý ngoại hối trong Khu công nghiệp thực hiện theo quy định của Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Khu công nghiệp và Ban Quản lý Khu công nghiệp chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. Tuỳ tính chất của từng Khu công nghiệp, Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ quan Nhà nước quản lý trực tiếp Khu công nghiệp đó. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ uỷ quyền cho Ban Quản lý K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có Khu công nghiệp có trách nhiệm: 1- Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn lãnh thổ. Đối với những vấn đề vượt thẩm quyền, phối hợp với các Uỷ ban Nhà nước, Bộ chức năng để giải quyết; 2- Tham gia xây dựng quy hoạch phát triển Khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Ban Quản lý Khu công nghiệp là cơ quan trực tiếp quản lý Khu công nghiệp, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1- Xây dựng quy hoạch phát triển Khu công nghiệp và Điều lệ Khu công nghiệp trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2- Vận động đầu tư vào Khu công nghiệp; 3- Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư vào Khu cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Ban Quản lý gồm Trưởng Ban, một số Phó Trưởng Ban và bộ máy giúp việc, có con dấu riêng. Trưởng ban Ban quản lý Khu công nghiệp do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ. Phó Trưởng ban ban Quản lý do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bổ nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Ban Quản lý là đơn vị dự toán ngân sách Nhà nước. Các khoản thu ngân sách trên địa bàn Khu công nghiệp phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Các khoản chi cho hoạt động của Ban Quản lý do ngân sách Nhà nước đài thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Các vụ án hình sự xảy ra trong Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền xét xử của Toà án Việt Nam. Các tranh chấp dân sự, kinh tế mà một Bên là Xí nghiệp Khu công nghiệp được giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp có quy định riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Những quy định khác liên quan đến hoạt động của Xí nghiệp Khu công nghiệp không quy định trong Quy chế này được áp dụng theo các điều khoản tương ứng của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Công ty, Luật Doanh nghiệp tư nhân và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995. Các Khu chế xuất và Khu công nghiệp được thành lập trước ngày có hiệu lực của Quy chế này, nếu có yêu cầu chuyển thành Khu công nghiệp hoạt động theo Quy chế này thì phải được Chính phủ xem xét và quyết định đối với từng trường hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.