Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/1999/QĐ-NHNN6 ngày 22/5/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy định trước đây của Ngân hàng Nhà nước có liên quan tới quản lý tiền mẫu, tiền lưu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/1999/QĐ-NHNN6 ngày 22/5/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, ti...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/1999/QĐ-NHNN6 ngày 22/5/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, ti... Right: thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toán mẫu trong ngành Ngân hàng và các quy địn...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/QĐ-NH6 ngày 23/4/1993 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về quản lý tiền giấy mẫu và ngân phiếu thanh toá...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc (Giám đốc) cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Quy chế này quy định việc in, đúc, sử dụng tiền mẫu, tiền lưu niệm; việc bảo quản, vận chuyển, giao nhận, bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước hạch toán ngoại bảng tiền mẫu, tiền lưu niệm, ghi chi tiết mệnh giá, chủng loại, số lượng, số sêri của từng tờ tiền mẫu và định kỳ kiểm kê, báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II. TIỀN MẪU

CHƯƠNG II. TIỀN MẪU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Tiền mẫu trong Quy chế này là đồng tiền giấy, tiền kim loại: 1 . Có đầy đủ các yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố lưu hành; 2 .Tiền giấy mẫu được in thêm chữ " Tiền mẫu " hoặc chữ " SPECIMEN ". Ngoài 2 hàng số sêri tượng trưng (ở vị trí tương ứng như đối với tiền giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 1 . Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc trên cơ sở đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ. 2 . Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện theo quy định như đối với in, đúc tiền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 1. Căn cứ mục đích, nhu cầu sử dụng và số lượng tiền mẫu được in, đúc, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ cấp tiền mẫu cho các đối tượng sau: a . Các bộ phận chức năng thuộc Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ; b . Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước; Văn phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6 1 . Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước như đối với bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền. 2 . Đối tượng được cấp tiền mẫu theo khoản 1 v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1. Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và kho quỹ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc. 2. Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện tại các nhà máy in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định như đối với việc in, đúc tiền.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo các...
  • Đối tượng được cấp tiền mẫu theo khoản 1 và khoản 2, điều 5 Quy chế này nếu làm mất tiền mẫu, ngoài việc phải chịu các hình thức xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính còn phải chịu trách nhiệm bồ...
  • Mức bồi thường vật chất bằng mệnh giá số tiền mẫu đã bị mất.
Added / right-side focus
  • 1. Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và kho quỹ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc.
  • 2. Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện tại các nhà máy in, đúc tiền của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định như đối với việc in, đúc tiền.
Removed / left-side focus
  • Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền mẫu giữa các kho tiền Trung ương, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo các...
  • Đối tượng được cấp tiền mẫu theo khoản 1 và khoản 2, điều 5 Quy chế này nếu làm mất tiền mẫu, ngoài việc phải chịu các hình thức xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính còn phải chịu trách nhiệm bồ...
  • Mức bồi thường vật chất bằng mệnh giá số tiền mẫu đã bị mất.
Target excerpt

Điều 5. 1. Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và kho quỹ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Quyết định số lượng, chủng loại tiền mẫu cần in, đúc. 2. Việc in, đúc tiền mẫu được thực hiện tại các nhà máy in, đúc tiền của...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thu hồi một phần hoặc toàn bộ số tiền mẫu đã cấp theo điều 5, Quy chế này trong các trường hợp: 1 . Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo đình chỉ lưu hành một hay nhiều loại tiền, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo, tổ chức tín dụng, chi nhánh của tổ chức tín dụng, sở giao dịch của tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tài chính, tiền tệ khác được Ngân hàng Nhà nước cấp tiền mẫu có trách nhiệm quản lý, bảo quản an toàn và sử dụng tiền mẫu đúng mục đích; định kỳ kiểm kê, báo cáo, giao nộp tiền mẫu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và chịu sự quản lý, kiểm tra, xử lý về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III. TIỀN LƯU NIỆM

CHƯƠNG III. TIỀN LƯU NIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Tiền lưu niệm là đồng tiền tượng trưng, không có giá trị làm phương tiện thanh toán trong lưu thông, được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành cho mục đích sưu tập, lưu niệm hoặc mục đích khác theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 1 . Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức sản xuất, bán hoặc hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước sản xuất, bán tiền lưu niệm. Đối tác của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phải là một tổ chức hoạt động trong lĩnh vực in, đúc tiền; kinh doanh, chế tác kim khí quý; kinh doanh tiền lưu niệm hay các ngành hàng lưu niệm. 2 . Việc hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11

Điều 11 1 . Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác sản xuất, bán tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ở trong và ngoài nước trên cơ sở đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ. 2 . Trên cơ sở phê duyệt của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Vụ tr...

Open section

Điều 13.

Điều 13. 1. Thống đốc Nhà nước Ngân hàng quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác (hoặc đại lý) sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước ở trong và ngoài nước theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và Kho quỹ. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao cho Vụ trưởng Vụ nghiệp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác sản xuất, bán tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ở trong và ngoài nước trên...
  • 2 . Trên cơ sở phê duyệt của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ ký kết hợp đồng sản xuất, bán tiền lưu niệm Việt Nam ở trong và ngoài nước với các đối tác đượ...
  • trường hợp ký với đối tác nước ngoài, phải có ý kiến của Vụ Quan hệ quốc tế về sự phù hợp giữa bản bằng tiếng Việt và bản bằng tiếng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • trường hợp ký với đối tác nước ngoài, phải có ý kiến của Vụ Quan hệ quốc tế về sự phù hợp giữa bản bằng tiếng Việt và bản bằng tiếng nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác sản xuất, bán tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ở trong và ngoài nước trên... Right: Thống đốc Nhà nước Ngân hàng quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác (hoặc đại lý) sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước ở trong và ngoài...
  • Left: 2 . Trên cơ sở phê duyệt của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ ký kết hợp đồng sản xuất, bán tiền lưu niệm Việt Nam ở trong và ngoài nước với các đối tác đượ... Right: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao cho Vụ trưởng Vụ nghiệp vụ phát hành và kho quỹ ký kết hợp đồng sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm Việt Nam ở trong và ngoài nước với các đối tác (hoặc đại lý) được...
  • Left: a. Nghiên cứu, khai thác các chủ đề tiền lưu niệm trong nước và quốc tế; xây dựng và thực hiện các chương trình, đề án sản xuất, bán tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Right: a. Nghiên cứu, khai thác các chủ đề tiền lưu niệm trong nước và quốc tế, xây dựng các chương trình, đề án sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước.
Target excerpt

Điều 13. 1. Thống đốc Nhà nước Ngân hàng quyết định mẫu thiết kế, chất liệu, số lượng tiền lưu niệm cần in, đúc và đối tác (hoặc đại lý) sản xuất, tiêu thụ tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước ở trong và ngoài nước th...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Việc giao nhận, vận chuyển, bảo quản tiền lưu niệm của Ngân hàng Nhà nước được thực hiện theo các quy định như đối với bảo quản, vận chuyển, giao nhận tiền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt việc cấp hoặc tặng tiền lưu niệm theo tờ trình của các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho những đối tượng sau: 1 . Các đoàn cán bộ của Ngân hàng Nhà nước đi công tác nước ngoài; 2 . Các đoàn khách quốc tế đến thăm, làm việc với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV. TIỀN ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH

CHƯƠNG IV. TIỀN ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Tiền đình chỉ lưu hành gồm tiền do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành nhưng không còn giá trị làm phương tiện thanh toán trong lưu thông, tiền tài chính, tiền tín phiếu, tiền của chính quyền Việt Nam cộng hoà (Nguỵ Sài gòn cũ) và các loại tiền qua các thời kỳ hiện đang được bảo quản tại kho tiền của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 1 . Việc bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền đình chỉ lưu hành giữa các kho tiền Trung ương, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước như đối với bảo quản, giao nhận, vận chuyển tiền. 2. Việc hạch toán tiền đình chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ BÁN TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM, TIỀN ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH

CHƯƠNG V. NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ BÁN TIỀN MẪU, TIỀN LƯU NIỆM, TIỀN ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Các đối tượng có nhu cầu về các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành có thể mua tại chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức được Ngân hàng Nhà nước uỷ nhiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 1 . Trong từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định phương thức, giá bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành trên cơ sở đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ. 2 . Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ xem xét, quyết định số lượng tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Các khoản thu, chi về sản xuất, bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành được hạch toán vào thu, chi nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm".
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tí...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, sử dụng tiền mẫu, tiền lưu niệm; việc bán tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Điều 2. 1. Tiền mẫu trong quy chế này bao gồm tiền giấy mẫu, tiền kim loại mẫu, là đồng tiền có đầy đủ các yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng như các loại tiền được ngân hàng nhà nước công bố lưu hành, được in thêm chữ "Tiền mẫu" hoặc chữ "SPECIMEN". Ngoài 2 hàng số sê ri tượng trưng (ở vị trí tương ứng như đối với tiền giấy) gồm 2...
Điều 3. Điều 3. Ngân hàng Nhà nước Việt nam thống nhất quản lý tiền mẫu và việc sử dụng tiền mẫu của hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, công ty vàng bạc đá quý Việt Nam (dưới đây gọi chung là ngân hàng), Kho bạc Nhà nước và các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 4. Điều 4. Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước tổ chức hạch toán ngoại bảng tiền mẫu, tiền lưu niệm theo hiện vật, ghi chi tiết mệnh giá, số lượng, số sê ri của từng tờ tiền mẫu, tên người bảo quản tiền mẫu, tiền lưu niệm và định kỳ kiểm kê, báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.