Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế Hình thành, thẩm định và thực hiện Dự án Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Về quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được nhà nước cho thuê đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được nhà nước cho thuê đất
Removed / left-side focus
  • Về ban hành Quy chế Hình thành, thẩm định và thực hiện Dự án Đầu tư trực tiếp của nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Hình thành, thẩm định và thực hiện Dự án Đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Hình thành, thẩm định và thực hiện Dự án Đầu tư trực tiếp của nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Bãi bỏ Quy định về chế độ thẩm định dự án có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 366-HĐBT ngày 7-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và những quy định khác trái với Nghị định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1996. Vũ Mộng Giao (Đã ký) BẢN QUY ĐỊNH Khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được nhà nước cho thuê đất (Ban hành kèm theo quyết định số 1357 TC/QĐ/TCT ngày 30 tháng 12 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1996.
  • Vũ Mộng Giao
  • BẢN QUY ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quy định về chế độ thẩm định dự án có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 366-HĐBT ngày 7-11-1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và những quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995.

Open section

Điều 3

Điều 3: Giá cho thuê đất được ổn định tối thiểu là 5 năm. Giá cho thuê đất được điều chỉnh trong trường hợp: UBND cấp tỉnh điều chỉnh giá đất mà giá cho thuê đất đã được ổn định quá 5 năm. Mức điều chỉnh mỗi lần không quá 15% theo giá trị hợp đồng thuê đất và chỉ điều chỉnh cho thời gian các kỳ thanh toán còn lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giá cho thuê đất được ổn định tối thiểu là 5 năm.
  • Giá cho thuê đất được điều chỉnh trong trường hợp: UBND cấp tỉnh điều chỉnh giá đất mà giá cho thuê đất đã được ổn định quá 5 năm.
  • Mức điều chỉnh mỗi lần không quá 15% theo giá trị hợp đồng thuê đất và chỉ điều chỉnh cho thời gian các kỳ thanh toán còn lại.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy chế ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm tính tiền thuê đất: 1. Các tổ chức quy định tại Điều 1 Bản quy định này đang sử dụng đất trước đây chưa nộp tiền sử dụng đất vào Ngân sách Nhà nước thì nay đăng ký và làm thủ tục thuê đất với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho thuê đất và nộp tiền thuê đất vào Ngân sách Nhà nước tính từ ngày 01/01/1996. 2. Các trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời điểm tính tiền thuê đất:
  • Các tổ chức quy định tại Điều 1 Bản quy định này đang sử dụng đất trước đây chưa nộp tiền sử dụng đất vào Ngân sách Nhà nước thì nay đăng ký và làm thủ tục thuê đất với cơ quan Nhà nước có thẩm quy...
  • 2. Các trường hợp thuê đất trước ngày 01/01/1996 thực hiện nộp tiền thuê đất theo khung giá này kế từ ngày cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ký quyết định cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy chế ban hành kèm theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Trung ương của các đoàn thể quần chúng có trách nhiệm thi hành Nghị định này. QUY CHẾ HÌNH THÀNH, THẨM ĐỊNH VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI (Ban hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức tiền thuê đất tính theo giá thuê đất quy định tại Điều 2 Bản quy định là mức tiền thuê đất áp dụng cho hiện trạng của đất tại thời điểm cho thuê. Khi thay đổi quyết định cho thuê đất thì tính lại tiền cho thuê theo diện tích cho thuê ghi tại quyết định mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức tiền thuê đất tính theo giá thuê đất quy định tại Điều 2 Bản quy định là mức tiền thuê đất áp dụng cho hiện trạng của đất tại thời điểm cho thuê.
  • Khi thay đổi quyết định cho thuê đất thì tính lại tiền cho thuê theo diện tích cho thuê ghi tại quyết định mới.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Trung ương của các đoàn thể quần chú...
  • HÌNH THÀNH, THẨM ĐỊNH VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
  • CỦA NƯỚC NGOÀI
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Trên cơ sở quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư công bố Danh mục dự án kêu gọi đầu tư nước ngoài trong từng thời kỳ. Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư ban hành Mẫu hồ sơ dự án đầu tư, tiêu chuẩn chủ yếu của một số loại dự án nhằm hướng dẫn chủ đầu tư chuẩn bị Dự án.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp Quốc phòng, An ninh, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, tổ chức kinh tế tập thể sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối (t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp Quốc phòng, An ninh, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, tổ chức kinh tế tập...
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư công bố Danh mục dự án kêu gọi đầu tư nước ngoài trong từng thời kỳ.
  • Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư ban hành Mẫu hồ sơ dự án đầu tư, tiêu chuẩn chủ yếu của một số loại dự án nhằm hướng dẫn chủ đầu tư chuẩn bị Dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực đầu từ trực tiếp của nước ngoài, chủ yếu thông qua các hoạt động sau đây: Ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật, các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế, kỹ thuật thuộc thẩm...

Open section

Điều 2

Điều 2: Khung giá 1m 2 đất cho thuê được quy định như sau: 1. Đối với các ngành sản xuất vật chất, Xây dựng và Vận tải: Bằng 0,5% giá 1m 2 đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành kèm theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ. 2. Đối với các ngành Thương mại, Du lịch, Bưu điện, Ngân hàng và các hoạt động dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Khung giá 1m 2 đất cho thuê được quy định như sau:
  • 1. Đối với các ngành sản xuất vật chất, Xây dựng và Vận tải: Bằng 0,5% giá 1m 2 đất do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành kèm theo Nghị định 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ.
  • Đối với các ngành Thương mại, Du lịch, Bưu điện, Ngân hàng và các hoạt động dịch vụ khác:
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực đầu từ trực tiếp của nước ngoài, chủ yếu thông qua các hoạt động sau...
  • Ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật, các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế, kỹ thuật thuộc thẩm quyền;
  • Quy định các thủ tục hành chính cụ thể, rõ ràng, giảm đến mức tối đa thủ tục xin và cho phép đối với từng công việc cụ thể;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước phù hợp với các quy định của Nhà nước và các Bộ, trong đó xác định danh mục dự án kêu gọi đầu tư, mức tiền thuê đất trên các địa bàn, đầu mối giải quyết từng việc cụ thể, thời hạn hoàn thành các th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tính tiền cho thuê đất. 1. Số tiền cho thuê đất trong 1 năm: Số tiền cho Đơn giá Diện tích thuê đất trong = cho thuê đất x cho thuê 1 năm (đ) (đ/m 2 /năm) (m 2 ) 2.Số tiền thuê đất tính cho năm đầu tiên và cuối cùng: Số tiền Số tiền thuê đất tính trong một năm Số tháng thuê đất = ------------------------------------------- x ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tính tiền cho thuê đất.
  • 1. Số tiền cho thuê đất trong 1 năm:
  • Số tiền cho Đơn giá Diện tích
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước phù hợp với các quy định của Nhà nước và các Bộ, trong đó xác đị...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 Doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế khi đàm phán ký kết hợp đồng đầu tư với bên nước ngoài, phải có những điều kiện sau đây: 1- Được thành lập theo quy định của pháp luật; 2- Có quyền sở hữu hợp pháp tài sản dự định góp vốn; trong trường hợp sử dụng công sản để góp vốn; phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho...

Open section

Điều 7

Điều 7: Tiền thuê đất được nộp vào Kho bạc nhà nước như sau: - Nộp theo định kỳ hàng năm: Tiền thuê đất được nộp làm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số tiền thuê đất tính theo năm, lần đầu chậm nhất vào ngày 30/6; lần sau chậm nhất vào ngày 15/12 của năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Tiền thuê đất được nộp vào Kho bạc nhà nước như sau:
  • - Nộp theo định kỳ hàng năm: Tiền thuê đất được nộp làm 2 lần, mỗi lần nộp 50% số tiền thuê đất tính theo năm, lần đầu chậm nhất vào ngày 30/6; lần sau chậm nhất vào ngày 15/12 của năm.
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế khi đàm phán ký kết hợp đồng đầu tư với bên nước ngoài, phải có những điều kiện sau đây:
  • 1- Được thành lập theo quy định của pháp luật;
  • 2- Có quyền sở hữu hợp pháp tài sản dự định góp vốn; trong trường hợp sử dụng công sản để góp vốn; phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép;
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5 Nội dung thẩm định Dự án Đầu tư bao gồm: 1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài và Việt Nam; 2- Mức độ phù hợp của mục tiêu dự án với quy hoạch, phương hướng phát triển kinh tế - xã hội; 3- Lợi ích của Nhà nước Việt Nam và bên Việt Nam: Khả năng tạo năng lực sản xuất mới, ngành nghề mới và sản phẩm mới,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất. 1. Trường hợp tổ chức mới thực hiện thuê đất đang trong thời hạn khảo sát, xây dựng theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê chuẩn, chỉ phải nộp 50% tiền thuê đất theo quy định tại Điều 2 của bản quy định này. 2. Trường hợp nộp tiền thuê đất 1 lần cho nhiều năm được giảm tiền thuê đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Miễn, giảm tiền thuê đất.
  • Trường hợp tổ chức mới thực hiện thuê đất đang trong thời hạn khảo sát, xây dựng theo luận chứng kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê chuẩn, chỉ phải nộp 50% tiền thuê đất theo quy định tại...
  • 2. Trường hợp nộp tiền thuê đất 1 lần cho nhiều năm được giảm tiền thuê đất như sau:
Removed / left-side focus
  • Nội dung thẩm định Dự án Đầu tư bao gồm:
  • 1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của chủ đầu tư nước ngoài và Việt Nam;
  • 2- Mức độ phù hợp của mục tiêu dự án với quy hoạch, phương hướng phát triển kinh tế - xã hội;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6

Điều 6 Việc xét duyệt Dự án Đầu tư được quy định như sau: 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án Nhóm A bao gồm: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT; Các dự án có vốn đầu tư từ 40 triệu đôla Mỹ trở lên thuộc các ngành điện, khai khoáng, dầu khí, luyện kim, xi măng, hoá chất, cơ khí, điện tử, cảng bi...

Open section

Điều 9

Điều 9: Quy định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 1/1/1996.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Quy định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 1/1/1996.
Removed / left-side focus
  • Việc xét duyệt Dự án Đầu tư được quy định như sau:
  • 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án Nhóm A bao gồm:
  • Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT;
left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Việc thẩm định Dự án Đầu tư được quy định như sau: Đối với dự án Nhóm A, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư lấy ý kiến Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước và các Bộ có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. Trong trường hợp các Bộ có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Thời hạn thẩm định Dự án Đầu tư: 1- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, các Bộ có ý kiến bằng văn bản gửi Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư về nội dung của dự án thuộc phạm vi quản lý của mình. Quá thời hạn trên mà không có ý kiến bằng văn bản thì coi như chấp thuận nội dung dự án; 2- Về dự án Nhóm A: Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có ý kiến bằng văn bản gửi Uỷ ban Nhà nước về về Hợp tác và Đầu tư về các vấn đề sau đây: 1- Tư cách pháp nhân của Bên nước ngoài, Bên Việt Nam; 2- Mức độ phù hợp của mục tiêu dự án, địa điểm thực hiện dự án với quy hoạch, phương hướng phát triển k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Thủ tướng Chính phủ quyết định việc cho thuê đất đối với dự án Nhóm A. Thủ tướng Chính phủ uỷ quyền Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho thuê đất đối với dự án Nhóm B. Việc quyết định cho thuê đất, ký hợp đồng cho thuê đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được hoàn thành trong thời hạn 30 ngày kể từ ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Thiết kế công trình được thẩm định với các nội dung: 1- Tư cách pháp lý của tổ chức thiết kế; 2- Sự phù hợp của bản thiết kế về quy hoạch, kiến trúc công trình; 3- Sự tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế đã được thoả thuận. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về an toàn công trình, phòng, chống cháy, nổ, bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Việc tổ chức thẩm định thiết kế và cấp Giấy phép xây dựng được quy định như sau: Bộ trưởng Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế dự án Nhóm A. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định thiết kế dự án Nhóm B; Chủ đầu tư nộp hồ sơ thiết kế tại Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ thiết kế của dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Khi kết thúc xây dựng công trình, chủ đầu tư báo cáo cơ quan cấp Giấy phép xây dựng về hoàn thành xây dựng công trình và được phép đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan cấp Giấy phép xây dựng tiến hành kiểm tra công trình; nếu phát hiện vi phạm Giấy phép xây dựng, các tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế đã đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sở xin cấp Giấy phép nhập khẩu, Bộ thương mại cấp Giấy phép nhập khẩu, trong đó quy định rõ số hàng nhập khẩu được miễn thuế theo quy định của pháp luật. Đối với thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, Bộ thương mại phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Chủ đầu tư có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường, tổ chức kiểm tra việc thực hiện các tiêu chuẩn đó và xử lý kịp thời, nghiêm minh các vi phạm theo quy định của pháp luật, kể cả việc đình chỉ hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Ngoài các Giấy phép và Quyết đinh nêu tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14 của Quy chế này, đối với các ngành nghề cần phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, căn cứ mục tiêu hoạt động được quy định tại Giấy phép đầu tư, xí nghiệp phải đăng ký theo mẫu quy định và gửi tới các cơ quan chức năng thuộc Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 1- Các xí nghiệp có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh. 2- Các cơ quan Nhà nước (Bộ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) thực hiện chức năng quản lý của mình thông qua: Theo dõi hoạt động của xí nghiệp và giải quyết kịp thời các kiến nghị hợp lý của xí nghiệp; Xử lý các tranh chấp phát sinh trong hoạt động của xí nghiệp; Xử lý nghiêm minh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Các Bộ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phối hợp với Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư trong việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của xí nghiệp nhằm bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm minh. Nghiêm cấm mọi hoạt động kiểm tra trái pháp luật, tuỳ tiện, gây phiền hà cho hoạt động của xí nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư và Tổng cục Thống kê ban hành biểu mẫu báo cáo thống kê tình hình hoạt động của xí nghiệp. Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư chịu trách nhiệm định kỳ tổng hợp tình hình, phân tích đánh giá hoạt động đầu tư trực tiếp của nước ngoài trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1995./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.