Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng trên Công báo tỉnh.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số: 1979/2006/QĐ-UBND ngày 04/10/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trê...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng trên Công báo tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng trên Công báo tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trê... Right: Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số: 1979/2006/QĐ-UBND ngày 04/10/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số: 1979/2006/QĐ-UBND ngày 04/10/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Trần Văn Rón QUY CHẾ Quản lý và sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng : 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy chế này quy định về việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công (sau đây gọi tắt là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP). 2. Đối tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công : 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý thực hiện; 2. Nguồn hỗ trợ từ kinh phí k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công : 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Uỷ ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Đề án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công : 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp, để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Mức chi hoạt động khuyến công : 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công: a) Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức chi: 1. Một số mức chi chung: Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a). Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số: 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Mức chi hoạt động khuyến công :
  • 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công:
  • a) Chi biên soạn chương trình
Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức chi:
  • 1. Một số mức chi chung:
  • Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức chi hoạt động khuyến công :
  • 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công:
  • a) Chi biên soạn chương trình
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của... Right: Bộ Lao động Thương binh Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện đề án "đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020".
  • Left: Thông tư Liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động Right: b). Đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề thực hiện theo Thông tư liên tịch số: 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính
Target excerpt

Điều 6. Mức chi: 1. Một số mức chi chung: Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a). Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình k...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công : Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản; 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (là sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi trong tỉnh nơi tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở sản xuất), sử dụng nhiều lao động (cơ sở sử dụng từ 10 lao động...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công :
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản;
  • Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (là sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi trong tỉnh nơi tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở sản xuất), sử dụng nhiều lao động (cơ sở sử dụng từ...
  • Sản xuất sản phẩm mới (là sản phẩm khi tổ chức, cá nhân đầu tư, cơ sở sản xuất tại huyện, thị trấn và xã nơi cơ sở sản xuất đầu tư chưa sản xuất được), hàng thay thế nhập khẩu, hàng xuất khẩu chủ y...
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công được Sở Công thương phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công : Right: Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công:
Target excerpt

Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản; 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (là sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính tr...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công : 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh: - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công thương lập dự toán kinh phí khuyến công của tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và pháttriển nghề: a). Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công :
  • 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh:
  • - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công thương lập dự toán kinh phí khuyến công của t...
Added / right-side focus
  • 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và pháttriển nghề:
  • Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâ...
  • b). Chi đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề ở nông thôn.
Removed / left-side focus
  • 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh:
  • - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công thương lập dự toán kinh phí khuyến công của t...
  • - Căn cứ dự toán được giao, Sở Công thương thực hiện phân bổ, giao dự toán kinh phí thực hiện Chương trình khuyến công theo nội dung chi hoạt động khuyến công qui định Điều 5 của Quy chế này gửi Sở...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công : Right: Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến công:
Target excerpt

Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và pháttriển nghề: a). Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu l...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính : 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công t hương : 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, đúng chế độ quy định của Nhà nước về quản lý tài chính hiện hành và chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về hiệu quả của các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Phê duyệt các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện : 1. Chỉ đạo Phòng Công thương, Phòng Kinh tế, Kinh tế và Hạ tầng (sau đây gọi tắt là Phòng Công thương) huyện, thị xã, thành phố hàng năm rà soát, tổng hợp và xây dựng kế hoạch khuyến công trên địa bàn trình Sở Công thương. Đồng thời, phối hợp với đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã : Theo dõi tình hình, nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn hàng năm, rà soát, tổng hợp và đề xuất gửi về Phòng Công thương. Đồng thời, phối hợp với đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện các đề án khuyến công trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của đơn vị thực hiện nhiệm vụ khuyến công và cơ sở công nghiệp nông thôn được hỗ trợ : 1. Lập đề án và dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ phải tổ chức triển khai thực hiện đề án theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát: Sở Công thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thông tin báo cáo: Trước ngày 15 của tháng đầu quý, các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện về Sở Công thương. Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Sở Công thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành: 1. Giao Giám đốc Sở Công thương phối hợp với các sở ngành liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Công thương bằng văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3 Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1.Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Quy chế này hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hỗ trợ, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp nông thôn (gọi tắt là hoạt động khuyến công) trên địa b...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a). Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; b). Từ nguồn ngân sách nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp hàng...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được hưởng hỗ trợ kinh phí khuyến công: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã trên địa bàn thành phố bao gồm: a). Doanh nghiệp vừa và nhỏ được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b). Hợp tác xã thành lập, hoạt...