Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Các doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, các tổ chức kinh tế trong nước, các hộ gia đình cá nhân trong nước thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh, dịch vụ. b) Ngườ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020, với tổng số vốn đầu tư là 4.121.792 triệu đồng (Bốn nghìn, một trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm chín mươi hai triệu đồng) , trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020, với tổng số vốn đầu tư là 4.121.792 triệu đồng (Bốn nghìn, một trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm chín mươi hai tri...
  • 1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 454.648 triệu đồng;
  • 2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 150.000 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • a) Các doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, các tổ chức kinh tế trong nước, các hộ gia đình cá nhân trong nước thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự á...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất: 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ. 2. Đơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhâ...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất:
  • 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ
  • CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh đơn giá thuê đất: Điều chỉnh đơn giá thuê đất của mỗi dự án trong các trường hợp sau: 1. Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đất hết thời hạn ổn định theo quy định tại khoản 2 điều 2 quyết định này. 2. Dự án thay đổi mục đích sử dụng đất thuê thì điều chỉnh lại đơn giá thuê theo mục đích sử dụng mới, tại thời điểm thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm áp dụng đơn giá thuê đất: 1. Các dự án thuê đất từ ngày 01/01/2006, áp dụng đơn giá này. 2. Các dự án thuê đất trước ngày 01/01/2006, nộp tiền thuê đất hàng năm, thì đơn giá được xác định lại áp dụng từ ngày 01/01/2006. 3. Các dự án thuê đất trước ngày 29/11/2005 ( trước ngày Nghị định số 142/2005/NĐ - CP của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ - CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT - BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế Thanh Hóa, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Mãi Phan Văn Mãi PHỤ LỤC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Phân loại dự án Mã dự án Chủ đầu tư Kế hoạch năm 2020 Ghi chú Tổng số Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối theo...
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 35.177 35.177 Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện C Tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành 17.700 17.700 Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện D Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của Tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017) 20.000 20.000 Giao...
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 2 Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre B 7642449 BQLDA các công trình NNPTNT 5.400 5.400 3 Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú B 7565051 UBND huyện Thạnh Phú 10.000 10.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 4 Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre B 7575329 BQLDA các công trình NNPTNT 130.385 130.385
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Tỉnh 39 tỷ đồng Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Tỉnh 39 tỷ đồng 5 Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri C 7592369 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000 15.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 6 Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu C 7595847 BQLDA các công trình NNPTNT 15.000 15.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 7 Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ Cày Nam và Chợ Lách B 7659400 BQLDA các công trình NNPTNT 40.000 40.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 8 Chính sách khuyến khích DN đầu tư vào NN, nông thôn - hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP C BQLDA các công trình NNPTNT 1.600 1.600 Hỗ trợ Dự án nhà máy chế biến thủy sản Hùng Vương Bến Tre 9 Dự án sắp xếp, ổn định dân...