Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2470/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Các doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, các tổ chức kinh tế trong nước, các hộ gia đình cá nhân trong nước thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh, dịch vụ. b) Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất: 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ. 2. Đơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất:
- 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ
- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất:
- 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ
- CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh đơn giá thuê đất: Điều chỉnh đơn giá thuê đất của mỗi dự án trong các trường hợp sau: 1. Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đất hết thời hạn ổn định theo quy định tại khoản 2 điều 2 quyết định này. 2. Dự án thay đổi mục đích sử dụng đất thuê thì điều chỉnh lại đơn giá thuê theo mục đích sử dụng mới, tại thời điểm thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời điểm áp dụng đơn giá thuê đất: 1. Các dự án thuê đất từ ngày 01/01/2006, áp dụng đơn giá này. 2. Các dự án thuê đất trước ngày 01/01/2006, nộp tiền thuê đất hàng năm, thì đơn giá được xác định lại áp dụng từ ngày 01/01/2006. 3. Các dự án thuê đất trước ngày 29/11/2005 ( trước ngày Nghị định số 142/2005/NĐ - CP của Chính ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ - CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT - BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ
- CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT
- BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
- Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ
- CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT
- BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế Thanh Hóa, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections