Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Các doanh nghiệp Nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, các tổ chức kinh tế trong nước, các hộ gia đình cá nhân trong nước thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa để thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh, dịch vụ. b) Ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất: 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ. 2. Đơ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất:
  • 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ
  • CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể và thời gian ổn định đơn giá thuê đất:
  • 1. Giá đất để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể là bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh, do UBND tỉnh quyết định ban hành và công bố hàng năm, theo Nghị định số 188/2004/NĐ
  • CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh đơn giá thuê đất: Điều chỉnh đơn giá thuê đất của mỗi dự án trong các trường hợp sau: 1. Dự án đã thực hiện thu tiền thuê đất hết thời hạn ổn định theo quy định tại khoản 2 điều 2 quyết định này. 2. Dự án thay đổi mục đích sử dụng đất thuê thì điều chỉnh lại đơn giá thuê theo mục đích sử dụng mới, tại thời điểm thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm áp dụng đơn giá thuê đất: 1. Các dự án thuê đất từ ngày 01/01/2006, áp dụng đơn giá này. 2. Các dự án thuê đất trước ngày 01/01/2006, nộp tiền thuê đất hàng năm, thì đơn giá được xác định lại áp dụng từ ngày 01/01/2006. 3. Các dự án thuê đất trước ngày 29/11/2005 ( trước ngày Nghị định số 142/2005/NĐ - CP của Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ - CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT - BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ
  • CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT
  • BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các nội dung khác có liên quan không thuộc đối tượng điều chỉnh tại quyết định này, thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ
  • CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT
  • BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Cục Thuế Thanh Hóa, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...