Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái
67/2013/QĐ-UBND
Right document
Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
80/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút
- các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng
- chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng, điều kiện áp dụng 1. Phạm vi, đối tượng: a) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh Ninh Thuận trực tiếp chủ trì, tham gia, quản lý thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp về khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu chính là phát triển kinh tế - xã hội, nân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức cá nhân nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
- 2. Đối tượng áp dụng.
- Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam
- xã hội, nâng cao trình độ khoa học và công nghệ cho huyện Bác Ái
- b) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trụ sở văn phòng, chi nhánh hoặc hoạt động ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh
- đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn huyện Bác Ái theo quy định tại Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chín...
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng, điều kiện áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: 1. Phạm vi, đối tượng: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Left: a) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh Ninh Thuận trực tiếp chủ trì, tham gia, quản lý thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp về khoa h... Right: tổ chức cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp các kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và có nhu cầu thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ chế, chính sách ưu đãi Các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật và một số chính sách hỗ trợ ưu đãi, cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ, ưu đãi thành lập các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp khoa học và cô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức cá nhân nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng.
- Điều 2. Các cơ chế, chính sách ưu đãi
- Các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật và một số chính sách hỗ trợ ưu đãi, cụ thể như sau:
- Được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh hỗ trợ tối đa trong thực hiện các thủ tục hành chính đăng ký hoạt động, cấp giấy chứng nhận và được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí thẩm định điều kiệ...
- Left: 1. Hỗ trợ, ưu đãi thành lập các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn huyện Bác Ái: Right: tổ chức cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp các kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và có nhu cầu thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
- Left: a) Đối với các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ: Right: Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được quy định có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì tổng hợp các vướng mắc và cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ. Kết quả khoa học và công nghệ là kết quả thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
- 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ.
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
- 1. Các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được quy định có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì tổng hợp các vướng mắc và các đề nghị các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung ch...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh; đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, góp phần phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh
- đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections