Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái

Open section

Tiêu đề

Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút
  • các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng
  • chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng, điều kiện áp dụng 1. Phạm vi, đối tượng: a) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh Ninh Thuận trực tiếp chủ trì, tham gia, quản lý thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp về khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu chính là phát triển kinh tế - xã hội, nân...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức cá nhân nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
  • 2. Đối tượng áp dụng.
  • Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam
Removed / left-side focus
  • xã hội, nâng cao trình độ khoa học và công nghệ cho huyện Bác Ái
  • b) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ có trụ sở văn phòng, chi nhánh hoặc hoạt động ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh
  • đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn huyện Bác Ái theo quy định tại Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chín...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng, điều kiện áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: 1. Phạm vi, đối tượng: Right: 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Left: a) Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh Ninh Thuận trực tiếp chủ trì, tham gia, quản lý thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, ứng dụng chuyển giao công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp về khoa h... Right: tổ chức cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp các kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và có nhu cầu thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ chế, chính sách ưu đãi Các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật và một số chính sách hỗ trợ ưu đãi, cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ, ưu đãi thành lập các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp khoa học và cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức cá nhân nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ chế, chính sách ưu đãi
  • Các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật và một số chính sách hỗ trợ ưu đãi, cụ thể như sau:
  • Được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh hỗ trợ tối đa trong thực hiện các thủ tục hành chính đăng ký hoạt động, cấp giấy chứng nhận và được ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí thẩm định điều kiệ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hỗ trợ, ưu đãi thành lập các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn huyện Bác Ái: Right: tổ chức cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu hoặc sử dụng hợp pháp các kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và có nhu cầu thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
  • Left: a) Đối với các tổ chức khoa học và công nghệ và các chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ: Right: Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được quy định có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì tổng hợp các vướng mắc và cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ. Kết quả khoa học và công nghệ là kết quả thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
  • 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
  • 1. Các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được quy định có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì tổng hợp các vướng mắc và các đề nghị các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh; đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, góp phần phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh
  • đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này là doanh nghiệp do đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Khoa học và Công nghệ. Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ...
Chương II Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 5. Điều 5. Trình tự thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo trình tự sau: a) Lập hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Luật Doanh nghiệp để thành lập doanh nghiệp và đăng ký ki...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động 1. Xây dựng đề án. a) Tổ chức khoa học và công nghệ công lập xây dựng Đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động để thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần; b) Nội dung đề án cần làm...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) bao gồm: a) Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; b) Giấy chứng nhận đăng ký ki...
Điều 8. Điều 8. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, nơi doanh nghiệp khoa học và công nghệ đặt trụ sở chính là cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp, kiểm tra, xử lý vi phạm và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Trong...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ là căn cứ để xem xét thực hiện các chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ có hiệu lực kể từ ngày được cấp cho đến khi kết thúc...