Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí giao thông qua giá xăng dầu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí giao thông qua giá xăng dầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Tổ chức, cá nhân mua xăng dầu, dầu diêzen của các tổ chức được phép nhập khẩu, chế biến xăng dầu (trừ xăng máy bay, xăng công nghiệp, dầu mazút, dầu lửa) đều phải chịu lệ phí giao thông tính vào giá bán xăng dầu. Trường hợp xăng máy bay, xăng công nghiệp, dầu mazút, dầu lửa, nếu đưa vào sử dụng dưới bất cứ hình thức nào để chạy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân mua xăng dầu, dầu diêzen của các tổ chức được phép nhập khẩu, chế biến xăng dầu (trừ xăng máy bay, xăng công nghiệp, dầu mazút, dầu lửa) đều phải chịu lệ phí giao thông tính vào gi...
  • Trường hợp xăng máy bay, xăng công nghiệp, dầu mazút, dầu lửa, nếu đưa vào sử dụng dưới bất cứ hình thức nào để chạy phương tiện đường bộ thì phải chịu lệ phí giao thông theo Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Mức lệ phí giao thông tính vào giá bán mỗi lít xăng, dầu điêzen 300 đồng (300 đồng/lít). Khi giá thị trường biến động từ 20% trở lên, Bộ Tài chính trình Chính phủ quyết định điều chỉnh mức thu cho phù hợp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều được bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Mức lệ phí giao thông tính vào giá bán mỗi lít xăng, dầu điêzen 300 đồng (300 đồng/lít).
  • Khi giá thị trường biến động từ 20% trở lên, Bộ Tài chính trình Chính phủ quyết định điều chỉnh mức thu cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Tổ chức được phép nhận khẩu, chế biến xăng, dầu có nhiệm vụ thu và nộp lệ phí giao thông vào ngân sách Nhà nước khi bán xăng, dầu và được trích tỷ lệ phần trăm (%) tính trên tổng số tiền lệ phí giao thông thu được để chi phí cho việc thực hiện thu, nộp lệ phí giao thông. Bộ Tài chính quy định việc trích và quản lý sử dụng khoản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai, thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức được phép nhận khẩu, chế biến xăng, dầu có nhiệm vụ thu và nộp lệ phí giao thông vào ngân sách Nhà nước khi bán xăng, dầu và được trích tỷ lệ phần trăm (%) tính trên tổng số tiền lệ phí gia...
  • Bộ Tài chính quy định việc trích và quản lý sử dụng khoản tiền được trích nêu tại Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn dốc các tổ chức kinh doanh xăng dầu thực hiện kê khai thu, nộp vào ngân sách Nhà nước tiền lệ phí giao thông qua giá xăng dầu.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn dốc các tổ chức kinh doanh xăng dầu thực hiện kê khai thu, nộp vào ngân sách Nhà nước tiền lệ phí giao thông qua giá xăng dầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Nghị định này thay thế Quyết định số 211-HĐBT ngày 9-11-1987 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1-1-1995, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Các loại lệ phí giao thông khác dối với các phương tiện vận chuyển đường bộ ngoài lệ phí giao thông qua giá xăng dầu theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các công trình xây dựng trong HLATĐB, trước đây đã có các quyết định xử lý, giải tỏa của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) nhưng chưa thực hiện hoàn thành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của quyết định tại thời điểm đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình xây dựng trong HLATĐB, trước đây đã có các quyết định xử lý, giải tỏa của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân c...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này thay thế Quyết định số 211-HĐBT ngày 9-11-1987 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1-1-1995, những quy định trước đây trái với Nghị định này đ...
  • Các loại lệ phí giao thông khác dối với các phương tiện vận chuyển đường bộ ngoài lệ phí giao thông qua giá xăng dầu theo Nghị định này, chỉ sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết định mới được phé...
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phải tổ chức thu theo đầu mối thống nhất, không gây phiền hà, ảnh hưởng đến việc vận chuyển bình thường của các phương tiện giao thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các công trình xác định cần phải giải tỏa, di dời. Sau khi thực hiện đầy đủ trình tự thủ tục xử lý vi phạm hành chính mà chủ công trình không tự nguyện chấp hành thì sẽ tiến hành cưỡng chế. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thực hiện theo Nghị định số 37/2005/NĐ-CP ngày 18/3/2005 của Chính phủ về thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công trình xác định cần phải giải tỏa, di dời.
  • Sau khi thực hiện đầy đủ trình tự thủ tục xử lý vi phạm hành chính mà chủ công trình không tự nguyện chấp hành thì sẽ tiến hành cưỡng chế.
  • Trình tự, thủ tục cưỡng chế thực hiện theo Nghị định số 37/2005/NĐ-CP ngày 18/3/2005 của Chính phủ về thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các công trình đã xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thực hiện theo Nghị định 203/HĐBT 1. Công trình nằm trong HLATĐB được xem xét cho tạm thời tiếp tục sử dụng, nhưng phải tiến hành kê khai và chủ công trình phải có cam kết giữ nguyên hiện trạng, không nâng cấp thay đổi quy mô kết cấu, không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các công trình đã xây dựng trước thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thực hiện theo Nghị định 203/HĐBT
  • Công trình nằm trong HLATĐB được xem xét cho tạm thời tiếp tục sử dụng, nhưng phải tiến hành kê khai và chủ công trình phải có cam kết giữ nguyên hiện trạng, không nâng cấp thay đổi quy mô kết cấu,...
  • 2. Khi có nhu cầu sửa chữa công trình phải chấp hành các nội dung được phép theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Mục đích, phạm vi áp dụng: Quy định này để làm cơ sở cho các cấp có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh xử lý các trường hợp công trình xây dựng và đất nằm trong hành lang an toàn đường bộ, theo từng trường hợp và thời điểm cụ thể. Áp dụng đối với các tuyến đường tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh. 2....
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu theo Luật Giao thông đường bộ. Ngoài ra, một số thuật ngữ dùng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Các công trình xây dựng trong quy định này gồm: Công trình xây dựng nhà ở, nhà tạm; các công trình kiến trúc; các bến bãi; các công trình phục vụ sản xuất, kinh doa...
Điều 3. Điều 3. Các công trình xây dựng trong HLATĐB làm ảnh hưởng sự bền vững của kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ hoặc gây nguy hiểm cho an toàn giao thông đường bộ đều phải giải tỏa, di dời theo quy định pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Nghiêm cấm xây dựng công trình và cấp các loại giấy phép xây dựng trong HLATĐB. Trong trường hợp xây dựng công trình có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất trong phạm vi HLATĐB thì phải thực hiện các thủ tục theo quy định của Chính phủ.
Chương II Chương II XỬ LÝ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ THỰC HIỆN THEO NGHỊ ĐỊNH 203/HĐBT
Điều 8. Điều 8. Các công trình xây dựng sau thời điểm Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thực hiện theo Nghị định 203/HĐBT 1. Chủ công trình phải thực hiện kê khai và cam kết giữ nguyên hiện trạng, không được xây dựng thêm bất kỳ kiến trúc nào. 2. Phải chấp hành nghiêm các quyết định giải tỏa, di dời của cơ quan có thẩm quyền. Nếu tr...
Chương III Chương III XỬ LÝ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRONG PHẦN MỞ RỘNG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ