Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức tiền lương, tiền công tối đa trong tính thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện thuế theo phương pháp khấu trừ thuế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay tạm thời quy định mức tiền lương, tiền công tối đa là: 700.000 đồng/người/tháng (bảy trăm ngàn đồng) để đưa vào chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lao động tham gia trong các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (trừ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao Cục Thuế cùng Sở Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy chế quản lý lao động và việc áp dụng mức tiền lương, tiền công cho các cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp khấu trừ để đưa vào chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các cơ sở sản xuất kinh doanh và doanh nghiệp ngoài quốc doanh thực hiện nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã cam kết cho đến khi đến hạn thanh toán tiền gửi tiết kiệm hoặc thỏa thuận thực hiện theo các quy định tại Quy chế về tiền gửi tiết k...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các cơ sở sản xu...
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1160/2001/QĐ-UB ngày 13-3-2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2003./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Added / right-side focus
  • Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã...
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các cơ sở sản xu...
  • Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1160/2001/QĐ-UB ngày 13-3-2001 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2003./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Các khoản tiền gửi tiết kiệm gửi trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa đến hạn thanh toán thì tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã cam kết cho...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế về tiền gửi tiết kiệm
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tiền gửi tiết kiệm".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế các Quyết định sau đây của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: Quyết định số 30/NH-QĐ ngày 17/3/1989 về việc ban hành Thể lệ tiết kiệm, Quyết định số 72/NH-QĐ ngày 31/5/1989 về việc bổ sung Thể lệ tiền gửi tiết kiệm, Quyết định 167/QĐ-NH1 ngày 26/8/1993 về việc ban hà...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tiền gửi tiết kiệm (Ban hành kèm theo Quyết định số 1...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này điều chỉnh các hoạt động nhận và chi trả tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam giữa tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm và người gửi tiền.
Điều 2. Điều 2. Tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng. 2. Các tổ chức khác có hoạt động ngân hàng được pháp luật cho phép nhận tiền gửi tiết kiệm.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm 1. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam là các cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 2. Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ là các cá nhân người cư trú.
Điều 4. Điều 4. Phạm vi nhận tiền gửi tiết kiệm 1. Ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác, quỹ tín dụng nhân dân được nhận tiền gửi tiết kiệm của mọi cá nhân theo các loại kỳ hạn khác nhau. 2. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng được nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ một năm trở lên...