Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 38
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về Giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày kí và thay thế cho Quyết định số: 3869/QĐ-UB ngày 27-10-2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định tạm thời về quản lí Giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông, (bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở , ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) CAO TẤN KHỔNG. QUY ĐỊNH Về giá trên địa bàn Bến Tre (Ban hành kèm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1) Bản quy định này quy định về danh mục hàng hóa dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục tài sản dịch vụ do Nhà nước định giá; thẩm định giá; kiểm soát độc quyền; thẩm quyền định giá và quản lí giá. 2) Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước hoạt động sản x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nguyên tắc quản lí giá 1)Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo đúng pháp luật. 2) Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giám sát về giá. 1) Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thi hành pháp luật về giá. 2) Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các thành viên của Mặt trận động viên nhân dân thực hiện các quy định của pháp luật về giá, giám sát việc thi hành pháp luật về giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU HÀNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A: BÌNH ỔN GIÁ.

MỤC A: BÌNH ỔN GIÁ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Mục tiêu và thẩm quyền bình ổn giá. 1) Nhà nước thực hiện các chính sách, biện pháp cần thiết tác động vào quan hệ cung cầu để bình ổn giá thị trường đối với những hàng hoá, dịch vụ quan trọng, thiết yếu kiểm soát lạm phát, ổn định tình hình kinh tế - xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá. Danh mục hàng hoá thực hiện bình ổn giá bao gồm: Xăng, dầu, khí hoá lỏng, xi măng, sắt, thép, phân bón, lúa, gạo, mía cây nguyên liệu, muối, dừa khô trái, một số thuốc phòng, chữa bệnh cho người, dịch vụ theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Biện pháp bình ổn giá: 1)Trường hợp giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quan trọng thiết yếu có biến động bất thường thì Nhà nước sử dụng những biện pháp sau đây để bình ổn giá: a) Điều chỉnh cung - cầu hàng hóa, sản xuất trong tỉnh và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa giữa các địa phương trong tỉnh; b) Mua hoặc bán ra h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7

Điều 7: Điều kiện thực hiện việc bình ổn giá 1) Giá hàng, hóa dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá được xác định là biến động bất thường theo quy định tại các Điều 2, 3, 4, 5 và 6 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh với các điều kiện cụ thể: a)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Điều kiện thực hiện việc bình ổn giá
  • 1) Giá hàng, hóa dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá được xác định là biến động bất thường theo quy định tại các Điều 2, 3, 4, 5 và 6 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003...
  • Trong thời gian tối thiểu 30 ngày liên tục, giá vốn bình quân của xăng (A90, A92), diezen, mazut, dầu hỏa cao hơn từ 5% trở lên so với giá bán ra do doanh nghiệp tự quyết định tăng tối đa theo cơ c...
Added / right-side focus
  • Các nội dung khác quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Điều kiện thực hiện việc bình ổn giá
  • 1) Giá hàng, hóa dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá được xác định là biến động bất thường theo quy định tại các Điều 2, 3, 4, 5 và 6 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003...
  • Trong thời gian tối thiểu 30 ngày liên tục, giá vốn bình quân của xăng (A90, A92), diezen, mazut, dầu hỏa cao hơn từ 5% trở lên so với giá bán ra do doanh nghiệp tự quyết định tăng tối đa theo cơ c...
Target excerpt

Điều 2. Các nội dung khác quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thời hạn áp dụng các biện pháp bình ổn giá: 1) Thời hạn áp dụng các biện pháp bình ổn giá do Thủ tướng Chính phủ, Bộ Trưởng Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định và công bố chỉ có hiệu lực thi hành trong thời gian giá cả thị trường có biến động bất thường. 2. Khi tình hình giá cả thị trường trở lại bình thường, cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thủ tục và nội dung trình cơ quan có thẩm quyền quyết định các biện pháp bình ổn giá. 1. Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố các biện pháp bình ổn giá trong trường hợp giá thị trường có biến động bất thường xảy ra tại địa phương. 2. Nội dung trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trách nhiệm tổ chức thực hiện các quyết định về các biện pháp bình ổ giá của cơ quan có thẩm quyền 1. Sở Tài chánh có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện quyết định của Ủy ban nhân dân các tỉnh về việc áp dụng các biện pháp bình ổn giá; các sở quản lí ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B: ĐỊNH GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ

MỤC B: ĐỊNH GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: thẩm quyền định giá 1) Tài sản, hàng hóa thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Giá cước vận chuyển hàng hóa và hành khách trong thị xã, liên huyện, liên tỉnh do Công ty xe khách xây dựng phương án giá, Sở Giao thông - Vận tải trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Điều chỉnh mức giá do Nhà nước quy định . 1) Khi các yếu tố hình thành giá trong nước và giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến giá sản xuất, đời sống thì cơ quan Nhà nước có thẩm quyền định giá quy định tại Điều 11 quy định này phải kịp thời điều chỉnh giá. Trường hợp không điều chỉnh giá thì áp dụng các biện pháp tài chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Trình tự và thời hạn quyết định giá 1) Phương án tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh do sở quản lí ngành, lĩnh vực trình, sau khi có ý kiến của các cơ quan có liên quan và ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính. 2) Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá. 1) Hồ sơ phương án định giá hoặc điều chỉnh giá (sau đây gọi chung là hồ sơ phương án giá) bao gồm: a) Công văn đề nghị cơ quan thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá. b) Bản giải trình phương án giá. c) Văn bản tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan liên quan góp ý (kèm theo bản sao góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Nội dung giải trình phương án giá: 1) Sự cần thiết phải định giá hoặc điều chỉnh giá, tình hình sản xuất, kinh doanh của hàng hóa, dịch vụ cần định giá hoặc điều chỉnh giá. 2) Bản tính toán giá thành, giá bán sản phẩm hàng hóa, dịch vụ. Trong đó phân tích rõ các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí sản xuất ảnh hưởng đến giá thành, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Hiệp thương giá Cơ quan có thẩm quyền quản lí Nhà nước về giá tổ chức hiệp thương giá giữa bên mua, bên bán đối với hàng hóa, dịch vụ quan trọng có tính chất độc quyền mua, độc quyền bán không thuộc phạm vi định giá của Nhà nước theo đề nghị của bên mua, bên bán hoặc theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Điều kiện tổ chức hiệp thương giá và cơ quan tổ chức hiệp thương giá. 1) Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc theo đề nghị của bên mua, bán hoặc một trong hai bên mua, bán mà cả hai bên mua, bán này có trụ sở đặt tại địa phương, kinh doanh những hàng hóa, dịch vụ quan trọng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Hồ sơ hiệp thương giá. 1) Hồ sơ hiệp thương giá bao gồm các nội dung sau: a) Văn bản đề nghị của bên mua hoặc bên bán gửi cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá. b) Phương án giải trình giá hiệp thương với nội dung sau: - Sự cần thiết (lí do) phải hiệp thương giá; - Bản tính giá hàng hóa, dịch vụ yêu cầu hiệp thương; +...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Thủ tục hiệp thương giá 1) Thành phần tham gia tổ chức hiệp thương giá hàng hóa, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá hoặc Sở Tài chính quyết định, nhưng nhất thiết phải có đủ đại diện hợp pháp của bên mua, bên bán hàng hóa, dịch vụ đó. 2) Trình tự hiệp thương giá a) Tổ chức cá nhân đề nghị hiệp thương giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Kết quả hiệp thương giá. 1) Kết quả hiệp thương giá do các bên thỏa thuận được cơ quan có thẩm quyền quản lí Nhà nước về giá ban hành để thi hành. 2) Trường hợp đã tổ chức hiệp thương giá mà các bên vẫn chưa thỏa thuận được mức giá thì cơ quan có thẩm quyền quản lí Nhà nước về giá quyết định giá tạm thời để các bên thi hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC C: THẨM ĐỊNH GIÁ

MỤC C: THẨM ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Tài sản, thẩm định giá 1) Tài sản Nhà nước phải thẩm định giá gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách Nhà nước; b) Tài sản Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác; c) Tài sản của doanh nghiệp Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn, cổ phần hóa, giải thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Kết quả thẩm định giá Kết quả thẩm định giá của của doanh nghiệp thẩm định giá được lập thành văn bản và chỉ được sử dụng vào mục đích đã ghi trong hợp đồng. Kết quả thẩm định giá có thể sử dụng là một trong những căn cứ để xem xét phê duyệt chi từ ngân sách Nhà nước, tính thuế, xác định giá trị tài sản bảo đảm vay vốn ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC D: KIỂM SOÁT GIÁ ĐỘC QUYỀN VÀ

MỤC D: KIỂM SOÁT GIÁ ĐỘC QUYỀN VÀ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Niêm yết giá 1) Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ tại cửa hàng, nơi giao dịch mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ; việc niêm yết giá phải rõ ràng không gây nhầm lẫn cho khách hàng. 2) Đối với hàng hóa dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Kiểm soát giá độc quyền Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền quản lí Nhà nước về giá tiến hành việc kiểm soát chi phí sản xuất, lưu thông, giá hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân khi phát hiện có dấu hiệu liên kết độc quyền về giá hoặc khi cần phải xem xét việc hình thành giá độc quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh khi nhận được yêu cầu kiểm soát giá độc quyền Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh khi nhận được yêu cầu kiểm soát giá độc quyền có trách nhiệm báo cáo đầy đủ, chính xác, kịp thời số liệu, tài liệu có liên quan đến chi phí sản xuất, lưu thông giá hàng hóa, dịch vụ độc quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Các hành vi không bị xem là hành vi bán phá giá 1) Các hành vi sau đây không bị xem là hành vi bán phá giá: a) Hạ giá bán hàng tươi sống; b) Hạ giá bán hàng tồn kho do chất lượng giảm, lạc hậu về hình thức, không phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng; c) Hạ giá bán hàng hóa theo vụ mùa; d) Hạ giá hàng hóa để khuyến mại theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Xử lí hành vi bán phá giá 1) Quyết định giá bán tối thiểu nhưng không làm hạn chế cạnh tranh đúng pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng và lợi ích của nhà nước. 2) Xử lí vi phạm hành chính 3) Buộc tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh bán phá giá phải bồi thường thiệt hại cho các tổ chức, cá nhân sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢNG THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lục thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày kí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Trách nhiệm thi hành Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, kiểm tra thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại Phần I, quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND, ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá gỗ tại phần I, Quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung nhóm I, mục I: STT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) 3...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mục 3, khoản II, phần I Quyết định số 28/2008/QĐ-UBND ngày 17/7/2008 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư p...