Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định về khai thác thủy sản tại vùng nước ven biển và nội địa tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này Bản qui định về khai thác thủy sản tại vùng nước ven biển và nội địa tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện bản qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan, ban ngành, đoàn thể có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng ỦY B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này nhằm quản lý hoạt động khai thác thủy sản tại các vùng nước ven biển và nội địa thuộc địa bàn tỉnh Bến Tre quản lý. Tất cả các phương tiện, ngư cụ hoạt động khai thác thủy sản tại các vùng nước nội địa và ven biển từ đường nối các điểm có cùng độ sâu 5 mét (đường đẳng sâu 5 mét được xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1) Vùng nước ven biển: Là vùng nước được giới hạn từ đường nối các điểm có cùng độ sâu 5 mét trở vào đến đường bờ biển. Tại các cửa sông lớn, đường bờ biển được quy ước trùng với đường giới hạn cửa các sông lớn, cụ thể như sau: + Đường giới hạn cửa sông Mỹ Tho: Là đường thẳng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Điều kiện khai thác thủy sản Mọi hoạt động khai thác thủy sản chỉ được tiến hành khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác thủy sản, trừ những nghề được quy định tại phụ lục 1 kèm theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các hình thức khai thác thủy sản không được thực hiện. 1 ) Đối với vùng nước ven biển: - Khai thác nghêu, sò tự nhiên ở vùng lạch cửa sông. - Khai thác nghêu giống có kích cỡ trên 5.000 con/kg - Các nghề lưới kéo, te, xiệp có sử dụng cơ giới. - Các nghề có sử dụng xung điện, chất nổ (mìn, bộc phá, lựu đạn, kíp nổ, súng đạn...),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các phương tiện khai thác thủy sản tại vùng nước ven biển, vùng nước nội địa được phép hoạt động phải đảm bảo yêu cầu về an toàn giao thông theo quy định của Nghị định số 40/CP ngày 05-7-1996 của Chính phủ về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa. Đồng thời việc khai thác thủy sản phải phù hợp với quy hoạch ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Thủ tục và trình tự cấp giấy phép khai thác thủy sản (gọi tắt là Giấy phép). 1) Hồ sơ xin cấp Giấy phép bao gồm - Đơn xin phép khai thác thủy sản (theo mẫu tại phụ lục 4 kèm theo). - Bản sao giấy chứng minh nhân dân. - Đối với các nghề có sử dụng ghe, tàu có tổng công suất máy chính từ 20 CV trở lên yêu cầu thêm: ­ + Nộp 01 bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Cơ quan cấp Giấy phép 1) Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản: Cấp Giấy phép cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản có sử dụng phương tiện cơ giới có tổng công suất máy chính từ 20 CV trở lên. 2) Phòng Thủy sản (hoặc phòng Kinh tế): cấp Giấy phép cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản không thuộc khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các qui định khác về Giấy phép 1) Giấy phép bị thu hồi trong các trường hợp: a) Khi phương tiện thanh lý hoặc bị mất; không đảm bảo an toàn bị đình chỉ hoạt động hoặc phương tiện đã thay đổi chủ sở hữu; b) Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa; c) Người đi trên phương tiện vi phạm qui định về bảo vệ nguồn lợi thủy sản đã bị xử phạt vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9

Điều 9: Các cơ quan chức năng 1) Sở Thủy sản Theo dõi, quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng nước để phân bổ ngành nghề khai thác thủy sản phù hợp với điều kiện tự nhiên và bảo vệ các chủng loài thủy sản. 2) Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản (BVNLTS): - Tổ chức cấp giấy phép khai thác thủy sản theo phân cấp tại điều 7 Quy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan cấp Giấy phép. 1. Cục Bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp Giấy phép cho các tổ chức, cá nhân: a) Các đơn vị trực thuộc Bộ Thủy sản. b) Các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành trung ương khác; c) Các lực lượng vũ trang làm kinh tế. 2. Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy phé...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Các cơ quan chức năng
  • 1) Sở Thủy sản
  • Theo dõi, quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng nước để phân bổ ngành nghề khai thác thủy sản phù hợp với điều kiện tự nhiên và bảo vệ các chủng loài thủy sản.
Added / right-side focus
  • 1. Cục Bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp Giấy phép cho các tổ chức, cá nhân:
  • a) Các đơn vị trực thuộc Bộ Thủy sản.
  • b) Các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành trung ương khác;
Removed / left-side focus
  • 1) Sở Thủy sản
  • Theo dõi, quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng nước để phân bổ ngành nghề khai thác thủy sản phù hợp với điều kiện tự nhiên và bảo vệ các chủng loài thủy sản.
  • 2) Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản (BVNLTS):
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9: Các cơ quan chức năng Right: Điều 7. Cơ quan cấp Giấy phép.
Target excerpt

Điều 7. Cơ quan cấp Giấy phép. 1. Cục Bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp Giấy phép cho các tổ chức, cá nhân: a) Các đơn vị trực thuộc Bộ Thủy sản. b) Các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành trung ương khác; c) Các lực...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Khen thưởng, xử lý vi phạm - Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện tốt quy định này, góp phần vào việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản sẽ được xét khen thưởng theo quy định hiện hành. - Các tổ chức cá nhân vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 02-7-2002...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Việc sửa đổi, bổ sung quy định này do Giám đốc Sở Thủy sản đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Cao Tấn Khổng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện kinh doanh các ngành nghề thuỷ sản.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng. Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản bao gồm: Khai thác thuỷ sản (trên các vùng biển Việt Nam); Sản xuất giống thuỷ sản; Nuôi trồng thuỷ sản; Chế biến thuỷ sản (dùng làm thực phẩm); đ) Sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản; e) Sản xuất thuốc thú y thủy sản (thuốc, hóa chất, chế phẩm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh các ngành nghề quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân theo quy định Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham g...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện khai thác thủy sản. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có Giấy phép khai thác thủy sản, trừ những nghề khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép). 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tầu cá, nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tầu và chỉ có giá trị sử dụng cho tầu đó. 2. Thời hạn của Giấy phép không quá 86 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu Giấy phép để sử dụng thống nhất.
Điều 5. Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá 2. Có Sổ chứng nhận khả năng hoạt động của tàu cá. 3. Có ngư cụ khai thác phù hợp với quy định của Bộ Thuỷ sản về bảo vệ và phát triển nguồn lợi. 4. Có Sổ danh bạo thuyền viên và Sổ thuyền viên đối với thuyền viên làm việc trên tàu theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 5. Th...