Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
332/2005/QĐ-UBND
Right document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024
20/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024
- Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động
- cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn
- trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số k) trong năm 2024 để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mụ...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số k) trong năm 2024 để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này thi hành thống nhất trong toàn tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 3 Quyết định này được nhân (x) với giá đất trong Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau:
- 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức
- Điều 2. Quy định này thi hành thống nhất trong toàn tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn, Giám đốc Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre và những người được cung cấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho nhóm đất nông nghiệp và nhóm đất phi nông nghiệp cụ thể, như sau: STT Hệ số điều chỉnh năm 2024 Địa bàn áp dụng (huyện, thành phố) 01 1,40 Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam 02 1,60 Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, Thạnh Phú 03...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều này được áp dụng chung cho nhóm đất nông nghiệp và nhóm đất phi nông nghiệp cụ thể, như sau:
- Hệ số điều chỉnh năm 2024
- Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, t...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản qui đinh này quy định về trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị sản xấut, cung cấp nước sinh hoạt nông thôn, bao gồm các doanh nghiêp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, các đơn vị sự nghiệp, tổ hợp tác, hợp tác xã, được cấp thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc cho phép sản xuất và cung cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh (gọi t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phản ánh kịp thời cho Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân...
- Điều 1. Bản qui đinh này quy định về trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị sản xấut, cung cấp nước sinh hoạt nông thôn, bao gồm các doanh nghiêp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, các đơn vị sự nghiệp, tổ...
- trách nhiệm, quyền hạn của đối tượng sử dụng nước, hộ cá thể từ các hệ thống cung cấp nước nông thôn (gọi tắt là bên sử dụng nước) và các đối tượng khác có liên quan trong hoạt động cung cấp nước s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn phải tuân thủ Quy đinh này, Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật có liên quan. Nước cung cấp phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 6 năm 2024 và thay thế Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 6 năm 2024 và thay thế Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm...
- Hoạt động cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt ở nông thôn phải tuân thủ Quy đinh này, Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật có liên quan.
- Nước cung cấp phải đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam
Left
Điều 3.
Điều 3. Bên cấp nước có chức năng khai thác có hiệu quả về kinh tế - kỹ thuật trên toàn bộ hệ thống cấp nước do đơn vị mình quản lý. Việc xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt nông thôn phải tuân thủ theo quy định hiện hành và thực hiện đúng qui hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn nước mặt, hoặc nước ngầm dùng để sản xuất, cung cấp cho các nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu về trữ lượng, chất lượng và phải phù hợp với qui hoạch sử dụng nguồn nước, phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh, vi sinh, lý hoá do Nhà nước quy định. Đơn vị, tổ chức khai thác nước để khai thác cho các nhu cầu sử dụng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống cung cấp nước bao gồm: máy móc, thiết bị, các trạm bơm, bể chứa nước, mạng lưới đường ống cấp nước,… phải được bảo đảm an toàn tuyệt đối, quản lý chặt chẽ theo nguyên tắc bất khả xâm phạm. Mọi hành vi gây ô nhiễm nguồn nước, vi phạm hệ thống sản xuất cung cấp nước nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trên hệ thống mạng lưới cung cấp nước, kể cả đường ống nhánh nối từ đường ống chính để đồng hồ nước của bên sử dụng đều do bên cung cấp nước quản lý và thực hiện các công tác, thiết kế, thi công lắp đặt mới cũng như cải tạo, sửa chữa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc cung cấp và sử dụng nước phải được lập thành hợp đồng giữa bên cung cấp nước và bên sử dụng nước. Hợp đồng phải nêu rõ quyền và nghĩa vụ của các bên trên cơ sở bản Quy định này và các quy định pháp luật có liên quan. Thời hạn lắp đặt đường ống nhánh, đồng hồ nước và cung cấp nước do bên cấp nước thoả thuận nhưng không quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, lắp đặt sử dụng đồng hồ nước. 1) Việc lắp đặt, tháo gỡ, sửa chữa, thay thế hoặc chuyển đổi vị trí đồng hồ nước do bên cấp nước thực hiện theo yêu cầu của bên sử dụng nước hoặc vì mục đích sửa chữa, cải tạo, nâng cấp hệ thống cấp nước. 2) Bên cấp nước chịu trách nhiệm cung cấp đồng hồ nước theo tiêu chuẩn quy định, cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý đồng hồ nước trong các trường hợp: 1) Đồng hồ bị đứt niêm chì, bể mặt kiếng, không hoạt động hoặc bị mất mà bên sử dụng không báo cho bên cấp nước biết hoặc bên sử dụng nước tự ý thay đổi vị trí đồng hồ nước thì bên cấp nước có quyền truy thu một kỳ tiền nước nhân lên 1,5 lần. Một kỳ tiền nước được tính như sau: lấy tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý tiêu thụ nước. 1) Tất cả các đối tượng sử dụng nước từ hệ thống cung cấp nước phải được lắp đồng hồ nước (trừ họng chữa cháy). Cơ quan phòng cháy, chữa cháy có trách nhiệm cung cấp thông tin xác thực về khối lượng nước máy thực tế sử dụng cho việc PCCC bằng văn bản cho bên cấp nước với Nhà nước. 2) Chỉ số đồng hồ nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đơn vị quản lý hệ thống cung cấp nước: Giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Bến Tre tổ chức quản lý, vận hành và khai thác theo quy định các nhà máy cấp nước nông thôn có quy mô tập trung trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Các công trình cấp nước nông thôn có nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước, nguồn vốn có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bên cấp nước có nghĩa vụ: 1) Cung cấp đủ nước sinh hoạt đạt tiêu chuẩn chất lượng do Bộ Y tế quy định hiện hành cho bên sử dụng nước. 2) Thường xuyên kiểm tra, xử lý để đảm bảo cung cấp nước; khi phát hiện hoặc khi bên sử dụng nước thông báo không có nước; ống bị vỡ rò rỉ. đồng hồ nước bị sự cố kỹ thuật trong thời hạn 5 ngày,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bên cấp nước không phải bồi thường thiệt hại do ngưng cung cấp nước trong những trường hợp sau đây: - Bị sự cố về điện, máy móc, đường ống… - Ngưng cung cấp nước tạm thời để bảo dưỡng máy móc, thiết bị. - Cải tạo, nâng cấp công suất nhà máy cấp nước. Trường hợp có kế hoạch ngưng cấp nước, bên cấp nước phải thông báo trước 24 g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bên cấp nước được quyền ngưng cấp nước mà không phải thông báo trước trong các trường hợp sau: 1) Bên sử dụng nước tự ý mắc nối đường ống nhánh không qua đồng hồ nước hoặc để mất đồng hồ nước không báo cho đơn vị cấp nước biết. 2) Đường ống nhánh và đồng hồ nước bị hư hỏng mà bên sử dụng không báo bên cấp nước đến sửa chữa kịp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Công tác kiểm tra của bên cấp nước - Bên cấp nước được quyền tổ chức kiểm tra hệ thống đường ống cấp nước, hướng dẫn bên sử dụng nước quản lý ống nhánh, đồng hồ nước, các thiết bị dùng nước hợp lý, hiệu quả, tiết kiệm. - Thường xuyên kiểm tra ngăn chặn việc sử dụng nước bất hợp pháp như tự ý khoan đường ống chính để lấy nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN SỬ DỤNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bên sử dụng nước có nghĩa vụ: 1) Thực hiện đúng hợp đồng đã ký với bên cấp nước. Chi phí lắp đặt mới, sửa chữa đường ống nhánh cho bên sử dụng nước thì bên sử dụng phải chịu. 2) Thanh toán tiền nước và khoản chi phí theo chứng từ hoá đơn của bên cấp nước phát hành, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận giấy báo. 3) Quản lý tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Bên sử dụng nước có quyền: 1) Yêu cầu bên cấp nước cung cấp đầy đủ nước đúng theo hợp đồng đã ký. 2) Yêu cầu bên cấp nước kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa chuyển dời đường ống nước và đồng hồ nước. 3) Khiếu nại, tố cáo mọi hành vi vi phạm hợp đồng sử dụng nước và các quy định của bản Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng Tổ chức hoặc cá nhân có một trong các thành tích sau đây sẽ được xét khen thưởng theo quy định Nhà nước: Phát hiện thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền, bên cấp nước những trường hợp vi phạm bản Quy định này; những hư hỏng, sự cố… trên hệ thống sản xuất và cung cấp nước. Phát hiện và tố giác những cá nhân ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm 1)Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động khai thác; cung cấp và sử dụng nước sinh hoạt nông thôn và nội dung bản Quy định này tuỳ theo mức độ và tính chất vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2) Khi phát hiện hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.