Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản qui định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 4525/QĐ-UB ngày 06/12/2000 của UDND tỉnh Bến Tre V/v ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện kinh doanh các ngành nghề thuỷ sản.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng. Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản bao gồm: Khai thác thuỷ sản (trên các vùng biển Việt Nam); Sản xuất giống thuỷ sản; Nuôi trồng thuỷ sản; Chế biến thuỷ sản (dùng làm thực phẩm); đ) Sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản; e) Sản xuất thuốc thú y thủy sản (thuốc, hóa chất, chế phẩm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh các ngành nghề quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân theo quy định Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham g...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện khai thác thủy sản. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có Giấy phép khai thác thủy sản, trừ những nghề khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Giấy phép khai thác thủy sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép). 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tầu cá, nhưng mỗi Giấy phép chỉ ghi tên một tầu và chỉ có giá trị sử dụng cho tầu đó. 2. Thời hạn của Giấy phép không quá 86 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu Giấy phép để sử dụng thống nhất.
Điều 5. Điều 5. Điều kiện cấp giấy phép 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá 2. Có Sổ chứng nhận khả năng hoạt động của tàu cá. 3. Có ngư cụ khai thác phù hợp với quy định của Bộ Thuỷ sản về bảo vệ và phát triển nguồn lợi. 4. Có Sổ danh bạo thuyền viên và Sổ thuyền viên đối với thuyền viên làm việc trên tàu theo quy định của Bộ Thuỷ sản. 5. Th...