Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
1981/2004/QĐ-UBND
Right document
Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa
60/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Bản quy định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đề huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng cường thu nhập quốc dân cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá và việc làm cho xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng điều chỉnh: Tổ chức cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đều được hưởng các ưu đãi theo quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phạm vi áp dụng: Trên cơ sở các ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số: 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, nhà đầu tư đuợc vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định này (với nguyên tắc áp dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế: Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất; đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Ưu đãi bổ sung về cơ sở hạ tầng kĩ thuật: Dự án đầu tư tại các khu quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp các huyện thị, trại sản xuất tôm giống chất lượng cao sẽ được Nhà nước hỗ trợ: - Đường dây điện trung thế và bình hạ thế; - Hệ thống thủy lợi cấp I, cấp II; - Đường giao thông công cộng Dự án triển khai ngoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Việc miễn giảm thuế các loại được thực hiện đầy đủ theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP và bản quy định này. Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn trình tự thủ tục và đơn giản hóa thủ tục để thực hiện bằng được các giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà UBND tỉnh cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Những doanh nghiệp nhà nước do tỉnh quản lí có số thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp vào ngân sách năm sau cao hơn năm trước thì được UBND tỉnh xem xét trích thưởng từ 20 đến 50% số thực nộp cao hơn (không tính thuế tồn đọng) để đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Các chính sách ưu đãi đầu tư khác không quy định trong bản quy định này thì áp dụng theo Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Riêng các chính sách ưu đãi liên quan đến đất đai, Sở Tài nguyên - Môi trường có trách nhiệm tham mưu để bổ sung Quy định này ngay khi Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỜI GIAN ĐĂNG KÍ KINH DOANH VÀ CẤP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Thời gian cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng kí kinh doanh phải cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh cho nhà đầu tư. Nếu từ chối phải có văn bản trả lời nêu rõ lí do từ chối cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Thời hạn cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. Trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch - Đầu tư hoặc UBND huyện, thị xã phải trình UBND tỉnh hồ sơ xin hưởng ưu đãi đầu tư của nhà đầu tư. Trong thời hạn tối đa 7 ngày làm việc, chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc cấp hoặc từ chố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÍ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Các nhà đầu tư có thành tích trong việc đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh hay xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được xem xét khen thưởng theo quy định của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Tổ chức cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất kinh doanh mà sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lí kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại vật chất thì phải chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Các cơ sở sản xuất kinh doanh đã được cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư nếu đáp ứng điều kiện theo Bản quy định này, mà nhà đầu tư có hồ sơ đăng kí điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi cho khoảng thời gian ưu đãi còn lại, kể từ ngày Bản quy định này có hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư chủ trì phối hợp với Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, chủ tịch UBND huyện, thị xã, chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn khẩn trương tổ chức công bố triển khai, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc thực hiện Bản quy định này. Định kì 6 tháng một lần, thực hiện sơ kết và báo cáo kết qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections