Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2015 đối với các trường hợp thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể
  • tính đơn giá thuê đất năm 2015 đối với các trường hợp thuê đất hàng năm
  • trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Nội...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất cụ thể để xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê được xác định theo từng dự án trong các trường hợp sau đây: Trường hợp xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá; xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất cụ thể để xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê được xác định theo từng dự án trong các trường hợp sau đây:
  • Trường hợp xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá
  • xác định đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2 Điều 172 Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Nông nghiệp, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc S...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày kí và được thay thế Quyết định số 1276/2002/QĐ-UB ngày 04/04/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bản quy định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đề huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng cường thu nhập quốc dân cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá và việc làm cho xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất hàng năm áp dụng năm 2015 như sau: 1. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể bằng: 1,0 2. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất hàng năm áp dụng năm 2015 như sau:
  • 1. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể bằng: 1,0
  • 2. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đề huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng cư...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng điều chỉnh: Tổ chức cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đều được hưởng các ưu đãi theo quy định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng điều chỉnh:
  • Tổ chức cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư)...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Phạm vi áp dụng: Trên cơ sở các ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số: 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, nhà đầu tư đuợc vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định này (với nguyên tắc áp dụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Phạm vi áp dụng:
  • Trên cơ sở các ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) và Nghị định số:
  • 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, nhà đầu tư đuợc vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định này (với nguyên tắc...
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế: Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất; đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục thuế các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế:
  • Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất
  • đầu tư mở rộng quy mô sản xuất, cải thiện sinh thái và vệ sinh môi trường đô thị, di chuyển cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo qu...
left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Ưu đãi bổ sung về cơ sở hạ tầng kĩ thuật: Dự án đầu tư tại các khu quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp các huyện thị, trại sản xuất tôm giống chất lượng cao sẽ được Nhà nước hỗ trợ: - Đường dây điện trung thế và bình hạ thế; - Hệ thống thủy lợi cấp I, cấp II; - Đường giao thông công cộng Dự án triển khai ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Việc miễn giảm thuế các loại được thực hiện đầy đủ theo quy định tại Nghị định 164/2003/NĐ-CP và bản quy định này. Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn trình tự thủ tục và đơn giản hóa thủ tục để thực hiện bằng được các giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà UBND tỉnh cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Những doanh nghiệp nhà nước do tỉnh quản lí có số thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp vào ngân sách năm sau cao hơn năm trước thì được UBND tỉnh xem xét trích thưởng từ 20 đến 50% số thực nộp cao hơn (không tính thuế tồn đọng) để đầu tư mở rộng sản xuất kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Các chính sách ưu đãi đầu tư khác không quy định trong bản quy định này thì áp dụng theo Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Riêng các chính sách ưu đãi liên quan đến đất đai, Sở Tài nguyên - Môi trường có trách nhiệm tham mưu để bổ sung Quy định này ngay khi Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỜI GIAN ĐĂNG KÍ KINH DOANH VÀ CẤP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Thời gian cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng kí kinh doanh phải cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh cho nhà đầu tư. Nếu từ chối phải có văn bản trả lời nêu rõ lí do từ chối cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Thời hạn cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. Trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch - Đầu tư hoặc UBND huyện, thị xã phải trình UBND tỉnh hồ sơ xin hưởng ưu đãi đầu tư của nhà đầu tư. Trong thời hạn tối đa 7 ngày làm việc, chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc cấp hoặc từ chố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÍ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Các nhà đầu tư có thành tích trong việc đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh hay xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được xem xét khen thưởng theo quy định của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Tổ chức cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất kinh doanh mà sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lí kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại vật chất thì phải chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Các cơ sở sản xuất kinh doanh đã được cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư nếu đáp ứng điều kiện theo Bản quy định này, mà nhà đầu tư có hồ sơ đăng kí điều chỉnh, bổ sung ưu đãi đầu tư thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư điều chỉnh, bổ sung ưu đãi cho khoảng thời gian ưu đãi còn lại, kể từ ngày Bản quy định này có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Giao Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư chủ trì phối hợp với Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, chủ tịch UBND huyện, thị xã, chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn khẩn trương tổ chức công bố triển khai, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc thực hiện Bản quy định này. Định kì 6 tháng một lần, thực hiện sơ kết và báo cáo kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.