Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre
882/2005/QĐ-UB
Right document
Quy định phân công trách nhiệm quản lý phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
71/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phân công trách nhiệm quản lý phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phân công trách nhiệm quản lý phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang
- Ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước
- và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công trách nhiệm quản lý phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công trách nhiệm quản lý phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả công trình thuỷ lợi đã được đầu tư xây dựng trong toàn tỉnh, mọi tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành nghiêm quy định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với tất cả công trình thuỷ lợi đã được đầu tư xây dựng trong toàn tỉnh, mọi tổ chức, cá nhân có liên quan phải chấp hành nghiêm quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thuỷ nông, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. TM. ỦY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty Xây dựng và Khai thác công trình thuỷ nông, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng c...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi về nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống thuỷ lợi do Nhà nước quản lý bao gồm: trạm bơm, cống tưới, cống tiêu, cống đập ngăn mặn giữ ngọt, kênh dẫn tạo nguồn nước, kể cả nguồn nước từ sông rạch tự nhiên nhưng do Nhà nước đầu tư nạo vét đều phải trả thuỷ lợi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG PHẢI TRẢ THUỶ LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủy lợi phí và tiền nước thu được từ các tổ chức, cá nhân có hưởng lợi về nước của công trình thuỷ lợi, sử dụng nguồn nước để sản xuất nông nghiệp, dịch vụ và sinh hoạt bao gồm; - Diện tích đất trồng lúa. - Diện tích đất trồng rau, hoa màu. - Diện tích đất trồng cây công nghiệp và vườn cây ăn trái. - Diện tích đất nuôi trồng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải trả thuỷ lợi phí, tiền nước bao gồm: - Diện tích đất, mặt nước ở ngoài khu vực đê bao, hoàn toàn không hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi. - Diện tích đất, mặt nước ở nơi Nhà nước đã đầư tư xây dựng công trình thuỷ lợi nhưng chưa hoàn chỉnh, chưa phát huy tác dụng công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức, cá nhân có đầu tư trạm bơm tưới tiêu, đào kênh dẫn nước trực tiếp cho sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp thì được thu thuỷ lợi phí theo mức thu của Điều 5 Chương III trong quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ VÀ TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thuỷ lợi phí và tiền nước được thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước được xác định trên cơ sở chất lượng phục vụ, hiệu quả sản xuất, điều kiện kinh tế - xã hội. Mức thu thuỷ lợi phí và tiền nước trong tỉnh qui định như sau: 1) Mức thu thuỷ lợi phí: a/ Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực: - Đông Xuân: 400...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THU VÀ SỬ DỤNG THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập dự toán thu, chi thuỷ lợi phí, tiền nước trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và thực hiện. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã (có công trình) lập kế hoạch sử dụng thuỷ lợi phí, tiền nước trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện. Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn thu thuỷ lợi phí được sử dụng như sau: - Tổ chức trực tiếp thu thuỷ lợi phí được hưởng 10% trên tổng số thu và được trích ngay sau từng đợt nộp để chi cho lao động trực tiếp thu thuỷ lợi phí, chi mua sắm nguyên liệu, vật tư phục vụ cho công tác thu, chi khen thưởng… - Nộp vào ngân sách huyện, thị xã 50% để dùng cho công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trường hợp thiên tai gây thiệt hại cho sản xuất hoặc do điều kiện khách quan không thể tránh được thì xét miễn, giảm thuỷ lợi phí căn cứ vào mức thiệt hại như sau: - Thiệt hại dưới 30% sản lượng thì giảm 50% thuỷ lợi phí; - Thiệt hại từ 30% đến dưới 50% sản lượng thì giảm 70% thuỷ lợi phí; - Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG NƯỚC VÀ BÊN CẤP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức và cá nhân sử dụng nước. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước có trách nhiệm trả tiền nước, thuỷ lợi phí theo qui định. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước được quyền yêu cầu bên cấp nước cung cấp đủ nước theo nhu cầu sử dụng. - Tổ chức và cá nhân sử dụng nước được quyền khiếu nại bồi thường thiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của bên cấp nước: - Cung cấp đủ nước theo yêu cầu sử dụng từng mùa vụ. - Cử nhân viên thường xuyên kiểm tra, xử lý ngay các trường hợp sự cố công trình có thể gây ảnh hưởng thiệt hại đến sản xuất và sinh hoạt của tổ chức và cá nhân sử dụng nước. - Phối hợp với chính quyền địa phương giải quyết các khiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạm vị bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải bảo đảm không gây cản trở cho việc vận hành và bảo đảm an toàn công trình; phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ, sửa chữa và xử lý khi công trình xảy ra sự cố. Phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Khoan, đào, khai thác đất, đá, cát, sỏi, đào ao, giếng và nạo vét luồng lạch. - Vận hành công trình trái quy trình, quy phạm kỹ thuật đã được quy định. - Xây dựng nhà cửa, công trình, nhà kho, bến bãi bốc dỡ nguyên liệu, vật tư phương tiện. - Neo, đậu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII THƯỞNG PHẠT VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc bảo vệ công trình thuỷ lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật. Người nào có hành vi phá hoại, sử dụng công trình thuỷ lợi trái phép hoặc vi phạm các quy định khác về việc bảo vệ công trình thuỷ lợi thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Những tổ chức, cá nhân làm tốt việc thu nộp thuỷ lợi phí, tiền nước được xét khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước. Những tổ chức, cá nhân làm thất thoát, chiếm dụng, không trả đủ thuỷ lợi phí, tiền nước, sử dụng sai mục đích hoặc gây cản trở cho việc thu nộp thuỷ lợi phí, tiền nước tuỳ theo mức độ vi phạm mà xử lý theo p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chánh có văn bản liên ngành hướng dẫn và theo dõi kiểm tra việc thực hiện qui định này. Ủy ban nhân dân các huyện, thị, căn cứ nội dung qui định này phối hợp với các ngành liên quan chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt việc thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thủy lợi tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.