Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính: A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Chính sách tài chính. 2- Vụ Chế độ kế toán. 3- Vụ Ngân sách Nhà nước. 4- Vụ Tài chính an ninh - quốc phòng(gọi tắt là Vụ I). 5- Vụ Tài chính các ngân hàng vàtổ chức tài chính. 6- Vụ Tài chính hành chính - sựnghiệp. 7- Cục Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Nghị định này có hiệu lực thihành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 155-HĐBTngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chínhphủ) quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máycủa Bộ Tài chính và các quy định tại các văn bảnkhác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bản quy định về tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển áp dụng đối với các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định 210 A/TC - VP của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 01 tháng 04 năm 1990 và Thông tư 50 TC/TCĐN của Bộ Tài chính ngày 03 tháng 7 năm 1993.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. BẢN QUY ĐỊNH VỀ TIỀN CHO THUÊ MẶT ĐẤT, MẶT NƯỚC, MẶT BIỂN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HÌNH THỨC ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 1417 TC/TCĐN ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
Điều 1 Điều 1: Các xí nghiệp liên doanh (XNLD), xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và các bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh (gọi tắt là xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) được Nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển để sử dụng đều phải nộp tiền thuê theo quy định này. Trong trường hợp là...
Điều 2 Điều 2: Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển được tính hàng năm trên một đơn vị diện tích và toàn bộ diện tích theo hợp đồng hoặc các văn bản quy định của Nhà nước.
Điều 3 Điều 3: Mức tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển trên một đơn vị diện tích được quy định như sau: 3.1 - Tiền thuê đất tại các đô thị: 3.1.1- Khung mức tiền thuê đất áp dụng cho các nhóm đô thị: Tiền thuê đất trong nội các thành phố, thị xã, thị trấn, khu du lịch, khu công nghiệp tập trung và các điểm đầu mối giao thông, đất đang c...
Điều 4 Điều 4: Mức tiền cho thuê đất, mặt nước, mặt biển quy định ở trên là mức áp dụng cho thực trạng của diện tích đất cho thuê, không bao gồm các chi phí đến bù, giải toả.