Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời về quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạm thời về quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày từ ngày ký. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:
  • Chủ trì phối hợp với Uỷ ban Kếhoạch Nhà nước lập dự toán ngân sách Nhà nước và dựkiến phân bổ ngân sách Nhà nước cho các Bộ, ngành,địa phương để Chính phủ trình Quốc hội.
  • Tổ chứcthực hiện dự toán ngân sách Nhà nước đã được Quốchội quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nước hàng năm. Right: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính: A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Chính sách tài chính. 2- Vụ Chế độ kế toán. 3- Vụ Ngân sách Nhà nước. 4- Vụ Tài chính an ninh - quốc phòng(gọi tắt là Vụ I). 5- Vụ Tài chính các ngân hàng vàtổ chức tài chính. 6- Vụ Tài chính hành chính - sựnghiệp. 7- Cục Qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp có trách nhiệm phổ biến hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước được ban hành kèm theo Quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN BÁN CỔ PHẦN VÀ LỢI TỨC CỔ PHẦN CỦA NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp có trách nhiệm phổ biến hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN BÁN CỔ PHẦN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/1998/QĐ/BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Removed / left-side focus
  • Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính:
  • A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • 1- Vụ Chính sách tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: 3- Vụ Ngân sách Nhà nước. Right: VÀ LỢI TỨC CỔ PHẦN CỦA NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Nghị định này có hiệu lực thihành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 155-HĐBTngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chínhphủ) quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máycủa Bộ Tài chính và các quy định tại các văn bảnkhác trước đây trái với Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ quản lý ngành, UBND tỉnh, các Tổng công ty 91 có trách nhiệm theo dõi nguồn thu về cổ phần hoá của các doanh nghiệp do Bộ, UBND tỉnh và Tổng công ty 91 quản lý để làm căn cứ lập kế hoạch sử dụng nguồn thu cổ phần hoá một cách có hiệu quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ quản lý ngành, UBND tỉnh, các Tổng công ty 91 có trách nhiệm theo dõi nguồn thu về cổ phần hoá của các doanh nghiệp do Bộ, UBND tỉnh và Tổng công ty 91 quản lý để làm căn cứ lập kế hoạch sử...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thihành từ ngày ban hành.
  • Bãi bỏ Nghị định số 155-HĐBTngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chínhphủ) quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máycủa Bộ Tài chính và các quy định tại các văn bảnkhác trước đây trá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các doanh nghiệp có trách nhiệm sử dụng nguồn thu cổ phần hoá đúng mục đích đã được duyệt, quyết toán theo quy định hiện hành gửi Bộ Tài chính và chịu sự kiểm tra, giám sát của Tổng cục Quản lý vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp. B. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp có trách nhiệm sử dụng nguồn thu cổ phần hoá đúng mục đích đã được duyệt, quyết toán theo quy định hiện hành gửi Bộ Tài chính và chịu sự kiểm tra, giám sát của Tổng cục Quản lý vốn...
  • B. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhNghị định...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy chế này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần của Nhà nước trong việc thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước và lợi tức cổ phần của Nhà nước trong các công ty cổ phần mà Nhà nước tham gia góp vốn.
Điều 2. Điều 2. Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền bán cổ phần của Nhà nước: là số tiền thu do bán một phần hay toàn bộ giá trị doanh nghiệp thuộc sở hữu Nhà nước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc bán cổ phần của Nhà nước trong công ty cổ phần. 2. Cổ phần của Nhà nước là cổ phần: do nhà nước giữ lại trong các doanh n...
Điều 3. Điều 3. Tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần của Nhà nước gọi là nguồn thu cổ phần hoá phải nộp vào Kho bạc nhà nước nơi doanh nghiệp đóng trụ sở và tập trung về tài khoản "thu về cổ phần hoá" tại Kho bạc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính là chủ tài khoản để sử dụng vào các mục đích: giải quyết việc làm, thực hiện chính sách xã hội c...
Điều 6. Điều 6. 1. Nguồn thu cổ phần hoá bao gồm: Tiền bán cổ phần của Nhà nước khi thực hiện cổ phần hoá được nộp đầy đủ vào Kho bạc nơi doanh nghiệp đóng trụ sở theo quy định tại khoản c điểm 1 Mục II Phần thứ hai Thông tư số 50TC/TCDN ngày 30-8-1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/CP ngày 7-5-1996 của Chính phủ về những...
Điều 7. Điều 7. Nguồn thu cổ phần hoá được quản lý thống nhất để sử dụng vào các mục đích sau: 1. Trợ cấp thôi việc cho lao động tự nguyện chấm dứt hợp đồng khi doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá. 2. Đào tạo lại nghề cho những người lao động còn trẻ có khả năng phát triển lâu dài khi chuyển sang công ty cổ phần nhưng sử dụng không đúng nghề ng...
Điều 8. Điều 8. Thủ tục, thẩm quyền giải quyết trợ cấp thôi việc cho những lao động tự nguyện không làm việc khi doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá: 1. Người lao động trong các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá xin thôi việc thì được dùng nguồn thu cổ phần hoá để giải quyết trợ cấp thôi việc theo Luật Lao động và Nghị định số 197/CP ngày 31-1...
Điều 9. Điều 9. Thủ tục, thẩm quyền sử dụng nguồn thu cổ phần hoá để đào tạo nâng cao tay nghề cho những lao động còn trẻ, có khả năng phát triển lâu dài: 1. Doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá căn cứ vào nhu cầu sử dụng lao động và nguyện vọng của từng người lập danh sách những lao động còn trẻ (dưới 40 tuổi đối với nam, dưới 35 tuổi đối với n...
Điều 10. Điều 10. Thủ tục và thẩm quyền sử dụng nguồn thu cổ phần hoá để bổ sung vốn cho doanh nghiệp nhà nước: 1. Doanh nghiệp nhà nước thuộc diện cần được ưu tiên củng cố và phát triển được sử dụng nguồn thu cổ phần hoá để bổ sung thêm vốn. 2. Doanh nghiệp nhà nước muốn sử dụng nguồn thu cổ phần hoá phải báo cáo rõ tình hình tài chính, đề án...