Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điều 7 bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống ban hành kèm theo Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung Điều 7 bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống ban hành kèm theo Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002.
Rewritten clauses
  • Left: Về việc bổ sung Điều 7 bản quy định về quản lý chất lượng tôm giống ban hành kèm theo Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002. Right: Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.
Target excerpt

Về việc ban hành quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Nay bổ sung khoản 1 điều 7 bản quy định chất lượng tôm giống tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: “Tất cả tôm giống nhập vào tỉnh Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất và phải có phiếu xét nghiệm bằng máy PCR, xác định tôm giống không bị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản qui định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay bổ sung khoản 1 điều 7 bản quy định chất lượng tôm giống tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: “Tất cả tôm giống nhậ...
  • tôm giống sản xuất trong tỉnh trước khi xuất bán cho người nuôi ngoài các quy định hiện hành phải có phiếu xét nghiệm bằng máy PCR xác định tôm giống không bị nhiễm vi rút bệnh đốm trắng”.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản qui định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Nay bổ sung khoản 1 điều 7 bản quy định chất lượng tôm giống tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định 281/2002/QĐ-UB ngày 18/01/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: “Tất cả tôm giống nhậ...
  • tôm giống sản xuất trong tỉnh trước khi xuất bán cho người nuôi ngoài các quy định hiện hành phải có phiếu xét nghiệm bằng máy PCR xác định tôm giống không bị nhiễm vi rút bệnh đốm trắng”.
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bản qui định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các thành phần kinh tế sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và phối hợp kiểm tra việc thực hiện qui định này.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 4525/QĐ-UB ngày 06/12/2000 của UDND tỉnh Bến Tre V/v ban hàn...