Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre và không tách rời Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03-12-2004 của Chính phủ và Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 06-12-2004 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1379/QĐ-UB ngày 28-6-1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị hữu quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng: 1. Máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu; 2. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp; bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật; 3. Tiền nước ngoài; 4. Các quyền tài sản khác trừ những quyền tài sản không được phép chuyển ra nước ngoài theo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên
  • Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 4. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng:
  • 1. Máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu;
  • 2. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp; bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên
  • Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Target excerpt

Điều 4. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng: 1. Máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu; 2. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp; bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp Việt Nam
Điều 1. Điều 1. 1. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam là việc Doanh nghiệp Việt Nam đưa vốn bằng tiền, tài sản khác ra nước ngoài để đầu tư trực tiếp ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này; 2. Nghị định này không điều chỉnh việc đầu tư của Doanh nghiệp Việt Nam ra nước ngoài dưới các hình thức cho vay tín dụng, mua cổ phiếu;...
Điều 2. Điều 2. 1. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Công ty; d) Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp tư nhân. (Các doanh nghiệp nêu tại khoản này sau đây gọ...
Điều 3. Điều 3. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải có đủ các điều kiện sau: 1. Dự án đầu tư ra nước ngoài có tính khả thi; 2. Có năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu đầu tư ra nước ngoài; 3. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
Điều 5. Điều 5. 1. Việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền, tài sản nêu tại Điều 4 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối, quy định về xuất khẩu và chuyển giao công nghệ; 2. Việc miễn thuế xuất khẩu đối với các tài sản đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp nêu tại điểm 1 Điều 4 của Nghị định này được...
Điều 6. Điều 6. 1. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định xin phép đầu tư ra nước ngoài nêu tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này gồm: a) Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhưng có vốn đầu tư ra nước ngoài có giá trị từ 1.000.000 đô la Mỹ trở lên. 2. Đối với những trường...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đầu tư ra nước ngoài gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư bao gồm: 1. Đơn xin đầu tư ra nước ngoài; 2. Bản sao Quyết định thành lập Doanh nghiệp; 3. Văn bản cho phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc hợp đồng, bản thỏa thuận với bên nước ngoài về dự án đầu tư; 4. Giải trình về mục tiêu của dự án,...
Điều 8. Điều 8. Sau khi nhận được hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định dự án về những nội dung chủ yếu sau: 1. Năng lực tài chính của Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài; 2. Hiệu quả của dự án (các khoản nộp ngân sách, khả năng mở rộng thị trường).