Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc thực hiện các biện pháp khẩn cấp phòng, chống dịch cúm A(H5N1) trên người

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thực hiện các biện pháp khẩn cấp
  • phòng, chống dịch cúm A(H5N1) trên người
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn
  • và vệ sinh môi trường các công trình lân cận
  • trong hoạt động xây dựng
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này được bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, địa phương trong tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH NGUYỄN THỊ THANH HÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng Qui chế này qui định những diều kiện đối với các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động xây dựng và những yêu cầu nhằm đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng hoặc phá dỡ công trình có công trình lân cận trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong qui chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1) Công trình xây dựng: Là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quy định về trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng trong việc đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường cho các công trình lân cận. 1) Quy định chung : Các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện đầu tư xây dựng công trình theo qui định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Điều kiện cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị phải đảm bảo việc bảo vệ môi trường, an toàn công trình và phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1) Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt; 2) Đảm bảo các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận; 2) Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG MỚI, BẢO TRÌ, CẢI TẠO VÀ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CÓ CÁC CÔNG TRÌNH LÂN CẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Quy định về quản lý an toàn lao động trên công trình xây dựng 1) Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2) Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: An toàn lao động trong xây dựng mới, bảo trì và cải tạo công trình Khi thi công xây dựng mới công trình, nhà thầu thi công xây dựng và các bên tham gia hoạt động xây dựng phải đảm bảo các quy định về an toàn lao động cho công trình đang thi công và các công trình lân cận cụ thể sau đây: 1) An toàn tuyệt đối cho người lao động v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: An toàn lao động khi phá dỡ công trình 1) Các trường hợp công trình phải được phá dỡ: Công trình thuộc một trong các trường hợp sau đây phải phá dỡ: - Công trình hết niên hạn sử dụng theo thiết kế, trừ trường hợp được cơ quan thẩm định chất lượng xác định còn bảo đảm an toàn và tiếp tục được sử dụng; Cơ quan thẩm định chất lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÓ CÁC CÔNG TRÌNH LÂN CẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Quy định về quản lý môi trường xây dựng 1) Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, boa gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với các công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình Nhà thầu thi công xây dựng và các bên có liên quan phải có biện pháp phù hợp đảm bảo vệ sinh, môi trường; tạo điều kiện sinh hoạt bình thường của các hộ dân, cơ quan, tổ chức xung quanh khi thi công xây dựng công trình và phải đảm bảo các quy định cụ thể sau đây: 1) Khi thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Quản lý Cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng, về an toàn lao động, về môi trường theo phân cấp và Ủy ban nhân dân địa phương có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn các đơn vị tham gia hoạt động thi công xây dựng trên địa bàn thực hiện việc đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo qui chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Kiểm tra và xử lý vi phạm 1) Các đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thực hiện sai các nội dung quy định theo Quy chế này thì phải chịu một trong các hình thức xử phạt hành chính như cảnh cáo hoặc phạt tiền. Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm còn bị áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và thực hiện bắt buộc các biện p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Quy chế này đươc áp dụng thực hiện sau 15 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định. Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh nếu trái với quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, các đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị kịp thời phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.