Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng
1079/2005/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
01/2005/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
- Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn
- và vệ sinh môi trường các công trình lân cận
- trong hoạt động xây dựng
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, địa phương trong tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH NGUYỄN THỊ THANH HÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng Qui chế này qui định những diều kiện đối với các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động xây dựng và những yêu cầu nhằm đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng hoặc phá dỡ công trình có công trình lân cận trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong qui chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1) Công trình xây dựng: Là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quy định về trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ của các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng trong việc đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường cho các công trình lân cận. 1) Quy định chung : Các đối tượng tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm, quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện đầu tư xây dựng công trình theo qui định của Luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Điều kiện cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: Việc cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị phải đảm bảo việc bảo vệ môi trường, an toàn công trình và phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1) Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt; 2) Đảm bảo các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thoả thuận; 2) Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG MỚI, BẢO TRÌ, CẢI TẠO VÀ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CÓ CÁC CÔNG TRÌNH LÂN CẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy định về quản lý an toàn lao động trên công trình xây dựng 1) Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2) Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: An toàn lao động trong xây dựng mới, bảo trì và cải tạo công trình Khi thi công xây dựng mới công trình, nhà thầu thi công xây dựng và các bên tham gia hoạt động xây dựng phải đảm bảo các quy định về an toàn lao động cho công trình đang thi công và các công trình lân cận cụ thể sau đây: 1) An toàn tuyệt đối cho người lao động v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: An toàn lao động khi phá dỡ công trình 1) Các trường hợp công trình phải được phá dỡ: Công trình thuộc một trong các trường hợp sau đây phải phá dỡ: - Công trình hết niên hạn sử dụng theo thiết kế, trừ trường hợp được cơ quan thẩm định chất lượng xác định còn bảo đảm an toàn và tiếp tục được sử dụng; Cơ quan thẩm định chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CÓ CÁC CÔNG TRÌNH LÂN CẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Quy định về quản lý môi trường xây dựng 1) Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, boa gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với các công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình Nhà thầu thi công xây dựng và các bên có liên quan phải có biện pháp phù hợp đảm bảo vệ sinh, môi trường; tạo điều kiện sinh hoạt bình thường của các hộ dân, cơ quan, tổ chức xung quanh khi thi công xây dựng công trình và phải đảm bảo các quy định cụ thể sau đây: 1) Khi thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Quản lý Cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng, về an toàn lao động, về môi trường theo phân cấp và Ủy ban nhân dân địa phương có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn các đơn vị tham gia hoạt động thi công xây dựng trên địa bàn thực hiện việc đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo qui chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Kiểm tra và xử lý vi phạm 1) Các đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thực hiện sai các nội dung quy định theo Quy chế này thì phải chịu một trong các hình thức xử phạt hành chính như cảnh cáo hoặc phạt tiền. Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm còn bị áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và thực hiện bắt buộc các biện p...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 12: Kiểm tra và xử lý vi phạm
- 1) Các đơn vị, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng thực hiện sai các nội dung quy định theo Quy chế này thì phải chịu một trong các hình thức xử phạt hành chính như cảnh cáo hoặc phạt tiền.
- Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm còn bị áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung và thực hiện bắt buộc các biện pháp khắc phục hậu quả.
- Left: 01/2005/TT-BXD ngày 21-01-2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26-5/2004 của Chính phủ về xử phạt hành chính trong hoạt động xây dựng, q... Right: Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Quy chế này đươc áp dụng thực hiện sau 15 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định. Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh nếu trái với quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 : Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, các đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị kịp thời phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.