Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre” .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre” . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Định kỳ hai (02) năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và địa phương tiến hành rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục các khu dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến T...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bản qui định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư để huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng GDP cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa và việc làm cho xã hội.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Danh mục các khu dân...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Cai Lậy, thị...
Removed / left-side focus
  • Bản qui định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư để huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng GD...
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng điều chỉnh: Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đều được hưởng các ưu đãi theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Phạm vi áp dụng Trên cơ sở thực hiện đầy đủ các ưu đãi về khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi), nhà đầu tư còn được vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo qui định này như sau: 1- Nhà đầu tư có cơ sở sản xuất kinh doanh di dời địa điểm ra khỏi thị xã, thị trấn được áp dụng các ưu đãi theo danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế và các khoản thu có liên quan đến đất đai. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo qui định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Chính sách về lao động: Nhà đầu tư sử dụng lao động là người địa phương thì được Nhà nước hỗ trợ 30% kinh phí đào tạo đối với số lao động này để đạt đến trình độ bậc 3/7 khi doanh nghiệp có nhu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Ưu đãi bổ sung về cơ sở hạ tầng kỹ thuật: Dự án đầu tư tại các khu quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp các huyện thị, khu nuôi tôm công nghiệp, trại sản xuất tôm giống chất lượng cao, sẽ được Nhà nước hỗ trợ: - Đường dây điện trung thế và bình hạ thế; - Hệ thống thủy lợi cấp I, cấp II; - Đường giao thông côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Việc miễn giảm thuế các loại được thực hiện đầy đủ theo qui định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP văn bản Qui định này. Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn trình tự thủ tục và đơn giản hóa thủ tục để thực bằng được các giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà UBND tỉnh cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Những doanh nghiệp Nhà nước Nhà nước do tỉnh quản lý có số thuế thu nhập doanh nghiệp thực nộp vào ngân sách năm sau cao hơn năm trước thì được UBND tỉnh xem xét trích thưởng từ 20 – 50% số thực nộp cao hơn (không tính thuế tồn đọng) để đầu tư mở rộng, sản xuất kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Các chính sách ưu đãi đầu tư khác không qui định trong bản qui định này thì áp dụng theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08.7.1999, Nghị định 15/CP ngày 21.2.1997 và các qui định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Ngoài ra nếu các doanh nghiệp trong nước có đầu tư vào cụm công nghiệp sẽ được hưởng chính sách về đất đai như sau: Nếu doanh nghiệp chịu hoàn toàn chi phí đền bù, giải toả mặt bằng sẽ được Nhà nước cấp quyền sử dụng đất cho phần diện tích đất phù hợp với việc xây dựng của dự án đầu tư mà doanh nghiệp đã tự đền bù, giải tỏa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỜI GIAN XÉT GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, DUYỆT DỰ ÁN VÀ CẤP ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Thời gian xét giao đất và cho thuê đất: 1- Cấp huyện, thị xã: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày chủ dự án nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoàn tất thủ tục trình cơ quan có thẩm quyền xem xét giao đất hoặc cho thuê đất. Không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ trình của cơ quan tiếp nhận hồ sơ, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký kinh doanh phải cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho nhà đầu tư. Nếu từ chối phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 .Thời gian cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc UBND huyện, thị xã nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp ưu đãi đầu tư theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc UBND huyện, thị xã. Sở Kế hoạch và Đầu tư có thể tham khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các nhà đầu tư có thành tích trong việc đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được xem xét khen thưởng theo qui định của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất kinh doanh mà sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại vật chất thì phải chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Những cơ sở sản xuất kinh doanh trong nước đang hoạt động thuộc diện được hưởng ưu đãi mà còn thời gian ưu đãi theo Qui định này, nếu có hồ sơ xin hưởng ưu đãi đầu tư thì được cơ quan có thẩm quyền xem xét cho những ưu đãi với thời gian còn lại của dự án tính từ ngày qui định này có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn khẩn trương tổ chức công bố triển khai và hướng dẫn kiểm tra đôn đốc thực hiện Bản quy định này. Định kỳ 6 tháng 1 lần, thực hiện sơ kết và báo cáo UBND tỉnh tình hình thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.