Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre. Right: Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá kết quả nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ đánh giá kết quả nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy trình này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - TT.TU, TT.HĐND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Về phương thức và Quy trình làm việc của
Rewritten clauses
  • Left: Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: - CT, các PCT.UBND tỉnh. Right: - CT, các PCT.UBND tỉnh. Cao Tần Khổng
  • Left: - Nghiên cứu các khối. CAO TẤN KHỔNG Right: - Nghiên cứu các khối.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án tiến hành đánh giá, nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội dung, kết quả, tiến độ ghi trong hợp đồng đã ký kết và chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý Nhà nước về KH&CN có thẩm quyền trong việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án khoa học và công n...

Open section

Điều 1

Điều 1: Khái nhiệm về Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và Công nghệ. Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung họp Hợp đồng Khoa học và Công nghệ hoặc văn bản gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Khái nhiệm về Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và Công nghệ.
  • Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn b...
Removed / left-side focus
  • Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án tiến hành đánh giá, nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội dung, kết quả, tiến độ ghi trong hợp đồng đã ký kết và chịu trách nhiệm trướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án do một Hội đồng KH&CN được thành lập theo phân cấp quản lý.

Open section

Điều 2

Điều 2: Phạm vi điều hành và Đối tượng áp dụng. Các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là ĐT). Các dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình khoa học và công nghệ, các dự án độc lập (dưới đây gọi tắt là DA) và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Phạm vi điều hành và Đối tượng áp dụng.
  • Các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là ĐT).
  • Các dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình khoa học và công nghệ, các dự án độc lập (dưới đây gọi tắt là DA) và các công trình khoa học khác.
Removed / left-side focus
  • Việc đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu đề tài, dự án do một Hội đồng KH&CN được thành lập theo phân cấp quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3

Điều 3: 1) Gửi hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan. Việc đánh giá phải được hoàn thành trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ. Để đảm bảo thời gian trên, việc thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) phải được quyết định trong thời hạn 15 ngày từ khi nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ; Quyết định thành...

Open section

Điều 16

Điều 16: Đánh giá của Hội đồng. 1) Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ Hồ sơ đánh giá các tài liệu, các văn bản liên quan và báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các Phiếu nhận xét đánh giá kết quả ĐT, DA của Ủy viên phản biện, trao đổi, thảo luận, nhận định, chấm điểm để xếp loại ĐT, DA theo các nhóm tiêu chuẩn cho từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ Hồ sơ đánh giá các tài liệu, các văn bản liên quan và báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các Phiếu nhận xét đánh giá kết quả ĐT, DA của Ủy...
  • 2) Tiêu chuẩn đánh giá kết quả ĐT, DA:
  • a) Đối với ĐT nghiên cứu cơ bản trong tự nhiên và ĐT khoa học và xã hội nhân văn.
Removed / left-side focus
  • 1) Gửi hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan.
  • Việc đánh giá phải được hoàn thành trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ.
  • Để đảm bảo thời gian trên, việc thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) phải được quyết định trong thời hạn 15 ngày từ khi nhận được hồ sơ đánh giá hợp lệ
Rewritten clauses
  • Left: Biên bàn đánh giá của Hội đồng đánh giá cơ sở. Right: Điều 16: Đánh giá của Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Căn cứ kết quả bỏ phiếu Hội đồng xếp loại đề tài, dự án vào một trong 2 mức sau: “đạt” và “không đạt” . - Đề tài, dự án ở mức “đạt” là những đề tài, dự án đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên và không vi phạm một trong các điểm b, c, d, e hoặc f khoản 2 Điều 9 của Quy định “Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ...

Open section

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh. 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình. 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Trong trường hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh.
  • 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình.
  • 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Căn cứ kết quả bỏ phiếu Hội đồng xếp loại đề tài, dự án vào một trong 2 mức sau: “đạt” và “không đạt” .
  • - Đề tài, dự án ở mức “đạt” là những đề tài, dự án đạt tổng số điểm từ 50 điểm trở lên và không vi phạm một trong các điểm b, c, d, e hoặc f khoản 2 Điều 9 của Quy định “Đánh giá nghiệm thu đề tài,...
  • Mức “đạt” chia ra các mức A, B, C tương ứng với các điểm từ cao xuống thấp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: 1) Trong trường hợp kết quả đề tài, dự án được đánh giá ớ mức “không đạt” , Hội đồng xem xét xác định những nội dung công việc đã thực hiện đúng Hợp đồng làm căn cứ để cơ quan quản lý KH&CN xem xét công nhận số kinh phí được quyết toán của đề tài, dự án. 2) Hội đồng góp ý về những tồn tại của đề tài, dự án và đề xuất hướng hoặc...

Open section

Điều 5

Điều 5: Về các chi phí phát sinh. 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì ĐT, DA tự trang trải, ngân sách nhà nước không cấp bổ sung. 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Về các chi phí phát sinh.
  • 1) Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của ĐT, DA theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức...
  • 2) Những chi phí để kiểm định, đo đạt lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến đánh giá của Hội đồng cấp tỉnh và Tổ chuyên gia được lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học hàn...
Removed / left-side focus
  • 1) Trong trường hợp kết quả đề tài, dự án được đánh giá ớ mức “không đạt” , Hội đồng xem xét xác định những nội dung công việc đã thực hiện đúng Hợp đồng làm căn cứ để cơ quan quản lý KH&CN xem xét...
  • 2) Hội đồng góp ý về những tồn tại của đề tài, dự án và đề xuất hướng hoặc biện pháp giải quyết.
  • Hội đồng thảo luận để thông qua từng nội dung kết luận của Hội đồng.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án. Việc đánh giá kết quả ĐT, DA được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1) Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở): Việc đánh giá cơ sở đư...
Điều 6 Điều 6: Hồ sơ đánh giá cơ sở 1) Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, Chủ nhiệm ĐT, DA có trách nhiệm nộp ba (3) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho tổ chức chủ trì ĐT, DA, trong đó có ít nhất một (1) bộ gốc. 2) Hồ sơ đánh giá gồm: a) Hợp đồng; b) Những tài liệu và sản phẩm KHCN của ĐT, DA với số lượng và yêu cầu đã nêu trong hợp đồng;...
Điều 7 Điều 7: Kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở Tổ chức chủ trì ĐT, DA có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở, nếu thấy không đủ số liệu hoặc thiếu các tài liệu liên quan cần thiết thì phải yêu cầu và tạo điều kiện để Chủ nhiệm ĐT, DA thực hiện bổ sung việc kiểm tra, đo đạt các thông số kỹ thuật của các sản phẩm KH&CN của ĐT, DA trong phòn...
Điều 8 Điều 8: Hội đồng đánh giá cơ sở. Hội đồng đánh giá cơ sở gồm 7 đến 9 thành viên có uy tín trong và ngoài cơ quan, là các cán bộ khoa học và công nghệ, kinh tế, có chuyên môn phù hợp với lãnh vực nghiên cứu của ĐT, DA; Hội đồng cơ sở cử ít nhất hai thành viên làm phản biện.
Điều 9 Điều 9: Đánh giá cơ sở 1) Căn cứ vào hồ sơ đánh giá cơ sở, Hội đồng đánh giá cơ sở đánh giá kết quả đề tài, dự án và viết phiếu nhận xét, đánh giá cơ sở về kết quả ĐT, DA theo các nội dung sau: a) Mức độ hoàn thành khối lượng công việc và các chỉ tiêu theo yêu cầu của hợp đồng. b) Mức độ hoàn chỉnh các tài liệu công nghệ; c) Những vấn...
Điều 10 Điều 10: Xử lý kết quả đánh giá cơ sở. 1) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm ĐT, DA phải gởi mười ba (13) bộ hồ sơ – riêng đối với các loại tài liệu là bản vẽ thiết kế (đối với sản phẩm là thiết bị), số liệu điều tra, khảo sát gốc, sổ nhật ký hoặc sổ số liệu gốc của Đ...
Chương III Chương III ĐÁNH GIÁ CẤP TỈNH
Điều 11 Điều 11: Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh (dưới đây gọi là hồ sơ đánh giá) 1) Hồ sơ đánh giá gồm: a) Công văn đề nghị đánh giá của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm ĐT, DA; b) Hồ sơ đánh giá cơ sở đã được hoàn thiện theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở; c) Quyết định thành lập Hội đồng và biên bản đánh giá cơ sở; d) Văn bản xác nhận về sự thỏa t...