Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về bảo vệ môi trường với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre
3799/2002/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường
175-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về bảo vệ môi trường với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định về Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Khoa học - Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, phường, xã, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc bản qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ các qui định của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật khác có liên quan nhằm mục tiêu cải thiện, bảo vệ môi trường sống, đồng thời để phát triển ngành công nghiệp sản xuất than thiêu kết có hiệu quả và bền vững.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Các thuật ngữ dùng trong qui định này được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: - Than thiêu kết: là sản phẩm của quá trình đốt yếm khí các nguyên liệu từ gáo dừa, gỗ các loại, chất lượng chưa thành than hoạt tính. - Các hoạt động đốt, hầm từ nguyên liệu gáo dừa, gỗ các loại thành th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THAN THIÊU KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . 1. Cơ sở hoạt động sản xuất than thiêu kết phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo qui định tại Điều 6, 7 của bản Qui định này. 2. Các chất thải trong sản xuất than phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau: a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường tại địa phương; b) Chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện tại địa phương các quy định của Nhà nước, của địa phương về bảo vệ môi trường; c) Thẩ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- 1. Cơ sở hoạt động sản xuất than thiêu kết phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo qui định tại Điều 6, 7 của bản Qui định này.
- 2. Các chất thải trong sản xuất than phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
- 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau:
- a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường tại địa phương;
- b) Chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện tại địa phương các quy định của Nhà nước, của địa phương về bảo vệ môi trường;
- 1. Cơ sở hoạt động sản xuất than thiêu kết phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo qui định tại Điều 6, 7 của bản Qui định này.
- 2. Các chất thải trong sản xuất than phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Điều 6. 1- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau: a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường tại địa phương; b)...
Left
Điều 5
Điều 5 . Nghiêm cấm thải trực tiếp các chất thải chưa qua xử lý ra môi trường xung quanh. - Nghiêm cấm các trường hợp sản xuất than trong khu vực đông dân cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Các cơ sở sản xuất than thiêu kết phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Điều kiện về vị trí xây dựng lò đốt than: a) Các cơ sở qui mô lớn: khi xử lý thải bằng phương pháp đốt lại thì các lò đốt than phải cách nhà ở, công trình công cộng, vườn cây ăn trái, ruộng lúa, hoa màu gần nhất tối thiểu là 70 mét tính từ tâm lò. b) Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đảm bảo tiêu chuẩn môi trường. 1. Tất cả các cơ sở sản xuất than khi hoạt động phải đầu tư và thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải và nước thải. 2. Các cơ sở sản xuất than trong quá trình hoạt động, nồng độ khí thải phải đảm bảo đạt tiêu chuẩn: TCVN5937 - 1995, TCVN5938 - 1995, TCVN5939 – 1995. 3. Các cơ sở s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Qui định thủ tục hồ sơ xét duyệt về môi trường. Các cơ sở sản xuất than thiêu kết qui mô lớn thì phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), qui mô nhỏ thì lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường trình cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường xem xét, thẩm định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức xét duyệt. Quy trình xét duyệt lập báo cáo ĐTM hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn thực hiện theo qui định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với các cơ sở của tổ chức, cá nhân sản xuất than thiêu kết hoạt động trước khi ban hành bản qui định này trong thời gian 30 ngày kể từ ngày bản qui định này có hiệu lực thì cơ sở phải có biện pháp điều chỉnh, thực hiện theo đúng qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre gây ô nhiễm môi trường phải áp dụng các biện pháp khắc phục, đồng thời báo cáo cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THAN THIÊU KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, kiểm tra hoặc phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường thực hiện qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trong việc thực hiện công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết với các nhiệm vụ sau: 1. Tổ chức thẩm định các báo cáo ĐTM hay Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường với hoạt động sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên phạm vi địa phương. 2. Phối hợp cùng các sở, ban, ngành tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch cụ thể về bảo vệ, phòng chống ô nhiễm môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên phạm vi địa phương. 2. Kiểm tra, phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm về bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn sau: 1. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết. 2. Khi có nhu cầu thay đổi quy mô đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết có ảnh hưởng đến môi trường, chủ cơ sở có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình thanh tra, đoàn thanh tra được quyền sử dụng các quyền hạn qui định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra.
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động. Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ thanh toán chi phí này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 18. Trong quá trình thanh tra, đoàn thanh tra được quyền sử dụng các quyền hạn qui định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra.
- Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động.
- Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ thanh toán chi phí này.
- Điều 18. Trong quá trình thanh tra, đoàn thanh tra được quyền sử dụng các quyền hạn qui định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra.
Điều 31. Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động. Bộ Tài chí...
Left
Điều 19.
Điều 19. Mọi khiếu nại, tố cáo về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân áp dụng theo qui định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của Luật Bảo vệ môi trường, các văn bản pháp luật khác có liên quan và nội dung bản qui định này. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt, có thành tích xuất sắc sẽ được biểu dương khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất than thiêu kết có hành vi gây tổn hại đến môi trường, không thực hiện đúng các qui định về bảo vệ môi trường trong sản xuất than thiêu kết thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp có liên quan, và các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo qui định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh kịp thời phản ánh về Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường để tổng hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections