Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3800/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư khai thác Mỏ đá sét Cúc Đường của Công ty than Nội địa.
759/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư khai thác Mỏ đá sét Cúc Đường của Công ty than Nội địa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư khai thác Mỏ đá sét Cúc Đường của Công ty than Nội địa.
- Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư khai thác mỏ sét Cúc Đường của Công ty Than Nội địa, tại xã La Hiên, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên đã được Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tØnh thông qua ngày 20/02/2006 và những nội dung đã được bổ sung theo yêu cầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê chuẩn Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư khai thác mỏ sét Cúc Đường của Công ty Than Nội địa, tại xã La Hiên, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên đã được Hội đồng thẩm định báo cáo đ...
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Công ty Than Nội địa, thuộc Tổng công ty than Việt Nam có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư khai thác mỏ sét Cúc Đường vµ các yêu cầu bắt buộc sau: - Phải hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường trước khi dự án đi vào hoạt động và phải được cơ quan quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công ty Than Nội địa, thuộc Tổng công ty than Việt Nam có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án đầu tư khai thác mỏ sét Cúc Đường vµ các yêu...
- - Phải hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường trước khi dự án đi vào hoạt động và phải được cơ quan quản lý môi trường kiểm tra xem xét, xác nhận các điều kiện an toàn về môi trường.
- - Thực hiện đầy đủ các giải pháp, các cam kết về bảo vệ môi trường, đảm bảo không gây ra những tác động xấu ảnh hưởng đến môi trường trong qua trình hoạt động của dự án.
- Giao cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã...
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kế từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Huỳ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Võ Nhai, Giám đốc công ty Than Nội địa, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Võ Nhai, Giám đốc công ty Than Nội địa, chịu trách nhiệm thi hà...
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kế từ ngày ký.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định này được áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Pháp lệnh thú y và các văn bản pháp luật khác có liên quan nhằm mục đích cải thiện, bảo vệ môi trường sống, ổn định phát triển ngành chăn nuôi một cách có hiệu quả.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các thuật ngữ dùng trong quy định này được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: 1- Các hoạt động chăn nuôi với bất kỳ loại hình, quy mô nào được nêu trong quy định này được hiểu là hoạt động sản xuất phục vụ lợi ích về kinh tế của cá nhân, của tổ chức, gọi chung là cơ sở chăn nuôi. 2- Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Trong quá trình chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo quy định tại Điều 7 của bản Quy định này. - Các chất thải trong chăn nuôi phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Cấm thải trực tiếp các chất thải chưa qua xử lý môi trường xung quanh. Các xác động vật, chất thải nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn, gây bệnh phải được xử lý theo quy định của Pháp lệnh Thú y. Việc thu gom, chứa đựng và vận chuyển chất thải phải đảm bảo không rơ vãi, tránh gây ô nhiễm môi trường xung quanh. Nghiêm cấm chăn nuôi trong cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các cơ sở chăn nuôi phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1- Điều kiện về vị trí xây dựng chuồng trại: a. Chuồng trại chăn nuôi phải cách trường học, công sở, bệnh viện tối thiểu là 100mét đối với cơ sở quy mô lớn, trên 50mét đối với cơ sở sở quy mô vừa và trên 20 mét đối với cơ sở quy mô nhỏ. b. Các chuồng trại chăn nuôi phải cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Xử lý chất thải. Tuỳ theo điện kiện mặt bằng, quy mô cơ sở chăn nuôi lựa chọn các biện pháp xử lý chất thải phù hợp, đảm bảo chất thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường. Phải thường xuyên kiểm tra chất lượng hệ thống, công trình xử lý chất thải, nếu chưa đảm bảo theo quy định thì phải sửa chữa kịp thời. 1- Xử lý tiếng ồn....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Quy định thủ tục hồ sơ xét duyệt về môi trường. Các cơ sở chăn nuôi có quy mô lớn, các trại chăn nuôi tập trung phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các chăn nuôi có quy mô vừa phải lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Tổ chức xét duyệt. Quy trình xét duyệt lập báo cáo đánh giá tác độ môi trường (ĐTM) hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Đối với các cơ sở của tổ chức, cá nhân đã hoạt động chăn nuôi trước khi ban hành bản quy định này trong thời hạn 90 ngày kế từ ngày quy định này có hiệu lực thì cơ sở phải có biện pháp điều chỉnh, thực hiện theo đúng quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Tổ chức, cá nhân hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre gây ô nhiễm môi trường phải áp dụng các biện pháp khắc phục, đồng thời báo cáo cho cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường và cơ quan quản lý nhà nước về thú y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Ủy ban nhând ân tỉnh Bến Tre thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, kiểm tra hoặc phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường thực hiện quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trong việc thực hiện công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi với các nhiệm vụ sau: 1/ Tổ chức thẩm định các báo cáo ĐTM hay bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường đối với hoạt động chăn nuôi do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1/ Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên phạm vi địa phương. 2/ Phối hợp cùng các Sở ban ngành tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch cụ thể về bảo vệ, phòng chống ô nhiễm môi trường đối với ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ và quyền hạn như sau; 1/ Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên phạm vi địa phương. 2/ Kiểm tra, phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở địa phương. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn như sau; 1/ Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi. 2/ Khi có nhu cầu thay đổi quy mô hoạt động chăn nuôi có ảnh hưởng đến môi trường, chủ cơ sở có trách nhiệm báo cáo ngay cho cơ quan quản lý Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trong quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra được sử dụng các quyền hạn quy định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra. Đối tượng thanh tra có các quyền hạn và nghĩa vụ quy định tại Điều 42, 43 Luật Luật Bảo vệ môi trường, Điều 35 Pháp lệnh Thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Mọi khiếu nại, tố cáo về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân áp dụng theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, các văn bản pháp luật khác có liên quan và nội dung bản quy định này. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt, có thành tích xuất sắc sẽ được biểu dương khen thưởng. Tổ chức, cá nhân hoạt động chăn nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh kịp thời phản ánh về Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường để tổng hợp báo cáo trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.