Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kế từ ngày ký. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Huỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I:

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định này được áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải tuân thủ theo các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Pháp lệnh thú y và các văn bản pháp luật khác có liên quan nhằm mục đích cải thiện, bảo vệ môi trường sống, ổn định phát triển ngành chăn nuôi một cách có hiệu quả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các thuật ngữ dùng trong quy định này được hiểu theo Luật Bảo vệ môi trường, ngoài ra còn thêm một số thuật ngữ dưới đây: 1- Các hoạt động chăn nuôi với bất kỳ loại hình, quy mô nào được nêu trong quy định này được hiểu là hoạt động sản xuất phục vụ lợi ích về kinh tế của cá nhân, của tổ chức, gọi chung là cơ sở chăn nuôi. 2- Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4: Trong quá trình chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo quy định tại Điều 7 của bản Quy định này. - Các chất thải trong chăn nuôi phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân có trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trường như sau: 1- Bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh tại trụ sở cơ quan, đoàn thể, các quy định của pháp luật, của các cơ quan Trung ương và địa phương về bảo vệ môi trường; 2- Tuyên truyền, giáo dục để nâng cao ý thực trách nhiệm của các thành viên c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Trong quá trình chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo quy định tại Điều 7 của bản Quy định này.
  • - Các chất thải trong chăn nuôi phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Added / right-side focus
  • Các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân có trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trường như sau:
  • 1- Bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh tại trụ sở cơ quan, đoàn thể, các quy định của pháp luật, của các cơ quan Trung ương và địa phương về bảo vệ môi trường;
  • 2- Tuyên truyền, giáo dục để nâng cao ý thực trách nhiệm của các thành viên cơ quan, tổ chức trong việc bảo vệ môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Trong quá trình chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi phải thực hiện các biện pháp xử lý chất thải theo quy định tại Điều 7 của bản Quy định này.
  • - Các chất thải trong chăn nuôi phải xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường.
Target excerpt

Điều 7. Các cơ quan Nhà nước, các đoàn thể nhân dân có trách nhiệm trong việc bảo vệ môi trường như sau: 1- Bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh tại trụ sở cơ quan, đoàn thể, các quy định của pháp luật, của các cơ quan Trun...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Cấm thải trực tiếp các chất thải chưa qua xử lý môi trường xung quanh. Các xác động vật, chất thải nhiễm bệnh, nhiễm khuẩn, gây bệnh phải được xử lý theo quy định của Pháp lệnh Thú y. Việc thu gom, chứa đựng và vận chuyển chất thải phải đảm bảo không rơ vãi, tránh gây ô nhiễm môi trường xung quanh. Nghiêm cấm chăn nuôi trong cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các cơ sở chăn nuôi phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1- Điều kiện về vị trí xây dựng chuồng trại: a. Chuồng trại chăn nuôi phải cách trường học, công sở, bệnh viện tối thiểu là 100mét đối với cơ sở quy mô lớn, trên 50mét đối với cơ sở sở quy mô vừa và trên 20 mét đối với cơ sở quy mô nhỏ. b. Các chuồng trại chăn nuôi phải cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Xử lý chất thải. Tuỳ theo điện kiện mặt bằng, quy mô cơ sở chăn nuôi lựa chọn các biện pháp xử lý chất thải phù hợp, đảm bảo chất thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường. Phải thường xuyên kiểm tra chất lượng hệ thống, công trình xử lý chất thải, nếu chưa đảm bảo theo quy định thì phải sửa chữa kịp thời. 1- Xử lý tiếng ồn....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Quy định thủ tục hồ sơ xét duyệt về môi trường. Các cơ sở chăn nuôi có quy mô lớn, các trại chăn nuôi tập trung phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các chăn nuôi có quy mô vừa phải lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Tổ chức xét duyệt. Quy trình xét duyệt lập báo cáo đánh giá tác độ môi trường (ĐTM) hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đối với các cơ sở của tổ chức, cá nhân đã hoạt động chăn nuôi trước khi ban hành bản quy định này trong thời hạn 90 ngày kế từ ngày quy định này có hiệu lực thì cơ sở phải có biện pháp điều chỉnh, thực hiện theo đúng quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Tổ chức, cá nhân hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre gây ô nhiễm môi trường phải áp dụng các biện pháp khắc phục, đồng thời báo cáo cho cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường và cơ quan quản lý nhà nước về thú y.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Ủy ban nhând ân tỉnh Bến Tre thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến, kiểm tra hoặc phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường thực hiện quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trong việc thực hiện công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi với các nhiệm vụ sau: 1/ Tổ chức thẩm định các báo cáo ĐTM hay bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường đối với hoạt động chăn nuôi do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1/ Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên phạm vi địa phương. 2/ Phối hợp cùng các Sở ban ngành tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch cụ thể về bảo vệ, phòng chống ô nhiễm môi trường đối với ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có nhiệm vụ và quyền hạn như sau; 1/ Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên phạm vi địa phương. 2/ Kiểm tra, phát hiện, xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý các vi phạm về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở địa phương. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre có nghĩa vụ và quyền hạn như sau; 1/ Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi. 2/ Khi có nhu cầu thay đổi quy mô hoạt động chăn nuôi có ảnh hưởng đến môi trường, chủ cơ sở có trách nhiệm báo cáo ngay cho cơ quan quản lý Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18

Điều 18: Trong quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra được sử dụng các quyền hạn quy định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra. Đối tượng thanh tra có các quyền hạn và nghĩa vụ quy định tại Điều 42, 43 Luật Luật Bảo vệ môi trường, Điều 35 Pháp lệnh Thanh tra.

Open section

Điều 31.

Điều 31. Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động. Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ thanh toán chi phí này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18: Trong quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra được sử dụng các quyền hạn quy định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra.
  • Đối tượng thanh tra có các quyền hạn và nghĩa vụ quy định tại Điều 42, 43 Luật Luật Bảo vệ môi trường, Điều 35 Pháp lệnh Thanh tra.
Added / right-side focus
  • Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động.
  • Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ thanh toán chi phí này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18: Trong quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra được sử dụng các quyền hạn quy định tại Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường, Điều 31 Pháp lệnh Thanh tra.
  • Đối tượng thanh tra có các quyền hạn và nghĩa vụ quy định tại Điều 42, 43 Luật Luật Bảo vệ môi trường, Điều 35 Pháp lệnh Thanh tra.
Target excerpt

Điều 31. Việc thanh toán chi phí để khắc phục sự cố môi trường cho tổ chức, cá nhân được huy động phải tuân theo nguyên tắc thoả thuận giữa tổ chức, cá nhân được huy động với cơ quan có thẩm quyền huy động. Bộ Tài chí...

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Mọi khiếu nại, tố cáo về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân áp dụng theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, các văn bản pháp luật khác có liên quan và nội dung bản quy định này. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt, có thành tích xuất sắc sẽ được biểu dương khen thưởng. Tổ chức, cá nhân hoạt động chăn nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Các cơ quan quản lý Nhà nước các cấp có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các vấn đề mới phát sinh kịp thời phản ánh về Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường để tổng hợp báo cáo trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Luật Bảo vệ môi trường được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 27 tháng 12 năm 1993 và Chủ tịch nước ra Lệnh công bố số 29-L/CTN ngày 10 tháng 1 năm 1994.
Điều 2. Điều 2. Những quy định của Nghị định này được áp dụng đối với mọi hoạt động của tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên lãnh thổ nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được Luật Bảo vệ môi trường quy định.
Điều 3. Điều 3. Những quy định về bảo vệ môi trường có liên quan đến quan hệ quốc tế phải được tổ chức và thực hiện phù hợp với các quy định của Luật Bảo vệ môi trường, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam, của các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc t...
Chương 2: Chương 2: PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN ĐỐI VỚI VIỆC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Điều 4. 1- Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thực hiện việc thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trong phạm vi cả nước, chịu trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo các hoạt động bảo vệ môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình như sau: a) Xây dựng và trình Chính phủ ban hành, ban hành theo thẩm quyền các văn bản pháp...
Điều 5. Điều 5. 1- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường như sau: a) Xây dựng và trình Chính phủ ban hành, ban hành theo thẩm quyền các văn bản về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi ngành phụ trách phù hợp với quy định của Luậ...