Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
4024/2002/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
04/2002/QĐ-BTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 'Về việc ban hành qui định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý hoạt động nuôi tôm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung .
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Giám đốc các Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Viện trưởng Viện Nghiên cứu NTTS I,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Giám đốc các Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Viện trưởng Viện...
- QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và phối hợp kiểm tra thực hiện bản quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Tâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung là vùng nuôi tôm trên một diện tích từ 30 ha trở lên (không phân biệt địa giới hành chính), có cùng nguồn nước cấp; Tôm được nuôi theo phương thức thâm canh và bán thâm canh; 2. Hệ thống xử lý nước bao gồm: ao lắng để chứa và làm sạch nguồn nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng nuôi tôm tập trung là vùng nuôi tôm trên một diện tích từ 30 ha trở lên (không phân biệt địa giới hành chính), có cùng nguồn nước cấp; Tôm được nuôi theo phương thức thâm canh và bán thâm c...
- 2. Hệ thống xử lý nước bao gồm: ao lắng để chứa và làm sạch nguồn nước trước khi cấp vào ao nuôi; ao chứa nước thải để xử lý làm giảm thiểu ô nhiễm trong nước thải trước khi xả ra môi trường xung q...
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có liệu lực kể từ ngày ký./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHƯNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHƯNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Qui định này nhằm quản lý các hoạt đông liên quan đến nuôi tôm (bao gồm cả tôm sú, tôm càng xanh và các loịa tôm khác) với hình thức công nghiệp và bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
- Điều 1. Qui định này nhằm quản lý các hoạt đông liên quan đến nuôi tôm (bao gồm cả tôm sú, tôm càng xanh và các loịa tôm khác) với hình thức công nghiệp và bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, hộ gia đình…(gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước có nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm trong vùng nuôi tôm tập trung trên phạm vi cả nước (sau đây gọi tắt là cơ sở); 2. Các cơ quan nghiên cứu và quản lý có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm trong vùng nuôi tôm tập trung trên phạm vi cả nước (sau đây gọi tắt là cơ sở);
- 2. Các cơ quan nghiên cứu và quản lý có liên quan.
- Các hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân, hộ gia đình…(gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước có nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các thuật ngữ trong qui định này được hiểu như sau: - Nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp: là hình thức nuôi tôm thương phẩm sử dụng giống nhân tạo với mật độ lớn hơn 10 con/m 2 , sử dung thức ăn công nghiệp, các trang thiết bị cớ điện và áp dụng qui trình kỹ thuật nghiêm ngặt để phục vụ quá trình nuôi tôm. - Chất thải trong...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy chế này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy chế này.
- Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- Điều 3. Các thuật ngữ trong qui định này được hiểu như sau:
- - Nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp:
- là hình thức nuôi tôm thương phẩm sử dụng giống nhân tạo với mật độ lớn hơn 10 con/m 2 , sử dung thức ăn công nghiệp, các trang thiết bị cớ điện và áp dụng qui trình kỹ thuật nghiêm ngặt để phục vụ...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NUÔI TÔM CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGTRONG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGTRONG
- VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
- NỘI DUNG, BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG
- NUÔI TÔM CÔNG NGHIỆP
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp. Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Địa điểm xây dựng phải phù hợp với qui hoạch đã được công bố của cơ quan chuyên ngành. 2. Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định trong Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các Dự án đầu tư ;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định trong Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi t...
- Điều 4. Xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp.
- Các tồ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế khi xây dựng cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- 1. Địa điểm xây dựng phải phù hợp với qui hoạch đã được công bố của cơ quan chuyên ngành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1. Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN 171:2001 ban hành kèm theo Quyết định số 651/2001/QĐ-BTS ngày 21/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản. 2. Tôm giống trước kh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng ao đầm nuôi tôm phải thoả mãn các yêu cầu sau : 1. Địa điểm xây dựng: Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu vực đông dân cư (nơi có dư lượng các hoá chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép); 2. Nguồn nước nuôi tôm phải bảo đảm các chỉ tiêu theo Thông tư của Bộ Thuỷ sản số 01/2000/TT-BTS...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xây dựng ao đầm nuôi tôm phải thoả mãn các yêu cầu sau :
- 1. Địa điểm xây dựng: Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu vực đông dân cư (nơi có dư lượng các hoá chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép);
- 2. Nguồn nước nuôi tôm phải bảo đảm các chỉ tiêu theo Thông tư của Bộ Thuỷ sản số 01/2000/TT-BTS ngày 28/4/2000 sửa đổi bổ sung Thông tư số 04/TS-TT ngày 30/8/1990 (Phụ lục 1, bảng 1a về giá trị gi...
- Điều 5. Các qui định đối với hoạt động nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp
- Cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp phải trang bị đầy đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ cho việc nuôi theo tiêu chuẩn ngành số 28 TCN 171:2001 ban hành kèm theo Quyết định số 651/2001/QĐ-BTS ngà...
- 2. Tôm giống trước khi đưa vào nuôi phải được kiểm dịch đầy đủ các loại vi rút gây bệnh cho tôm và được xác nhận là không bị nhiễm bệnh. Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn ngành 28 T...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nuôi tôm công nghiệp 1.Các cơ sở nuôi phải có cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, có trình độ chuyên môn trung cấp hoặc đại học nuôi thuỷ sản hoặc ít nhất phải qua các lớp đào tạo kỹ thuật viên nuôi tôm công nghiệp do Trung tâm Khuyến ngư, các Viện, Trường Thuỷ sản tổ chức và cấp giấy chứng nhận. - Đôi với các cơ sở nuôi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm : 1. Tôm giống trước khi đưa vào vùng nuôi phải được thuần dưỡng và kiểm tra dịch bệnh (virut, vi khuẩn và ký sinh trùng...). Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn Ngành (28 TCN 124: 1998 đối với tôm sú giống P15; 28 TCN 96: 1996 đối với tôm sú giống từ P25 đến P30)). 2. Trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm :
- 1. Tôm giống trước khi đưa vào vùng nuôi phải được thuần dưỡng và kiểm tra dịch bệnh (virut, vi khuẩn và ký sinh trùng...). Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn Ngành (28 TCN 124: 1998...
- 28 TCN 96: 1996 đối với tôm sú giống từ P25 đến P30)).
- Điều 6. Quản lý nuôi tôm công nghiệp
- 1.Các cơ sở nuôi phải có cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, có trình độ chuyên môn trung cấp hoặc đại học nuôi thuỷ sản hoặc ít nhất phải qua các lớp đào tạo kỹ thuật viên nuôi tôm công nghiệp do T...
- - Đôi với các cơ sở nuôi có diện tích mặc nước từ 1-5 ha phải có ít nhất một kỹ thuật viên nuôi thuỷ sản trực tiếp quản lý.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều tra xác định thời điểm cho từng vụ nuôi ở từng vùng, định hướn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Vụ Khoa học Công nghệ: 1. Giám sát việc triển khai Quy chế này; 2. Tham mưu cho Bộ về việc xây dựng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường, phòng ngừa dịch bệnh thuỷ sản; 3. Chỉ đạo các cơ quan nghiên cứu làm tốt công tác điều tra khảo sát và dự báo môi trường vùng nuôi tôm tập trung; 4. Đánh giá hiện trạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Vụ Khoa học Công nghệ:
- 1. Giám sát việc triển khai Quy chế này;
- 2. Tham mưu cho Bộ về việc xây dựng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường, phòng ngừa dịch bệnh thuỷ sản;
- Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý
- 1. Sở Thuỷ sản là cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, tổ chức phối hợp với chính quyền địa phương xây dựng quy hoạch phát triển các vùng nuôi thuỷ sản nói chung và vùng nuôi tôm công nghiệp, bán...
- từng bước quản lý chặt chẽ hoạt động nuôi tôm công nghiệp hạn chế tình trạng tự phát trong nghề nuôi tôm của nhân dân.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp 1.Thực hiện nghiêm chỉnh các qui định được nêu tại Chương II của qui định này, các qui định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản. 2.Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm cùa cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản : 1. Chỉ đạo các Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản kiểm tra, kiểm soát các hoạt động quản lý môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn quản lý và xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền. 2. Phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ trong công tác phòng trừ dịch bệnh cho tôm nuôi và côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chỉ đạo các Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản kiểm tra, kiểm soát các hoạt động quản lý môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn quản lý và xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền.
- 2. Phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ trong công tác phòng trừ dịch bệnh cho tôm nuôi và công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực môi trường, trong đó có vùng nuôi tôm tập trung;
- Phối hợp với Trung tâm Kiểm tra chất lượng và An toàn vệ sinh thực phẩm (NAFIQACEN) trong việc thực hiện chương trình kiểm soát an toàn vệ sinh vùng nuôi tôm tập trung (lấy mẫu phân tích các chỉ ti...
- 1.Thực hiện nghiêm chỉnh các qui định được nêu tại Chương II của qui định này, các qui định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản.
- 2.Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm cùa cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm quyền khi có yêu cầu
- tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan nói trên tiến hành thu mẫu môi trường và thuỷ sản nuôi để việc phân tích đạt kết quả cao.
- Left: Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở nuôi tôm công nghiệp, bán công nghiệp Right: Điều 8. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản :
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 9.
Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi phạm thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản: 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Trung tâm Khuyến ngư, Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế của các cơ sở thuộc địa bàn quản lý; 2. Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường kiểm tra, kiểm soá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản:
- 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Trung tâm Khuyến ngư, Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế của các cơ sở thuộc địa bàn quản lý;
- 2. Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường kiểm tra, kiểm soát việc bảo vệ môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung.
- Điều 9. Các tổ chức cá nhân có thành tích trong việc thực hiện nội dung bản qui định này và những văn bản pháp luật khác có liên quan sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân nào vi...
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo qui định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện qui định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo qui định của pháp luật về khiếu nại tố cáo. Trong quá trình thực hiện có điều kiện gì khó khăn, vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nghiên cứu trực thuộc Bộ thuỷ sản : 1. Có nhiệm vụ quan trắc và cảnh báo môi trường, dịch bệnh vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn phụ trách, đề xuất các giải pháp phòng ngừa hữu hiệu để thông báo kịp thời cho các cơ sở; 2. Chủ trì hoặc phối hợp với cơ quan chức năng của địa phương về nội dung tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nghiên cứu trực thuộc Bộ thuỷ sản :
- 1. Có nhiệm vụ quan trắc và cảnh báo môi trường, dịch bệnh vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn phụ trách, đề xuất các giải pháp phòng ngừa hữu hiệu để thông báo kịp thời cho các cơ sở;
- 2. Chủ trì hoặc phối hợp với cơ quan chức năng của địa phương về nội dung tập huấn, hướng dẫn cho nông, ngư dân về quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung;
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện qui định này.
- Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo qui định của pháp luật về khiếu nại tố cáo.
- Trong quá trình thực hiện có điều kiện gì khó khăn, vướng mắc, Sở Thuỷ sản tập hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa dổi, bổ sung./.
Unmatched right-side sections